Tuesday, 28 Jan 2020

Ngữ Pháp Tiếng Trung More »

Liên Từ Trong Tiếng Trung

LIÊN TỪ TRONG TIẾNG TRUNG 1.Quan hệ ngang hàng A) 又…., 又…. Yòu……,you….. Vừa…., lại…. Vd:她又漂亮,有聪明 Tā yòu piàoliàng, yòu…

214 Bộ thủ trong tiếng Trung – Các bộ thủ thường dùng nhất

Chào hỏi trong tiếng Trung

Hệ thống Thanh điệu trong tiếng Trung

Học phát âm và bảng chữ cái

Từ Vựng Tiếng Trung More »

Từ vựng tiếng Trung về Linh kiện Máy tính

STT Tiếng Việt Phiên âm Tiếng Trung 1 Yahoo! Messenger…
Từ vựng tiếng Trung về Khu Vui chơi Giải trí

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm 1 Át chủ…
Top 5 cách học từ vựng tiếng Trung hiệu quả không bao giờ quên

Cách học từ vựng tiếng Trung khiến bạn quên ngay…
Từ vựng Tiếng Trung về Chụp ảnh

Từ vựng Tiếng Trung về Chụp ảnh STT Tiếng Việt…
Từ vựng Tiếng Trung về Chứng khoán Cổ phiếu

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm 1 Bán khống…
Từ vựng tiếng Trung về Chứng khoán

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm 1 Bán khống…

Mỗi ngày một từ mới More »

MỖI NGÀY MỘT TỪ MỚI TIẾNG TRUNG – 表演: biáo yǎn

表演: [biǎoyǎn] 动 1. biểu diễn; diễn; trình diễn; trình bày; phô bày; trưng bày。戏剧、舞蹈、杂技等演出;把情节或技艺表现出来。 化装表演。 hoá trang biểu diễn…

MỖI NGÀY MỘT TỪ MỚI TIẾNG TRUNG – 阿姨: ā yí

MỖI NGÀY MỘT TỪ MỚI TIẾNG TRUNG – 走: zǒu

MỖI NGÀY MỘT TỪ MỚI TIẾNG TRUNG – 来: lái

MỖI NGÀY MỘT TỪ MỚI TIẾNG TRUNG – 听: tīng

Nghe Nói More »

Luyện nói tiếng Trung – Các cách luyện nói tiếng Trung hiệu quả

1. Tập suy nghĩ bằng tiếng Trung sẽ giúp bạn phản…
Kinh nghiệm luyện nghe tiếng Trung cho người mới học

Học nghe ngay từ đầu và chọn nguồn nghe chuẩn…
Học phát âm và bảng chữ cái

4.9 / 5 ( 20 votes )

Đọc Viết More »

Học Tiếng Trung Qua Bài Hát More »

Dịch Tiếng Trung More »

带上瑜伽越南留学之旅  Đưa yoga tới Việt Nam du học 我只是一个像其他女孩一样平凡的女孩,但是感觉自己真的很幸运,幸运于自己能接触瑜伽,使之成为我生活中不可或缺的一部分。同时,我学习越南语专业,并有机会到越南留学一年,和越南人交流学习和了解这里的风土人情。 Tôi là một cô gái bình thường như bao cô gái…