Các câu giao tiếp thường dùng tiếng Trung
1. 你说的没错! /Nǐ shuō de méi cuò/ : Bạn nói rất đúng! 2. 就这样! /Jiù zhèyàngle/: Cứ như vậy nhé!…
Từ vựng tiếng Trung ngày Nhà giáo Việt Nam
老师,祝您教师节快乐! Lǎo shī, zhù nín jiàoshī jié kuàilè Chúc thầy cô ngày nhà giáo vui vẻ! 越南教师节/yuènán jiàoshī jié: Ngày…
Câu bị động trong tiếng Trung
Tổng quát: Có hai loại câu bị động: 1* Loại câu ngụ ý bị động. (Loại câu này trong tiếng…
Câu có vị ngữ là danh từ trong tiếng Trung – 名词谓语取
* Cấu trúc: «chủ ngữ+vị ngữ». Trong đó thành phần chủ yếu của vị ngữ có thể là: danh từ,…
HÌNH DUNG TỪ – TÍNH TỪ TRONG TIẾNG TRUNG 形容词
TÍNH TỪ TRONG TIẾNG TRUNG TÍNH TỪ là từ mô tả hình trạng và tính chất của sự vật hay…
DANH TỪ TRONG TIẾNG TRUNG 名词
DANH TỪ TRONG TIẾNG TRUNG 1. Từ dùng biểu thị người hay sự vật gọi là danh từ. Nói chung…
Đồng hồ tiếng trung là gì
表 <计时的器具, 一般指比钟小而可以随身携带的。> đồng hồ đeo tay 手表。 钟 <计时的器具, 有挂在墙上的, 也有放在桌上的。> 钟表 <钟和表的总称。> 仪表; 仪器 <测定温度、气压、电量、血压等的仪器, 形状或作用像计时的表。>
Yêu quý Tiếng Trung nghĩa là gì
yêu quý 【 THẤN QUÁN 】 爱戴 【愛戴】 【 Àidài 】 敬爱并且拥护 【敬愛並且擁護】 , Jìng’ài bìngqiě yǒnghù. Tôn trọng, yêu thương và…
Khách Sạn Tiếng Trung nghĩa là gì 宾馆 bin guan
宾馆 【賓館】 【 bīnguǎn 】【 THẤN QUÁN 】 Cấp độ: HSK3 Từ loại: Danh từ Từ loại: 名 nhà khách, khách sạn 公家招待来宾住宿的地方…
