Thursday, 18 Apr 2024
Mỗi ngày một từ mới

pháp luật tiếng Trung là gì?

pháp luật

法律

fǎlǜ
法律

pháp luật

danh từ

*
很多 学 法律 的 学生 都 到 政府 工作。

Hěnduō xué fǎlǜ de xuésheng dōu dào zhèngfǔ gōngzuò.

很多 學 法律 的 學生 都 到 政府 工作。

Nhiều sinh viên luật nhận công việc của chính phủ.

*
法律 和 秩序

fǎlǜ hé zhìxù

法律 和 秩序

pháp luật và mệnh lệnh

*
法律 学院

fǎlǜ xuéyuàn

法律 學院

trường luật