ngựa rằn tiếng Trung là gì?
斑马 bānmǎ 斑馬 ngựa rằn danh từ * 斑马 在 蹭 脖子。 Bānmǎ zài cèng bózi. 斑馬 在 蹭 脖子。…
斑马 bānmǎ 斑馬 ngựa rằn danh từ * 斑马 在 蹭 脖子。 Bānmǎ zài cèng bózi. 斑馬 在 蹭 脖子。…
1. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành giày da – Tên các loại giày da, ủng trong tiếng Trung Chắc…
Từ vựng tiếng trung về nội thất Nội thất trong nhà giúp ngôi nhà của bạn trở nên khang trang…
Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng Danh sách từ vựng tiếng Trung trong công xưởng 1. Học từ vựng…
Từ vựng tiếng trung về món ăn là chủ đề từ vựng chuyên ngành được rất nhiều người quan tâm…
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành khách sạn, nhà hàng, lễ tân cực kỳ cần thiết cho những bạn học…
Tiếng Trung và Tiếng Việt giống nhau như thế nào? Tại sao tiếng Việt và tiếng Trung có sự tương…
拿 ná 拿 cầm lấy động từ * 人们 拿了 草莓。 Rénmen nále cǎoméi. 人們 拿了 草莓。 Người dân lấy…
城镇 chéngzhèn 城鎮 thị trấn danh từ * 我 想去 镇上 走走。 Wǒ xiǎng qù zhèn shàng zǒu zou. 我…
旅游胜地 lǚyóushèngdì 旅游勝地 thu hút khách du lịch danh từ * 有名 的 旅游 景点 yǒumíng de lǚyóu jǐngdiǎn 有名…