Wednesday, 28 Sep 2022
Mỗi ngày một từ mới

Thứ sáu tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
Thứ sáu

星期五

xīngqī wǔ
星期五

Thứ sáu

danh từ

*
在 日历 上 写下 周五 的 计划。

Zài rìlì shàng xiěxià zhōu wǔ de jìhuà.

在 日曆 上 寫下 周五 的 計劃。

Viết kế hoạch cho thứ sáu trên lịch.

*
周一 、 周二 、 周三 、 周四 和 周五 是 工作日.

Zhōu yī, zhōu èr, zhōu sān, zhōu sì hé zhōu wǔ shì gōngzuòrì.

周一 、 周二 、 周三 、 周四 和 周五 是 工作日.

Thứ Hai, Thứ Ba, Thứ Tư, Thứ Năm và Thứ Sáu là các ngày trong tuần.

*
星期五 是 工作 周 的 最后 一天。

Xīngqī wǔ shì gōngzuò zhōu de zuìhòu yì tiān.

星期五 是 工作 周 的 最後 一天。

Tuần làm việc kết thúc vào thứ Sáu.

Đọc thêm :  đĩa ăn tiếng Trung là gì?
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon