từ mới tiếng Trung
hộ chiếu tiếng Trung là gì?
护照 hùzhào 護照 hộ chiếu danh từ * 我 有 护照。 Wǒ yǒu hùzhào. 我 有 護照。 Tôi có hộ…
động đất tiếng Trung là gì?
地震 dìzhèn 地震 động đất danh từ * 地震 使 地面 颤抖。 Dìzhèn shǐ dìmiàn chàndǒu. 地震 使 地面 顫抖。…
ngựa rằn tiếng Trung là gì?
斑马 bānmǎ 斑馬 ngựa rằn danh từ * 斑马 在 蹭 脖子。 Bānmǎ zài cèng bózi. 斑馬 在 蹭 脖子。…
cầm lấy tiếng Trung là gì?
拿 ná 拿 cầm lấy động từ * 人们 拿了 草莓。 Rénmen nále cǎoméi. 人們 拿了 草莓。 Người dân lấy…
thị trấn tiếng Trung là gì?
城镇 chéngzhèn 城鎮 thị trấn danh từ * 我 想去 镇上 走走。 Wǒ xiǎng qù zhèn shàng zǒu zou. 我…
thu hút khách du lịch tiếng Trung là gì?
旅游胜地 lǚyóushèngdì 旅游勝地 thu hút khách du lịch danh từ * 有名 的 旅游 景点 yǒumíng de lǚyóu jǐngdiǎn 有名…
find tiếng Trung là gì?
找 zhǎo 找 find verb * 老师发现了错误。 Lǎoshī fāxiànle cuòwù. 老師發現了錯誤。 The teacher found a mistake. * 姐妹找到了一些花。 Jiěmèi zhǎodàole…
