Monday, 28 Nov 2022
Mỗi ngày một từ mới

tủ quần áo tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
tủ quần áo

梳妆台

shūzhuāngtái
梳妝台

tủ quần áo

danh từ

*
那个木质的梳妆台是个古董。

Nà ge mùzhì de shūzhuāngtái shì ge gǔdǒng.

那個木質的梳妝台是個古董。

Tủ quần áo bằng gỗ là đồ cổ.

*
我的袜子和内衣在我梳妆台最上面的抽屉里。

Wǒ de wàzi hé nèiyī zài wǒ shūzhuāngtái zuì shàngmian de chōutì lǐ.

我的襪子和內衣在我梳妝台最上面的抽屜裏。

Vớ và đồ lót của tôi ở trong ngăn kéo trên cùng của tủ quần áo.

*
梳妆台抽屉

shūzhuāngtái chōutì

梳妝台抽屜

tủ ngăn kéo

Đọc thêm :  đồ lót tiếng Trung là gì?
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon