Monday, 28 Nov 2022
Mỗi ngày một từ mới

gương tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
gương

镜子

jìngzi
鏡子

gương

danh từ

*
镜子挂在墙上。

Jìngzi guàzài qiáng shàng.

鏡子掛在牆上。

Chiếc gương được treo trên tường.

*
男人在用抹布擦镜子。

Nánrén zài yòng mābù cā jìngzi.

男人在用抹布擦鏡子。

Người đàn ông đang lau gương bằng một miếng giẻ.

*
我讨厌每天早上照镜子。

Wó tǎoyàn měitiān zǎoshàng zhào jìngzi.

我討厭每天早上照鏡子。

Tôi ghét nhìn vào gương mỗi sáng.

Đọc thêm :  sư tử tiếng Trung là gì?
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon