Monday, 6 Feb 2023
Mỗi ngày một từ mới

hạn hán tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
hạn hán

干旱

gānhàn
乾旱

hạn hán

danh từ

*
因为干旱,土地都裂开了。

Yīnwéi gānhàn, tǔdì dōu lièkāi le.

因為乾旱,土地都裂開了。

Đất nứt nẻ vì hạn hán.

*
干旱的情况

gānhàn de qíngkuàng

乾旱的情況

điều kiện khô hạn

Đọc thêm :  ngựa rằn tiếng Trung là gì?
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon