lụt tiếng Trung là gì?
洪水 hóngshuǐ 洪水 lụt danh từ * 吉普车 正 穿越 洪水。 Jípǔchē zhèng chuānyuè hóngshuǐ. 吉普車 正 穿越 洪水。 Chiếc…
Mỗi ngày một từ mới tiếng Trung – Từ mới tiếng Trung theo chủ đề – học từ mới theo câu từ cơ bản đến nâng cao – vui học từ mới mỗi ngày
洪水 hóngshuǐ 洪水 lụt danh từ * 吉普车 正 穿越 洪水。 Jípǔchē zhèng chuānyuè hóngshuǐ. 吉普車 正 穿越 洪水。 Chiếc…
信用卡 xìnyòngkǎ 信用卡 thẻ tín dụng danh từ * 用 信用卡 买 yòng xìnyòngkǎ mǎi 用 信用卡 買 mua bằng…
混合 hùnhé 混合 pha trộn động từ * 和 水 混合 , 加热 , 搅拌。 Hé shuǐ hùnhé, jiārè, jiǎobàn.…
扭伤 niǔshāng 扭傷 bong gân động từ * 那个 运动员 扭 到 了 他 的 脚踝。 Nàge yùndòngyuán niǔdàole tāde…
认真 rènzhēn 認真 nghiêm túc tính từ * 这个 女人 很 认真。 Zhège nǚrén hěn rènzhēn. 這個 女人 很 認真。…
螃蟹 pángxiè 螃蟹 cua danh từ * 螃蟹 在 海滩 上爬。 Pángxiè zài hǎitān shàng pá. 螃蟹 在 海灘 上爬。…
填写 tiánxiě 填寫 điền động từ * 用 钢笔 而 不是 铅笔 填写 表格。 yòng gāngbǐ ér bú shì qiānbǐ…
洗澡 xízǎo 洗澡 tắm rửa động từ * 男孩儿 们 在 浴缸 里 洗澡。 Nánháir men zài yùgāng lǐ xǐ…