quán cà phê tiếng Trung là gì?
咖啡 厅 kāfēi tīng 咖啡 廳 quán cà phê danh từ * 女人 们 正在 室外 咖啡 厅 聊天。 Nǚrénmen…
咖啡 厅 kāfēi tīng 咖啡 廳 quán cà phê danh từ * 女人 们 正在 室外 咖啡 厅 聊天。 Nǚrénmen…
停车 标志 tíngchē biāozhì 停車 標志 biển báo dừng danh từ * 红色 停止 标志 hóngsè tíngzhǐ biāozhì 紅色 停止…
羊羔 yánggāo 羊羔 cừu danh từ * 羊羔 在 吃草。 Yánggāo zài chī cǎo. 羊羔 在 吃草。 Những con cừu…
打喷嚏 dǎ pēntì 打噴嚏 hắt hơi động từ * 女人 要 打喷嚏。 Nǚrén yào dǎ pēntì. 女人 要 打噴嚏。 Người…
磋商 cuōshāng 磋商 đàm phán danh từ * 他 跟 她 正在 商务 谈判 中。 Tā gēn tā zhèngzài shāngwù…
游泳 yóuyǒng 游泳 bơi lội danh từ * 我 喜欢 游泳。 Wǒ xǐhuān yóuyǒng. 我 喜歡 游泳。 Tôi thích bơi…
生菜 shēngcài 生菜 rau diếp danh từ * 莴苣 含有 维他命 K。 Wōjù hányǒu wéitāmìng K. 萵苣 含有 維他命 K。…