sự canh gác tiếng Trung là gì?
看 kàn 看 sự canh gác động từ * 一家 人 看了 电视。 Yìjiārén kànle diànshì. 一家 人 看了 電視。…
看 kàn 看 sự canh gác động từ * 一家 人 看了 电视。 Yìjiārén kànle diànshì. 一家 人 看了 電視。…
票 piào 票 vé danh từ * 上 火车 前 在 车站 买票。 Shàng huǒchē qián zài chēzhàn mǎi piào.…
南 nán 南 miền Nam danh từ * 风向标 正 指向 南。 Fēngxiàngbiāo zhèng zhǐxiàng nán. 風向標 正 指向 南。…
笑 xiào 笑 cười động từ * 情侣 对着 图画 笑。 Qínglǚ duìzhe túhuà xiào. 情侶 對著 圖畫 笑。 Cặp…
遥控 器 yáokòngqì 遙控 器 điều khiển từ xa danh từ * 请 把 遥控 器 给 我。 Qǐng bǎ…
开水 kàishuǐ 開水 nước sôi danh từ * 水 开 了。 Shuǐ kāi le. 水 開 了。 Nước đang sôi.…
超级市场 chāojí shìchǎng 超級市場 siêu thị danh từ * 你 在 超市 里 买 了 什么? Nǐ zài chāoshì lǐ…