ngoại hối tiếng Trung là gì?
外汇 wàihuì 外匯 ngoại hối danh từ * 看显示屏上的外汇汇率。 Kàn xiǎnshìpíng shàng de wàihuì huìlǜ. 看顯示屏上的外匯匯率。 Xem tỷ giá hối…
外汇 wàihuì 外匯 ngoại hối danh từ * 看显示屏上的外汇汇率。 Kàn xiǎnshìpíng shàng de wàihuì huìlǜ. 看顯示屏上的外匯匯率。 Xem tỷ giá hối…
流鼻涕 xả hơi 流鼻涕 sổ mũi cụm từ * 那个婴儿流鼻涕。 Nàge yīng’ér liú bítì. 那個嬰兒流鼻涕。 Bé bị sổ mũi. *…
电视台 diànshìtái 電視台 Đài truyền hình danh từ * 电视台必须平衡娱乐节目和新闻报导来保持收视。 Diànshìtái bìxū pínhéng yúlè jiémù hé xīnwénbàodǎo lái bǎochí shōushì.…
主菜 zhǔcai 主菜 món chính danh từ * 今晚的主菜是烤鱼。 Jīnwǎn de zhǔcài shì kǎoyú. 今晚的主菜是烤魚。 Món chính tối nay là…
毛巾 máojīn 毛巾 khăn lau danh từ * 男孩正在用毛巾洗脸。 Nánhái zhèngzài yòng máojīn xǐ liǎn. 男孩正在用毛巾洗臉。 Cậu bé đang rửa…
羊 dương 羊 con cừu danh từ * 饲养羊是为了羊肉和羊毛。 Sìyǎng yáng shì wèile yángròu hé yángmáo. 飼養羊是為了羊肉和羊毛。 Cừu được nuôi…
员工 yuángōng 員工 người lao động danh từ * 员工正在大会议室参加会议。 Yuángōng zhèngzài dà huìyìshì cānjiā huìyì. 員工正在大會議室參加會議。 Các nhân viên…
学校 xuéxiào 學校 trường học danh từ * 小孩儿正去上学。 Xiǎoháir zhèng qù shàng xué. 小孩兒正去上學。 Những đứa trẻ đang đi…
作家 zuòjiā 作家 nhà văn danh từ * 作家正在纸上勾勒故事梗概。 Zuòjiā zhèngzài zhǐ shàng gōulè gùshi gěnggài. 作家正在紙上勾勒故事梗概。 Nhà văn đang…