Tuesday, 4 Oct 2022
Mỗi ngày một từ mới

mặn tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
mặn

xián

mặn

tính từ

*
这些 小菜 太咸 了。

Zhèxiē xiǎocài tài xián le.

這些 小菜 太咸 了。

Những món khai vị này quá mặn.

*
这 汤 太咸 了。

Zhè tāng tài xián le.

這 湯 太咸 了。

Món canh này quá mặn.

*
我 不能 只吃 一片 咸 土豆 片。

Wǒ bù néng zhǐ chī yí piàn xián tǔdòupiàn.

我 不能 只吃 一片 鹹 土豆 片。

Tôi không thể ăn chỉ một miếng khoai tây chiên mặn.

Đọc thêm :  Giường tiếng Trung là gì?
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon