diễn viên nam tiếng Trung là gì?
演员 yǎnyuán 演員 diễn viên nam danh từ * 这个 演员 正在 记 他 的 台词。 Zhège yǎnyuán zhèngzài jì…
演员 yǎnyuán 演員 diễn viên nam danh từ * 这个 演员 正在 记 他 的 台词。 Zhège yǎnyuán zhèngzài jì…
北 běi 北 Bắc danh từ * 指南针 总是 指向 北边。 Zhǐnánzhēn zǒngshì zhǐxiàng běibiān. 指南針 總是 指向 北邊。 La…
信息 xìnxī 信息 thông tin danh từ * 我 从 网络 上 收集 信息。 Wǒ cóng wǎngluò shàng shōují xìnxī.…
池塘 chítáng 池塘 ao danh từ * 有些 青蛙 终生 生活 在 它们 出生 的 池塘 里。 Yǒuxiē qīngwā zhōngshēng…
吃 chī 吃 ăn động từ * 一家 人 在 饭桌 上 吃了饭。 Yìjiārén zài fànzhuō shàng chīle fàn. 一家…
绘画 huìhuà 繪畫 vẽ tranh động từ * 画家 画画。 Huàjiā huà huà. 畫家 畫畫。 Người nghệ sĩ vẽ một…
尺子 chǐzi 尺子 người cai trị danh từ * 用 尺子 量 两条 线 之间 的 距离。 Yòng chǐzi liáng…
收到 shōudào 收到 nhận động từ * 男人 收钱。 Nánrén shōu qián. 男人 收錢。 Người đàn ông nhận tiền. *…
菜单 càidān 菜單 thực đơn danh từ * 顾客 在 看 菜单。 Gùkè zài kàn càidān. 顧客 在 看 菜單。…