Monday, 28 Nov 2022
Mỗi ngày một từ mới

chim tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
chim

niǎo

chim

danh từ

*
鸸鹋是大型的,不会飞的鸟。

érmiáo shì dàxíng de, bú huì fēi de niǎo.

鴯鶓是大型的,不會飛的鳥。

Emu là một loài chim lớn, không biết bay.

*
Bạn có thể tìm thấy một trong những phần còn lại của phần 15 của phần 15 không?

Wǒmen jīntiān chūqù kàn niǎo de shíhòu kàndàole shíwǔ zhī xiǎoniǎo.

我們今天出去看鳥的時候看到了15只小鳥。

Xem chim, chúng tôi đã thấy mười lăm con chim ngày hôm nay.

*
橙色鸟嘴的黄色鸟

chénsè niǎozuǐ de huángsèniǎo

橙色鳥嘴的黃色鳥

con chim màu vàng với cái mỏ màu cam

Đọc thêm :  tắm rửa tiếng Trung là gì?
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon