từ mới tiếng Trung
pháp luật tiếng Trung là gì?
法律 fǎlǜ 法律 pháp luật danh từ * 很多 学 法律 的 学生 都 到 政府 工作。 Hěnduō xué fǎlǜ…
gần tiếng Trung là gì?
关 guān 關 gần động từ * 大学生 关门。 Dàxuéshēng guān mén. 大學生 關門。 Sinh viên đại học đóng cửa.…
màu đen tiếng Trung là gì?
黑 hēi 黑 màu đen tính từ * 机场 候车室 里 有 黑色 的 椅子。 Jīchǎng hếuchēshì lǐ yǒu hēisè…
đầu bếp tiếng Trung là gì?
烹调 pēngtiáo 烹調 đầu bếp động từ * 厨师 正在 厨房 烹饪。 Chúshī zhèngzài chúfáng pēngrèn. 廚師 正在 廚房 烹飪。…
Nhân viên tiếng Trung là gì?
员工 yuángōng 員工 Nhân viên danh từ * 员工 正在 大 会议 室 参加 会议。 Yuángōng zhèngzài dà huìyìshì cānjiā…
quyết định tiếng Trung là gì?
决定 juédìng 決定 quyết định động từ * 男人 决定 一个 灯泡。 Nánrén juédìng yí gè dēngpào. 男人 決定 一個…
