Biểu diễn Tiếng Trung nghĩa là gì 表演 : biao yan
表演 【 biǎoyǎn 】【 BIỂU DIỄN 】 Cấp độ: HSK3TOCFL3 Từ loại: Động từ biểu diễn; diễn; trình diễn; trình bày; phô…
表演 【 biǎoyǎn 】【 BIỂU DIỄN 】 Cấp độ: HSK3TOCFL3 Từ loại: Động từ biểu diễn; diễn; trình diễn; trình bày; phô…
Cấp độ: HSK3TOCFL1 帮忙 : bāng máng Từ loại: Động từ giúp; giúp đỡ Các từ gợi ý 帮忙 【幫忙】 【bāngmáng】…
Học tiếng Trung qua bài hát : Đáp Án Của Bạn – 你的答案 也许(yěxǔ)世界(shìjiè)就(jiù)这样(zhèyàng) 我(wǒ)也(yě)还(hái)在(zài)路上(lùshang) 没有(méiyǒu)人(rén)能(néng)诉说(sùshuō) 也许(yěxǔ)我(wǒ)只能(zhǐnéng)沉默(chénmò) 眼泪(yǎnlèi)湿润(shīrùn)眼眶(yǎnkuàng) 可(kě)又(yòu)不甘(bùgān)懦弱(nuòruò)…
你好 【 nǐ hǎo 】 Từ loại: Danh từ , Động từ : Xin chào 你好 【 nǐ hǎo 】 Xin chào Các…
[tóngyì] ☆đồng ý; bằng lòng; tán thành。对某种主张表示相同的意见;赞成;准许。 我的意见你 同意 吗? ý kiến của tôi anh đồng ý không? 上级会同意你们的要求。 cấp…
[piào·liang] ☆ đẹp; xinh xắn; xinh đẹp。好看;美观。 长得漂亮。 dáng người xinh xắn. 衣服漂亮。 quần áo đẹp đẽ. 节日里,孩子们打扮得漂漂亮亮的。 ngày tết,…
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG VINHMASTER – NGHỆ AN TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG VINHMASTER chú trọng việc xây dựng các yêu…
填不满半排观众的电影 tián bù mǎn bàn pái guān zhòng de diàn yǐng 直到散场时突然亮起灯 zhí dào sàn cháng shí tū rán liàng…
TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG VINHMASTER – NGHỆ AN Có thể nói đây là trung tâm tiếng Trung Chất lượng nhất…
🎯Bạn đang có nhu cầu học Tiếng Trung để phỏng vấn, xin việc làm, làm việc với đối tác Trung…