Wednesday, 5 Oct 2022
Mỗi ngày một từ mới

lụt tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
lụt

洪水

hóngshuǐ
洪水

lụt

danh từ

*
吉普车 正 穿越 洪水。

Jípǔchē zhèng chuānyuè hóngshuǐ.

吉普車 正 穿越 洪水。

Chiếc xe jeep đang lao qua dòng lũ.

*
如果 雨一直下 这么 急 , 马路 就会 被 水 淹没。

Rúguǒ yǔ yìzhí xià zhème jí, mǎlù jiù huì bèi shuǐyānmò.

如果 雨一直下 這麼 急 , 馬路 就會 被 水 淹沒。

Các con đường sẽ ngập lụt nếu mưa cứ đến nhanh như thế này.

*
洪水 冲毁 了 这个 镇。

Hóngshuǐ chōnghuǐle zhège zhèn.

洪水 沖毀 了 這個 鎮。

Trận lụt đã phá hủy thị trấn.

Đọc thêm :  Biểu diễn Tiếng Trung nghĩa là gì 表演 : biao yan
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon