Wednesday, 12 Aug 2020

Ngữ Pháp Tiếng Trung More »

Khóa học tiếng Trung online

🎯Bạn đang có nhu cầu học Tiếng Trung để phỏng vấn, xin việc làm, làm việc với đối tác Trung…

CÁCH SỬ DỤNG NENG, KE NENG, KE YI, HUI 能,可能,可以,会,TRONG TIẾNG TRUNG

Bảng chữ cái tiếng trung full

Liên Từ Trong Tiếng Trung

214 Bộ thủ trong tiếng Trung – Các bộ thủ thường dùng nhất

Từ Vựng Tiếng Trung More »

MỘT SỐ CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG

1. Ăn no rồi – I’m full. 我饱了。(Wǒ bǎole.) 2.…
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VĂN PHÒNG

1 电脑 Diànnǎo – máy tính 2 电话 Diànhuà –…
Từ vựng Tiếng Trung về Hình sự

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm 1 Ùn tắc…
Từ vựng Tiếng Trung về Hiệu Cắt tóc

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm 1 Bàn chải…
Từ vựng Tiếng Trung về Hàn xì

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm 1 Hàn hồ…
Từ vựng Tiếng Trung về Hải quan

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm 1 Chứng nhận,…

Mỗi ngày một từ mới More »

MỖI NGÀY MỘT TỪ MỚI TIẾNG TRUNG – 表演: biáo yǎn

表演: [biǎoyǎn] 动 1. biểu diễn; diễn; trình diễn; trình bày; phô bày; trưng bày。戏剧、舞蹈、杂技等演出;把情节或技艺表现出来。 化装表演。 hoá trang biểu diễn…

MỖI NGÀY MỘT TỪ MỚI TIẾNG TRUNG – 阿姨: ā yí

MỖI NGÀY MỘT TỪ MỚI TIẾNG TRUNG – 走: zǒu

MỖI NGÀY MỘT TỪ MỚI TIẾNG TRUNG – 来: lái

MỖI NGÀY MỘT TỪ MỚI TIẾNG TRUNG – 听: tīng

Nghe Nói More »

Luyện nói tiếng Trung – Các cách luyện nói tiếng Trung hiệu quả

1. Tập suy nghĩ bằng tiếng Trung sẽ giúp bạn…
Kinh nghiệm luyện nghe tiếng Trung cho người mới học

Học nghe ngay từ đầu và chọn nguồn nghe chuẩn…
Học phát âm và bảng chữ cái

4.9 / 5 ( 20 bình chọn )

Đọc Viết More »

Học Tiếng Trung Qua Bài Hát More »

Dịch Tiếng Trung More »

带上瑜伽越南留学之旅  Đưa yoga tới Việt Nam du học 我只是一个像其他女孩一样平凡的女孩,但是感觉自己真的很幸运,幸运于自己能接触瑜伽,使之成为我生活中不可或缺的一部分。同时,我学习越南语专业,并有机会到越南留学一年,和越南人交流学习和了解这里的风土人情。 Tôi là một cô gái bình thường như bao cô gái…

Công cụ học tập More »

icons8-exercise-96 chat-active-icon