vé tiếng Trung là gì?
票 piào 票 vé danh từ * 上火车前在车站买票。 Thượng huǒchē qián zài chēzhàn mǎi piào. 上火車前在車站買票。 Nhận vé của bạn…
票 piào 票 vé danh từ * 上火车前在车站买票。 Thượng huǒchē qián zài chēzhàn mǎi piào. 上火車前在車站買票。 Nhận vé của bạn…
干旱 gānhàn 乾旱 hạn hán danh từ * 因为干旱,土地都裂开了。 Yīnwéi gānhàn, tǔdì dōu lièkāi le. 因為乾旱,土地都裂開了。 Đất nứt nẻ vì…
零下 língxià 零下 dưới không danh từ * 温度低于零度。 Wēndù dīyú língdù. 溫度低於零度。 Nhiệt độ dưới 0 độ. * 温度低于零摄氏度,水就会结冰。…
苹果 píngguǒ 蘋果 táo danh từ * 苹果电脑公司生产苹果电脑和苹果手机。 Píngguǒ diànnǎo gōngsī shēngchǎn Píngguǒ diannǎo hé Píngguǒ shǒujī. 蘋果電腦公司生產蘋果電腦和蘋果手機。 Máy tính…
书桌 shūzhuō 書桌 bàn danh từ * Bạn có thể làm điều đó với tôi không? Kǎoshì de shíhou, bá…
乐器 yuèqì 樂器 nhạc cụ danh từ * 乐器有很多种。 Yuèqì yǒu hěnduō zhǒng. 樂器有很多種。 Có nhiều loại nhạc cụ. *…
做手势 zuòshǒushì 做手勢 cử chỉ động từ * 那个男人正在做手势。 nàgè nánrén zhèngzài zuò shǒushì. 那個男人正在做手勢。 Người đàn ông đang làm…
鸟 niǎo 鳥 chim danh từ * 鸸鹋是大型的,不会飞的鸟。 érmiáo shì dàxíng de, bú huì fēi de niǎo. 鴯鶓是大型的,不會飛的鳥。 Emu là…
镜子 jìngzi 鏡子 gương danh từ * 镜子挂在墙上。 Jìngzi guàzài qiáng shàng. 鏡子掛在牆上。 Chiếc gương được treo trên tường. *…
海豚 hǎitún 海豚 cá heo danh từ * 海豚在大海里游。 Hǎitún zài dàhǎi lǐ yóu. 海豚在大海裏游。 Cá heo đang bơi trong…