Saturday, 13 Aug 2022

Mỗi ngày một từ mới More »

cánh tay

 tiếng Trung là gì?

前臂 qiánbì 前臂 cánh tay danh từ * 我 的 手臂 上 有 一个 心 形 的 文身 , 就…

bánh

 tiếng Trung là gì?

Cảnh sát

 tiếng Trung là gì?

bão

 tiếng Trung là gì?

Tàu Điện tiếng Trung là gì?

Ngữ Pháp Tiếng Trung More »

Câu bị động trong tiếng Trung

Tổng quát: Có hai loại câu bị động: 1* Loại câu ngụ ý bị động. (Loại câu này trong tiếng…

Câu có vị ngữ là danh từ trong tiếng Trung – 名词谓语取

HÌNH DUNG TỪ – TÍNH TỪ TRONG TIẾNG TRUNG 形容词

DANH TỪ TRONG TIẾNG TRUNG 名词

Khóa học tiếng Trung online

Nghe Nói More »

Các câu giao tiếp thường dùng tiếng Trung

1. 你说的没错! /Nǐ shuō de méi cuò/ : Bạn nói rất đúng! 2. 就这样! /Jiù zhèyàngle/: Cứ như vậy nhé!…

Luyện nói tiếng Trung – Các cách luyện nói tiếng Trung hiệu quả

Kinh nghiệm luyện nghe tiếng Trung cho người mới học

Học phát âm và bảng chữ cái

Đọc Viết More »

ĐƠN XIN VIỆC BẰNG TIẾNG TRUNG

=======!!==== 越南社会主义共和国 Yuènán shèhuì zhǔyì gònghéguó Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 独立- 自由- 幸福 Dúlì- zìyóu- xìngfú…

Phương pháp, Kinh nghiệm Đọc tiếng Trung cho mọi cấp độ

Quy tắc viết chữ Trung Quốc

Học Tiếng Trung Qua Bài Hát More »

Học tiếng Trung qua bài hát : Đáp Án Của Bạn – 你的答案   也许(yěxǔ)世界(shìjiè)就(jiù)这样(zhèyàng) 我(wǒ)也(yě)还(hái)在(zài)路上(lùshang) 没有(méiyǒu)人(rén)能(néng)诉说(sùshuō) 也许(yěxǔ)我(wǒ)只能(zhǐnéng)沉默(chénmò) 眼泪(yǎnlèi)湿润(shīrùn)眼眶(yǎnkuàng) 可(kě)又(yòu)不甘(bùgān)懦弱(nuòruò)…

Dịch Tiếng Trung More »

带上瑜伽越南留学之旅  Đưa yoga tới Việt Nam du học 我只是一个像其他女孩一样平凡的女孩,但是感觉自己真的很幸运,幸运于自己能接触瑜伽,使之成为我生活中不可或缺的一部分。同时,我学习越南语专业,并有机会到越南留学一年,和越南人交流学习和了解这里的风土人情。 Tôi là một cô gái bình thường như bao cô gái…

Công cụ học tập More »

Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon