gương tiếng Trung là gì?
镜子 jìngzi 鏡子 gương danh từ * 镜子挂在墙上。 Jìngzi guàzài qiáng shàng. 鏡子掛在牆上。 Chiếc gương được treo trên tường. *…
镜子 jìngzi 鏡子 gương danh từ * 镜子挂在墙上。 Jìngzi guàzài qiáng shàng. 鏡子掛在牆上。 Chiếc gương được treo trên tường. *…
海豚 hǎitún 海豚 cá heo danh từ * 海豚在大海里游。 Hǎitún zài dàhǎi lǐ yóu. 海豚在大海裏游。 Cá heo đang bơi trong…
耳机 ěrjī 耳機 tai nghe danh từ * 那些耳机真贵。 Nàxiē ěrjī zhēn guì. 那些耳機真貴。 Những chiếc tai nghe đó thực…
米饭 mǐfàn 米飯 nấu cơm danh từ * 米饭停止加热后需要焖5至30分钟。 Mǐfàn tíngzhǐ jiā rè hòu xūyào mèn wǔ zhì sānshí fēnzhōng.…
梳妆台 shūzhuāngtái 梳妝台 tủ quần áo danh từ * 那个木质的梳妆台是个古董。 Nà ge mùzhì de shūzhuāngtái shì ge gǔdǒng. 那個木質的梳妝台是個古董。 Tủ…
口袋 kǒudài 口袋 túi danh từ * 你口袋里有什么? Nǐ kǒudài lǐ yǒu shénme? 你口袋裏有甚麼? Bạn có gì trong túi của…
书架 shūjià 書架 giá sách danh từ * 书架 上 放 满 了 书。 Shūjià shàng fàngmǎnle shū. 書架 上…
Hà Tĩnh với rất nhiều khu công nghiệp có vốn đầu tư từ Trung Quốc. Các doanh nghiệp rất cần…
钱包 cân bao 錢包 cái ví danh từ * 钱包在桌子上。 Qiánbāo zài zhuōzi shàng. 錢包 在 桌子 上。 Chiếc ví…
紧张 jǐzhāng 緊張 thần kinh tính từ * 这个女的很紧张。 Zhège nǚ de hěn jǐnzhāng. 這個女的很緊張。 Người phụ nữ lo lắng.…