Thursday, 18 Apr 2024
Từ Vựng Tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung ngày Nhà giáo Việt Nam

老师,祝您教师节快乐!
Lǎo shī, zhù nín jiàoshī jié kuàilè
Chúc thầy cô ngày nhà giáo vui vẻ!

越南教师节/yuènán jiàoshī jié: Ngày nhà giáo Việt Nam

祝越南教师节快乐!/zhù yuènán jiàoshī jié kuàilè!: Chúc mừng ngày nhà giáo Việt Nam

老师 /lǎoshī: Thầy cô giáo

教育 /jiàoyù: Giáo dục

感恩 /gǎn’ēn: Cảm ơn

付出 /fùchū: Bỏ ra, tốn công tôn sức

功劳 /gōngláo: Công lao

老师 /lǎoshī = 教师 jiàoshī: giáo viên

导师 /dǎoshī: giáo viên hướng dẫn

学生 /xuéshēng: học sinh

幼儿园 /yòu ér yuán: mẫu giáo

小学 /xiǎoxué: tiểu học

初中 /chūzhōng: trung học cơ sở

高中 /gāozhōng: trung học phổ thông

大学 /dàxué: đại học
一字为师半字为师 yí zì wéi shī bàn zì wéi shī (nhất tự vi sư bán tự vi sư): Một chữ là thầy, nửa chữ cũng là thầy
良师益友 liáng shī yì yǒu: người thầy giỏi N