Monday, 4 Jul 2022
Mỗi ngày một từ mới

thực đơn tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
thực đơn

菜单

càidān
菜單

thực đơn

danh từ

*
顾客 在 看 菜单。

Gùkè zài kàn càidān.

顧客 在 看 菜單。

Khách hàng đang xem menu.

*
我 可以 看 一下 菜单 吗?

Wǒ kěyǐ kàn yíxià càidān ma?

我 可以 看 一下 菜單 嗎?

Tôi có thể xem thực đơn không?

*
菜单 上 只有 午餐 和 甜点。

Càidān shàng zhǐyǒu wǔcān hé tiándiǎn.

菜單 上 只有 午餐 和 甜點。

Thực đơn chỉ có bữa trưa và món tráng miệng.

Đọc thêm :  Từ vựng tiếng Trung về Gia đình
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon