TOP 5 trung tâm học tiếng Trung quận Tân Phú uy tín hàng đầu
[ad_1] Từ nhiều năm nay, mối quan hệ giao thương làm ăn giữa Việt Nam và Trung Quốc vẫn luôn…
[ad_1] Từ nhiều năm nay, mối quan hệ giao thương làm ăn giữa Việt Nam và Trung Quốc vẫn luôn…
[ad_1] Thị trường Trung Quốc là một trong những nơi phát triển hàng đầu thế giới hiện nay, vì vậy…
[ad_1] Cùng với sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế hiện nay, việc học tiếng Trung tại Hóc…
透明胶带 tòumíng jiāodài 透明膠帶 băng dính danh từ * 透明胶带最适合包礼物。 Tòumíng jiāodài zuì shìhé bāo lǐwù. 透明膠帶最適合包禮物。 Băng keo là…
背 bèi 背 mặt sau danh từ * 我背疼。 Wǒ bèi téng. 我背疼。 Tôi bị đau lưng. * 我提了一整天重物,伤到背了。 Wǒ…
橡皮 xiàngpí 橡皮 cục gôm danh từ * 我可以用你的橡皮吗? Wǒ kéyǐ yòng nǐ de xiàngpí ma? 我可以用你的橡皮嗎? Tôi có thể…
公鸡 gongjī 公雞 con gà trống danh từ * 公鸡在叫。 Gōngjī zài jiào. 公雞在叫。 Con gà trống đang gáy. *…
椅子 yǐzi 椅子 ghế học sinh danh từ * 椅子和课桌是连在一起的。 Yǐzi hé kèzhuō shì liánzài yīqǐ de . 椅子和課桌是連在一起的 。…
枯萎 kūwěi 枯萎 héo rũ động từ * 鲜花已经枯萎了。 Xiānhuā yǐjīng kūwěi le. 鮮花已經枯萎了。 Những bông hoa đã héo. *…
家 jiā 家 Trang Chủ danh từ * 这一家人搬到了新家。 Zhè yìjiārén bāndàole xīnjiā. 這一家人搬到了新家。 Gia đình chuyển đến một ngôi…