hắt hơi tiếng Trung là gì?
打喷嚏 dǎ pēntì 打噴嚏 hắt hơi động từ * 女人 要 打喷嚏。 Nǚrén yào dǎ pēntì. 女人 要 打噴嚏。 Người…
打喷嚏 dǎ pēntì 打噴嚏 hắt hơi động từ * 女人 要 打喷嚏。 Nǚrén yào dǎ pēntì. 女人 要 打噴嚏。 Người…
磋商 cuōshāng 磋商 đàm phán danh từ * 他 跟 她 正在 商务 谈判 中。 Tā gēn tā zhèngzài shāngwù…
游泳 yóuyǒng 游泳 bơi lội danh từ * 我 喜欢 游泳。 Wǒ xǐhuān yóuyǒng. 我 喜歡 游泳。 Tôi thích bơi…
生菜 shēngcài 生菜 rau diếp danh từ * 莴苣 含有 维他命 K。 Wōjù hányǒu wéitāmìng K. 萵苣 含有 維他命 K。…
火车站 huǒchēzhàn 火車站 ga xe lửa danh từ * 在 火车站 zài huǒchēzhàn 在 火車站 ở ga xe lửa
硬币 yìngbì 硬幣 đồng tiền danh từ * 那个 女人 在 数 硬币。 Nàge nǚrén zài shǔ yìngbì. 那個 女人…
洪水 hóngshuǐ 洪水 lụt danh từ * 吉普车 正 穿越 洪水。 Jípǔchē zhèng chuānyuè hóngshuǐ. 吉普車 正 穿越 洪水。 Chiếc…
信用卡 xìnyòngkǎ 信用卡 thẻ tín dụng danh từ * 用 信用卡 买 yòng xìnyòngkǎ mǎi 用 信用卡 買 mua bằng…