Thursday, 18 Apr 2024
Mỗi ngày một từ mới

khó chịu tiếng Trung là gì?

khó chịu

不安

bù lại
不安

khó chịu

tính từ

*
他 很 不安 , 因为 还 剩下 很多 的 工作。

Tā hěn bùān, yīnwéi hái shèngxià hěn duō de gōngzuò.

他 很 不安 , 因為 還 剩下 很多 的 工作。

Người đàn ông đang buồn bã, vì anh ta còn rất nhiều việc.