Mỗi ngày một từ mới
Mỗi ngày một từ mới tiếng Trung – Từ mới tiếng Trung theo chủ đề – học từ mới theo câu từ cơ bản đến nâng cao – vui học từ mới mỗi ngày
bắt mạch của một người tiếng Trung là gì?
号脉 hàomài 號脈 bắt mạch của một người động từ * 最常 用来 量 脉搏 的 地方 是 手腕 跟…
con nai tiếng Trung là gì?
鹿 lù 鹿 con nai danh từ * 雄鹿 有 鹿角。 Xónglù yǒu lùjiǎo. 雄鹿 有 鹿角。 Hươu đực có…
Thứ sáu tiếng Trung là gì?
星期五 xīngqī wǔ 星期五 Thứ sáu danh từ * 在 日历 上 写下 周五 的 计划。 Zài rìlì shàng xiěxià…
tê giác tiếng Trung là gì?
犀牛 xīniú 犀牛 tê giác danh từ * 黑 犀牛 在 草原 上 走。 Hēi xīniú zài cǎoyuán shàng zǒu.…
tóc đỏ tiếng Trung là gì?
红色 头发 hóngsè tóufà 紅色 頭髮 tóc đỏ cụm từ * 这个 女人 是 红色 长发。 Zhège nǚrén shì hóngsè…
con quạ tiếng Trung là gì?
乌鸦 wūyā 烏鴉 con quạ danh từ * 乌鸦 在 叫。 Wūyā zài jiào. 烏鴉 在 叫。 Con quạ đang…
máy tính tiếng Trung là gì?
电脑 diànnǎo 電腦 máy tính danh từ * 女人 正在 用 电脑。 Nǚrén zhèngzài yòng diànnǎo. 女人 正在 用 電腦。…
âm nhạc tiếng Trung là gì?
音乐 剧 yīnyuèjù 音樂 劇 âm nhạc danh từ * 音乐 剧 可以 用 歌曲 来 讲述 故事。 Yīnyuèjù kěyǐ…
