Wednesday, 28 Sep 2022
Mỗi ngày một từ mới

âm nhạc tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
âm nhạc

音乐 剧

yīnyuèjù
音樂 劇

âm nhạc

danh từ

*
音乐 剧 可以 用 歌曲 来 讲述 故事。

Yīnyuèjù kěyǐ yòng gēqǔ lái jiǎngshù gùshi.

音樂 劇 可以 用 歌曲 來 講述 故事。

Một vở nhạc kịch có thể kể một câu chuyện bằng các bài hát.

*
这个 女人 正在 音乐 剧 里 表演。

Zhège nǚrén zhèngzài yīnyuèjù lǐ biǎoyǎn.

這個 女人 正在 音樂 劇 裏 表演。

Người phụ nữ đang chuẩn bị trong một vở nhạc kịch.

*
音乐 表演

yīnyuè biǎoyǎn

音樂 表演

biểu diễn âm nhạc

Đọc thêm :  Biểu diễn Tiếng Trung nghĩa là gì 表演 : biao yan
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon