rẽ phải tiếng Trung là gì?
右转 yòzhuǎn 右轉 rẽ phải danh từ * 这辆汽车正往右转。 Zhè liàng qìchē zhèng wǎng yòu zhuǎn. 這輛汽車正往右轉。 Ô tô đang…
右转 yòzhuǎn 右轉 rẽ phải danh từ * 这辆汽车正往右转。 Zhè liàng qìchē zhèng wǎng yòu zhuǎn. 這輛汽車正往右轉。 Ô tô đang…
皱纹 zhòuwén 皺紋 nếp nhăn danh từ * 这个老女人很多有皱纹。 Zhège lǎonǚrén yǒu hěn duō zhòuwén. 這個老女人有很多皺紋。 Bà già có nhiều…
西班牙 Xībānyá 西班牙 Tây ban nha danh từ * 西班牙因庇里牛斯山而与欧洲其它部分分离。 Xībānyá yīn Bìlǐniúsī Shān ér yǔ ōuzhōu qítā bùfen fēnlí.…
水壶 shuǐhú 水壺 ấm đun nước danh từ * 水壶在炉子上。 Shuǐhú zài lúzi shàng. 水壺在爐子上。 Ấm đun nước đang ở…
晚 wǎn 晚 muộn tính từ * 客户会议上迟到了。 Kèhù huìyì shàng chídào le. 客戶會議上遲到了。 Khách hàng đến trễ cuộc họp.…
唱歌 chànggē 唱歌 hát một bài động từ * 他们正在唱歌。 Tāmen zhèngzài chàng gē. 他們正在唱歌。 Họ đang hát một bài…
亚麻布 yàmábù 亞麻布 lanh danh từ * 纺织厂用棉花、亚麻和蚕丝制作布料。 Fǎngzhīchǎng yòng miánhuā, yàmá hé cánsī zhìzuò bùliào. 紡織廠用棉花、亞麻和蠶絲製作布料。 Nhà máy dệt…
海边 hǎibiān 海邊 bờ biển danh từ * 周末,海边流行的景点经常有很多人。 Zhōumò, hǎibiān liúxíng de jǐngdiǎn jīngcháng yǒu hěnduō rén. 周末,海邊流行的景點經常有很多人。 Cuối…
芥末 jièmò 芥末 mù tạc danh từ * 番茄酱,芥末和莎莎(辣茄汁)是我常用的佐料。 Fānqiéjiàng, jièmo hé shāshā (làqiézhī) shì wǒ chángyòng de zuǒliào. 番茄醬,芥末和莎莎(辣茄汁)是我常用的佐料。…
语言 yǔyán 語言 ngôn ngữ danh từ * 韩语是官方语言。 Hányǔ shì guānfāng yǔyán. 韓語是官方語言。 Tiếng Hàn là ngôn ngữ chính…