Thursday, 22 Feb 2024
Mỗi ngày một từ mới

hát một bài tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
hát một bài

唱歌

chànggē
唱歌

hát một bài

động từ

*
他们正在唱歌。

Tāmen zhèngzài chàng gē.

他們正在唱歌。

Họ đang hát một bài hát.

*
我喝了点酒才敢站起来在公众场合唱歌。

Wǒ hēle diǎn jiǔ cái gǎn zhànqǐlái zài gōngzhòng chǎnghé chàng gē.

我喝了點酒才敢站起來在公眾場合唱歌。

Tôi phải uống vài ly trước khi có thể đứng dậy và hát một bài trước đám đông.

*
唱歌

chàng gē

唱歌

hát một bài

Đọc thêm :  tiếng Trung là gì?
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon