Wednesday, 28 Sep 2022
Mỗi ngày một từ mới

máy tính tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
máy tính

电脑

diànnǎo
電腦

máy tính

danh từ

*
女人 正在 用 电脑。

Nǚrén zhèngzài yòng diànnǎo.

女人 正在 用 電腦。

Người phụ nữ đang sử dụng máy tính.

*
我 有 两台 电脑 , 一个 笔记本 电脑 , 一个 台式 电脑。

Wǒ yǒu liǎng tái diànnǎo, yī gè bǐjìběn diànnǎo, yī gè táishì diànnǎo.

我 有 兩台 電腦 , 一個 筆記本 電腦 , 一個 台式 電腦。

Tôi có hai máy tính: một máy tính xách tay và một máy tính để bàn.

*
我 每天 至少 在 电脑 前 工作 五个 小时。

Wǒ měitiān zhìshǎo zài diànnǎo qián gōngzuò wǔ ge xiǎoshí.

我 每天 至少 在 電腦 前 工作 五個 小時。

Tôi dành ít nhất năm giờ mỗi ngày để làm việc với máy tính của mình.

Đọc thêm :  Từ vựng tiếng Trung về Chế phẩm từ Đậu
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon