Thursday, 18 Apr 2024
Mỗi ngày một từ mới

màu đen tiếng Trung là gì?

màu đen

hēi

màu đen

tính từ

*
机场 候车室 里 有 黑色 的 椅子。

Jīchǎng hếuchēshì lǐ yǒu hēisè de yǐzi.

機場 候車室 裏 有 黑色 的 椅子。

Phòng chờ ở sân bay có những chiếc ghế màu đen.

*
黑色 衣服 能 让人 看起来 苗条。

Hēisè yīfu néng ràng rén kànqǐlái miáotiao.

黑色 衣服 能 讓人 看起來 苗條。

Quần áo màu đen có thể khiến người ta trông mảnh mai.

*
黑 蝙蝠

hēi biānfú

黑 蝙蝠

dơi đen