Monday, 4 Jul 2022
Mỗi ngày một từ mới

động đất tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
động đất

地震

dìzhèn
地震

động đất

danh từ

*
地震 使 地面 颤抖。

Dìzhèn shǐ dìmiàn chàndǒu.

地震 使 地面 顫抖。

Động đất rung chuyển mặt đất.

*
袭击 了 东京 的 那 场 地震 被测 出 有 里 氏 4.3 级。

Xíjīle Dōngjīng de nà chǎng dìzhèn bèi cèchū yǒu lǐshì sì diǎn sān jí.

襲擊 了 東京 的 那 場 地震 被測 出 有 裏 氏 4.3 級。

Trận động đất xảy ra ở Tokyo đo được 4,3 độ Richter.

*
地震 摧毁 了 这幢 大楼。

Dìzhèn cuīhuǐle zhè zhuàng dàlóu.

地震 摧毀 了 這幢 大樓。

Trận động đất đã phá hủy tòa nhà.

Đọc thêm :  ngôn ngữ tiếng Trung là gì?
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon