Thursday, 18 Apr 2024
Mỗi ngày một từ mới

con cừu tiếng Trung là gì?

con cừu

dương

con cừu

danh từ

*
饲养羊是为了羊肉和羊毛。

Sìyǎng yáng shì wèile yángròu hé yángmáo.

飼養羊是為了羊肉和羊毛。

Cừu được nuôi để lấy thịt và lấy len.

*
羊肉来自饲养两年或两年以上的羊。

Yángròu láizì sìyǎng liǎng nián huò liǎng nián yǐshàng de yáng.

羊肉來自飼養兩年或兩年以上的羊。

Mutton là thịt cừu từ một con cừu hai tuổi trở lên.

*
农民在剪羊毛。

Nóngmín zài jiǎn yángmáo.

農民在剪羊毛。

Người nông dân đang xén lông cừu.