Sunday, 27 Nov 2022
Mỗi ngày một từ mới

giá sách tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
giá sách

书架

shūjià
書架

giá sách

danh từ

*
书架 上 放 满 了 书。

Shūjià shàng fàngmǎnle shū.

書架 上 放 滿 了 書。

Giá sách chất đầy sách.

*
书架上有小装饰品,图片和书。

Shūjià shàng yǒu xiǎo zhuāngshìpǐn, túpiàn hé shū.

書架上有小裝飾品,圖片和書。

Có đồ trang sức, hình ảnh và sách trên giá sách.

*
他 买 了 个 书架 来 放 书。

Tā mǎile ge shūjià lái fàng shū.

bạn sẽ không bao giờ làm điều đó nữa.

Anh mua một giá sách để đặt sách của mình.

Đọc thêm :  bụng tiếng Trung là gì?
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon