Monday, 6 Feb 2023
Mỗi ngày một từ mới

héo rũ tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
héo rũ

枯萎

kūwěi
枯萎

héo rũ

động từ

*
鲜花已经枯萎了。

Xiānhuā yǐjīng kūwěi le.

鮮花已經枯萎了。

Những bông hoa đã héo.

*
鲜花凋零

xiānhuā diāolíng

鮮花凋零

hoa héo

*
枯萎凋零

kūwěi diāolíng

枯萎凋零

héo và chết

Đọc thêm :  Gấu mèo. - Gấu mèo tiếng Trung là gì?
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon