Monday, 6 Feb 2023
Mỗi ngày một từ mới

mặt sau tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
mặt sau

bèi

mặt sau

danh từ

*
我背疼。

Wǒ bèi téng.

我背疼。

Tôi bị đau lưng.

*
我提了一整天重物,伤到背了。

Wǒ tíle yī zhěng tiān zhòng wù , shāng dào bèi le .

我提了一整天重物,傷到背了。

Tôi bị đau lưng do nâng vật nặng cả ngày.

*
刺猬的背上长满了刺。

Cìwèi de bèi shàng zhǎngmǎnle cì.

Bạn có thể làm được điều đó không?

Lưng của một con nhím được bao phủ bởi những chiếc gai sắc nhọn.

Đọc thêm :  Thiết bị nổi tiếng Trung là gì?
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon