Monday, 6 Feb 2023
Mỗi ngày một từ mới

mù tạc tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
mù tạc

芥末

jièmò
芥末

mù tạc

danh từ

*
番茄酱,芥末和莎莎(辣茄汁)是我常用的佐料。

Fānqiéjiàng, jièmo hé shāshā (làqiézhī) shì wǒ chángyòng de zuǒliào.

番茄醬,芥末和莎莎(辣茄汁)是我常用的佐料。

Sốt cà chua, mù tạt và salsa là những loại gia vị tôi thường sử dụng nhất.

*
挤一瓶黄色芥末

jǐ yì píng huángsè jièmo

擠一瓶黃色芥末

bóp chai mù tạt vàng

*
黄色芥末

huángsè jièmo

黃色芥末

mù tạt vàng

Đọc thêm :  sự nhiễm trùng tiếng Trung là gì?
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon