Tuesday, 23 Apr 2024
Mỗi ngày một từ mới

cầm lấy tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
cầm lấy

cầm lấy

động từ

*
人们 拿了 草莓。

Rénmen nále cǎoméi.

人們 拿了 草莓。

Người dân lấy dâu.

*
人们 拿 草莓。

Rénmen ná cǎoméi.

人們 拿 草莓。

Người dân lấy dâu.

*
人们 在 拿 草莓。

Rénmen zài ná cǎoméi.

人們 在 拿 草莓。

Những người đang lấy dâu tây.

Đọc thêm :  Mỗi ngày một từ mới tiếng Trung - Bàn chải đánh răng