Monday, 6 Feb 2023
Mỗi ngày một từ mới

Đài truyền hình tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
Đài truyền hình

电视台

diànshìtái
電視台

Đài truyền hình

danh từ

*
电视台必须平衡娱乐节目和新闻报导来保持收视。

Diànshìtái bìxū pínhéng yúlè jiémù hé xīnwénbàodǎo lái bǎochí shōushì.

電視臺必須平衡娛樂節目和新聞報導來保持收視。

Một đài truyền hình phải cân bằng giữa giải trí và tin tức để giữ chân khán giả theo dõi.

*
他们正在电视台录制电视节目。

Tāmen zhèngzài diànshìtái lùzhì diànshì jiémù.

他們正在電視臺錄製電視目。

Họ đang ghi hình chương trình truyền hình đó ở đài truyền hình.

*
电视演播室

diànshì yǎnbōshì

電視演播室

trường quay đài truyền hình

Đọc thêm :  Từ vựng tiếng Trung về Buôn quần áo
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon