Monday, 4 Jul 2022
Từ Vựng Tiếng Trung

Bộ từ vựng tiếng Trung trong công xưởng, chuyên ngành xây dựng, gỗ mới nhất

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT

Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng

Danh sách từ vựng tiếng Trung trong công xưởng

1. Học từ vựng tiếng Trung trong công xưởng với tên tiếng Trung một số công xưởng, nhà máy, nhà xưởng

Bắt đầu với bộ từ vựng tiếng Trung chủ đề công xưởng ngày hôm nay sẽ là cách đọc, phiên âm tên của một số công xưởng, nhà máy, nhà xưởng

Công Xưởng
Công xưởng hóa chất 石化工厂 shíhuà gōngchǎng
Công xưởng in 印刷工厂 yìnshuā gōngchǎng
Công xưởng lọc dầu 炼油工厂 liànyóu gōngchǎng
Công xưởng hóa chất 石化工厂 shíhuà gōngchǎng
Công xưởng gỗ 木材工厂 mùcái gōngchǎng
Công xưởng điện 电力工厂 diànlì gōngchǎng
Công xưởng gốm sứ 陶瓷工厂 táocí gōngchǎng
Công xưởng gang thép 钢铁工厂 gāngtiě gōngchǎng
Công xưởng giấy 造纸工厂 zàozhǐ gōngchǎng
Công xưởng nhựa 塑料工厂 sùliào gōngchǎng
Xưởng sản xuất da 制革工厂 zhìgé gōngchǎng
Công xưởng giày da 皮鞋工厂 píxié gōngchǎng
Công xưởng nhuộm 染料工厂 rǎnliào gōngchǎng
Công xưởng điện tử 电子工厂 diànzǐ gōngchǎng
Công xưởng cơ khí 机器工厂 jīqì gōngchǎng
Nhà máy, Nhà xưởng
nhà máy may mặc 服装厂 fúzhuāng chǎng
nhà máy xi măng 水泥厂 shuǐní chǎng
nhà máy thủy điện 水力发电厂 shuǐlì fādiàn chǎng
nhà máy gạch 砖厂 zhuān chǎng
Nhà máy thép. 钢铁厂 gāngtiěchǎng
nhà máy nhiệt điện 火力发电厂 huǒlì fādiàn chǎng
nhà máy sợi 纱线厂 shā xiàn chǎng

2. Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng về các chức vụ

Từ vựng tiếng Trung chủ đề công xưởng về các chức vụ giúp bạn đọc xưng hô với đồng nghiệp, sếp và đối tác đúng mực và chính xác hơn.

Giám đốc 经理 jīnglǐ
Phó giám đốc 福理 fù lǐ
Trợ lý giám đốc 襄理 xiānglǐ
Trưởng nhóm 领班 lǐng bān
Phó phòng 副处长 fù chùzhǎng
Trưởng phòng 处长 chùzhǎng
Trợ lý 助理 zhùlǐ
Bộ phận quản lý 管理师 guǎnlǐ shī
Tổ phó 副组长 fù zǔzhǎng
Giám đốc bộ phận 课长 kèzhǎng
Chuyên gia 专员 zhuān yuán
Tổ Trưởng 组长 zǔ zhǎng
Quản lý 管理员 guǎnlǐ yuán
Kỹ sư 工程师 gōngchéngshī
Kỹ sư kế hoạch 策划工程师 cèhuà gōngchéngshī
Kỹ sư hệ thống 系统工程师 xìtǒng gōngchéngshī
Kỹ thuật viên 技术员 jìshù yuán
Kỹ sư trưởng 主任工程师 zhǔrèn gōng chéng shī
Kỹ sư dự án 专案工程师 zhuānàn gōngchéngshī
Kỹ thuật viên cao cấp 高级技术员 gāojí jìshù yuán
Kỹ sư tư vấn 顾问工程师 gùwèn gōngchéngshī
Kỹ sư cao cấp 高级工程师 gāojí gōng chéng shī
Trợ lý kỹ thuật 助理技术员 zhùlǐ jìshù yuán
Nhân viên tác nghiệp 作业员 zuòyè yuán
Xưởng trưởng 厂长 chǎngzhǎng
Phó xưởng 副厂长 fù chǎngzhǎng
Công nhân 工人 gōngrén
Công nhân ăn lương sản phẩm 计件工 jìjiàn gōng
Công nhân hợp đồng 合同工 hétonggōng
Công nhân kỹ thuật 技工 jìgōng
Công nhân lâu năm 老工人 lǎo gōngrén
Lao động trẻ em 童工 tónggōng
Công nhân sửa chữa 維修工 wéixiū gōng
Công nhân thời vụ 臨時工 línshí gōng
Công nhân tiên tiến 先進工人 xiānjìn gōngrén
Công nhân trẻ 青工 qīnggōng
Nhân viên y tế nhà máy 厂医 chǎng yī
Kế toán 会计、会计师 kuàijì, kuàijìshī
Kho 仓库 cāngkù
Kỹ sư 工程师 gōngchéngshī
Người học vệc 学學 xuétú
Nhân viên 科员 kē yuán
Nhân viên bán hàng 推销员 tuīxiāo yuán
Nhân viên chấm công 出勤计时员 chūqín jìshí yuán
Nhân viên kiểm phẩm 检验工 jiǎnyàn gōng
Nhân viên kiểm tra chất lượng (vật tư, sản phẩm, thiết bị,…) 品质检验员、质检员 pǐnzhì jiǎn yàn yuán, zhìjiǎn yuán
Nhân viên nhà bếp 炊事员 chuīshì yuán
Nhân viên quan hệ công chúng 公关员 gōngguān yuán
Nhân viên quản lý nhà ăn 食堂管理员 shítáng guǎn lǐyuán
Nhân viên quản lý xí nghiệp 企业業管理人员員 qǐyè guǎnlǐ rényuán
Nhân vên thu mua 采购员 cǎigòu yuán
Nhân viên vẽ kỹ thuật 绘图员 huì tú yuán
Nữ công nhân 女工 nǚgōng

3. Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng về chế độ và lương thưởng

Webtiengtrung.net cung cấp thêm cho bạn những từ vựng tiếng Trung trong công xưởng về chế độ lương thưởng chính xác nhất.

Chế độ tiền lương 工资制度 gōngzī zhìdù
Lương tháng 月工资 yuè gōng zī
Nửa mức lương 半薪 bàn xīn
Danh sách lương 工资名单 gōngzī míngdān
Chế độ tiền thưởng 奖金制度 jiǎngjīn zhìdù
Chế độ tiếp khách 会客制度 huìkè zhìdù
Lương đầy đủ 全薪 quán xīn
Lương tính theo năm 年工资 nián gōngzī
Tiền bảo vệ sức khỏe 保健费 bǎojiànfèi
Lương theo tuần 周工资 zhōu gōngzī
Lương theo ngày 日工资 rì gōngzī
Lương theo sản phẩm 计件工资 jìjiàn gōngzī
Quỹ lương 工资基金 gōngzī jījīn
Tiền tăng ca 加班费 jiābān fèi
Tiền thưởng 奖金 jiǎngjīn
Tiêu chuẩn lương 工资标准 gōngzī biāozhǔn
Mức chênh lệch lương 工资差额 gōngzī chà’é
Mức lương 工资水平 gōngzī shuǐpíng
Quỹ lương 工资基金 gōngzī jījīn
Các bậc lương 工资級別 gōngzī jíbié
Cố định tiền lương 工资 gōngzī dòngjié
An toàn sản xuất 生产安全 shēngchǎn ānquán
Chế độ định mức 定额制度 dìng’é zhìdù
Phụ cấp ca đêm 夜班津贴 yè bān jīntiē
An toàn lao động 劳动安全 láodòng ānquán
Biện pháp an toàn 安全措施 ān quán cuòshī
Bảo hiểm lao động 劳动保险 láodòng bǎoxiǎn

4. Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng về tổ chức phòng ban

Một số từ vựng tiếng Trung chủ đề công xưởng về tổ chức phòng ban, từ vựng tiếng Trung văn phòng khác.

Trạm xá nhà máy 工厂医务 gōngchǎng yīwù shì
Văn phòng đoàn thanh niên 团委公室 tuánwěi bàn gōngshì
Văn phòng đảng ủy 党委办公室 dǎngwěi bàngōngshì
Phòng bảo vệ 保卫科 bǎowèi kē
Văn phòng giám đốc 厂长办公室 chǎngzhǎng bàngōngshì
Viện nghiên cứu kỹ thuật 技术研究所 jìshù yánjiū suǒ
Phân xưởng 车间 chējiān
Phòng kế toán 会计室 kuàijì shì
Phòng bảo vệ môi trường 环保科 huánbǎo kē
Phòng công nghệ 工艺科 gōngyì kē
Phòng công tác chính trị 政工科 zhènggōng kē
Phòng cung tiêu 供销科 gōngxiāo kē
Phòng tài vụ 财务科 cáiwù kē
Phòng nhân sự 人事科 rénshì kē
Phòng sản xuất 生产科 shēngchǎn kē
Phòng vận tải 运输科 yùnshū kē
Phòng thiết kế 设计科 shèjì kē
Phòng tổ chức 组织科 zǔzhī kē

5. Một số từ vựng tiếng Trung trong công xưởng khác

Ngoài những chủ đề trên, Webtiengtrung.net còn giúp bạn bổ sung vốn từ vựng tiếng Trung trong công xưởng về một số chủ đề như thời gian làm trong xưởng, …

Từ vựng tiếng trung trong công xưởng về thời gian làm
Ca đêm 夜班 yèbān
Ca sớm 早班 zǎobān
Ca giữa 中班 zhōngbān
Ca ngày 日班 rìbān
Từ vựng tiếng Trung về kho hàng

Webtiengtrung.net tổng hợp một số từ vựng tiếng Trung về kho hàng mới nhất giúp cho các bạn bổ sung thêm vốn từ vựng tiếng Trung trong công xưởng, kho bãi.

từ vựng tiếng Trung trong công xưởng

  1. Xe ô tô tải tiếng Trung là 卡车 kǎchē.
  2. Kho tiếng trung là 仓库 Cāngkù.
  3. Phiếu nhập kho tiếng Trung là: 入库单   rù kù dān
  4. Xuất kho tiếng trung là 出库 chūkù.
  5. Phiếu xuất xưởng tiếng Trung là: 出厂单   chū chǎng dān
  6. Bảng tiến độ sản xuất 生产进度表 shēngchǎn jìndù biǎo
  7. Lượng tồn kho 库存量 tígōng kùcún liàng
  8. Hóa đơn xuât hàng 料品出厂单 liào pǐn chūchǎng dān
  9. Kiểm tra số lượng 数量清点 shùliàng qīngdiǎn
  10. Nhận đơn 接单 jiē dān
  11. Phiếu lĩnh vật liệu: 领料单   lǐng liào dā
  12. Bản chi tiết số lượng nhập kho thành phẩm 成品入库数量明细表 chéngpǐn rù kù shùliàng míngxì biǎ
  13. Bảng báo cáo tháng thu chi vật liệu 物料收支月报表 wùliào shōu zhī yuè bàobiǎo
  14. Đóng gói: 包装 bāozhuāng
  15. Phiếu đóng gói hàng hay list hàng hóa 装箱单, zhuāng xiāng dān.
  16. Bảng chi tiết số lượng nguyên liệu được dùng 下料数量明细表 xià liào shùliàng míngxì biǎo
  17. Bảng quản lý vật liệu hàng tuần 物料管制周表 wùliào guǎnzhì zhōu biǎo
  18. Bảng quản lý sản xuất hàng ngày 生管日报表 shēng guǎn rì bàobiǎo
  19. Xuất hàng đúng thời gian 按时出货 ànshí chū huò
  20. Vào sổ nhập kho 入库作帐 rù kù zuò zhàng

Một số từ vựng liên quan khác khi dùng trong công xưởng

Từ vựng tiếng Trung chủ đề công xưởng liên quan khác:

Chi phí nước uống 冷饮费 lěngyǐn fèi
Thao tác an toàn 安全操作 ān quán cāozuò
Có việc làm 就业 jiùyè
Đi làm 出勤 chū qín
Đơn xin nghỉ ốm 病假条 bìngjiàtiáo
Đuổi việc, sa thải 解雇 jiěgù
Khai trừ 开除 kāi chú
Ghi lỗi 記過 jì guò
Hiệu quả quản lý 管理效率 guǎnlǐ xiàolǜ
Bằng khen 奖状 jiǎngzhuàng
Khen thưởng vật chất 物质奖励 wùzhí jiǎnglì
Kỷ luật cảnh cáo 警告处分 jǐng gào chǔfēn
Kỹ năng quản lý 管理技能 guǎnlǐ jìnéng
Nghỉ cưới 婚假 hūnjià
Nghỉ đẻ 产假 chǎnjià
Nghỉ làm 缺勤 quēqín
Nghỉ ốm 病假 bìng jià
Nghỉ vì việc riêng 事假 shìjià
Phong bì tiền lương 工资袋 gōngzī dài
Phương pháp quản lý 管理方法 guǎnlǐ fāngfǎ
Quản lý chất lượng 品质管制 pǐnzhí guǎnzhì
Quản lý dân chủ 民主管理 mínzhǔ guǎnlǐ
Quản lý kỹ thuật 技术管理 jìshù guǎnlǐ
Quản lý kế hoạch 计划管理 jìhuà guǎnlǐ
Quản lý khoa học 科学管理 kēxué guǎnlǐ
Quản lý sản xuất 生产管理 shēngchǎn guǎnlǐ
Sự cố tai nạn lao động 工商事故 gōngshāng shìgù
Tai nạn lao động 工商 gōngshāng
Tạm thời đuổi việc 临时解雇 línshí jiěgù
Thất nghiệp 失业 shīyè
Tỷ lệ đi làm 出勤率 chūqín lǜ
Tỷ lệ nghỉ làm 缺勤率 quēqín lǜ
Tỷ lệ lương 工资率 gōngzī lǜ
Đọc thêm :  Từ vựng Tiếng Trung về bộ phận cơ thể người

Các câu giao tiếp liên quan đến từ vựng tiếng Trung chủ đề công xưởng

Các câu giao tiếp liên quan đến từ vựng tiếng Trung trong công xưởng thông dụng

Một số mẫu câu giao tiếp liên quan đến từ vựng tiếng Trung chủ đề công xưởng và chuyên ngành xây dựng thông dụng bạn hay gặp:

1. Chào hỏi cấp trên
……,您好!/ ……, nín hǎo!
VD: 陈 经理,您好! (Xin chào giám đốc Trần)
王厂长,您好!(Chào quản đốc Vương)
……,早上/中午/下午好!/ ……, zǎoshang / zhōngwǔ / xiàwǔ hǎo!
(Chào buổi sáng / buổi trưa, buổi chiều)
VD: 赵经理, 中午好!(Chào buổi sáng, giám đốc Triệu)

2. Xin nghỉ phép
……,我明天想请假 /……, wǒ míngtian xiǎng qǐngjià
(Tôi xin nghỉ phép nghỉ việc vào ngày mai)
VD: 王经理,我 家里有一件急事,我今天想请假
Chén jīnglǐ, Wǒ jiā li yǒuyī jiàn jíshì, suǒyǐ wǒ jīntiān xiǎng qǐngjià
(Giám đốc Trần, tôi bận chút việc gia đình nên xin phép nghỉ ngày hôm nay.)
王经理,我噢感冒了, 要去看医生, 所以我今天想请假/……, Wáng jīnglǐ, wǒgǎnmàole, yào qù kàn yīshēng, suǒyǐ wǒ jīntiān xiǎng qǐngjià
Giám đốc Vương, tôi bị cảm mạo, cần đi khám nên tôi xin phép nghỉ làm hôm nay.
– 陈经理,我想请产,丧假,婚嫁,。。。/ Chén jīnglǐ, wǒ xiǎng qǐng chǎn, sàng jiǎ, hūnjià,…
Giám đốc Trần, tôi muốn xin nghỉ thai sản, tang lễ, kêt hôn,…

3. Xin đến muộn
– 老板,请允许我今天要晚三十分钟 / Lǎobǎn, qǐng yǔnxǔ wǒ jīntiān yào wǎn sānshí fēnzhōng (Sếp ơi, hôm nay cho phép tôi đến muộn 30 ạ)
– 请允许我来晚一个小时好吗?/ Qǐng yǔnxǔ wǒ lái wǎn bàn gè xiǎoshí hǎo ma?
(Xin phép cho tôi đến muộn một tiếng được không?)

4. Xin thôi việc
– 在公司工作一年中,我学到了很多知识与技能。但是,出于个人原因提出辞职,望领导批转. Zài gōngsī gōngzuò yī nián zhōng, wǒ xué dàole hěnduō zhīshì yǔ jìnéng. Dànshì, chū yú gèrén yuányīn tíchū cízhí, wàng lǐngdǎo pīzhǔn.
(Trong 1 năm làm việc tại công ty, tôi học hỏi được rất nhiều về kiến thức và kỹ năng. Tuy nhiên do một số lý do cá nhân, nay tôi muốn nghỉ việc, mong ban lãnh đạo phê chuẩn.)
– 我一直在努力,但我觉得这种工作对我不合适.Wǒ yīzhí zài nǔlì, dàn wǒ zhè zhǒng gōngzuò duì wǒ bù héshì.
(Tôi vẫn luôn cố gắng, nhưng tôi nghĩ mình không phù hợp với công việc này)

Một số mẫu câu giao tiếp khác liên quan đến từ vựng tiếng Trung trong công xưởng

Một số mẫu câu giao tiếp ví dụ cho bạn đọc tham khảo để vận dụng những từ vựng tiếng trung trong công xưởng, chuyên ngành xây dựng đã học được.

抱歉,我现在很忙。
Bào qiàn, wǒ xiàn zài hěn máng
Xin lỗi, hiện tôi đang rất bận

今天又得加班了。
Jīn tiān yòu děi jiā bān le
Hôm nay lại phải tăng ca

最近总是加班。
Zuìjìn zǒng shì jiā bān
Dạo này toàn phải tăng ca

我忙得不可开交。你能晚点儿下班吗?
Wǒ máng dé bù kě kāi jiāo Nǐ néng wǎn diǎn er xiàbān ma?
Tôi bận không dứt ra được Anh tan ca muộn một chút được không?

工作非常多。你能加班吗?
Gōng zuò fēi cháng duō Nǐ néng jiābān ma?
Việc rất nhiều Anh tăng ca được không?

当然可以。
Dāng rán kěyǐ
Tất nhiên là được

很抱歉。明天我没办法早来。
Hěn bào qiàn, míng tiān wǒ méi bànfǎ zǎo lái
Thành thật xin lỗi Ngày mai tôi không thể đến sớm được

抱歉。我今天不能上夜班。
Bào qiàn, wǒ jīntiān bù néng shàng yèbān
Xin lỗi Hôm nay tôi không thể làm ca đêm

我晚上有课。
Wǒ wǎn shàng yǒu kè
Buổi tối tôi có giờ dạy

家里没有人照看孩子。
Jiālǐ méi yǒu rén zhào kàn háizi
Ở nhà không có ai trông bọn trẻ

你需要我加多长时间的班?
Nǐ xūyào wǒ jiā duō cháng shíjiān de bān?
Anh muốn tôi tăng ca thêm bao lâu?

明天见。
Míng tiān jiàn
Hẹn mai gặp lại

累了吧?
Lèi le ba?
Mệt rồi chứ?

该下班了。
Gāi xiàbān le
Hết giờ làm rồi

等一下。
Děng yíxià
Chờ một lát

请给我一杯咖啡。
Qǐng gěi wǒ yì bēi kāfēi
Làm ơn cho tôi ly cà phê

今天要做什么?
Jīntiān yào zuò shénme?
Hôm nay phải làm gì?

你能来一下办公室吗?
Nǐ néng lái yí xià bàn gōng shì ma?
Anh đến văn phòng một lát được không?

你能给我复印这份文件吗?
Nǐ néng gěi wǒ fùyìn zhè fèn wén jiàn ma?
Anh photo bản tài liệu này cho tôi được không?

你能帮我一下忙吗?
Nǐ néng bāng wǒ yí xià máng ma?
Anh giúp tôi một lát có được không?

老板来了吗?
Lǎo bǎn lái le ma?
Ông chủ đã đến chưa?

最近老板的心情不好。
Zuìjìn lǎobǎn de xīn qíng bù hǎo
Dạo này tâm trạng của ông chủ không tốt

开始开会吧。
Kāi shǐ kāihuì ba
Bắt đầu họp nào

我宣布会议开始。
Wǒ xuān bù huìyì kāi shǐ
Tôi xin tuyên bố cuộc họp bắt đầu

开会了,大家请安静。
Kāihuì le, dàjiā qǐng ānjìng
Vào cuộc họp rồi, đề nghị mọi người trật tự

都到齐了吗?
Dōu dào qí le ma?
Đã đến đủ cả chưa?

开会时不能接电话。
Kāi huì shí bù néng jiē diàn huà
Khi họp không được nghe điện thoại

秘书来念一下上次会议记录好吗?
Mìshū lái niàn yí xià shàng cì huìyì jìlù hǎo ma?
Mời cô thư ký đọc qua bản ghi chép cuộc họp lần trước được không?

你的发言权没有获得批准。
Nǐ de fāyán quán méi yǒu huòdé pīzhǔn
Quyền phát biểu của anh không được phê chuẩn

所有赞同的,请举手。
Suǒyǒu zàn tóng de, qǐng jǔ shǒu
Tất cả những ai đồng ý xin giơ tay

所有反对的,请表态反对。
Suǒ yǒu fǎnduì de, qǐng biǎo tài fǎnduì
Tất cả những ai phản đối đề nghị bày tỏ thái độ phản đối

我提议将该议案进行投票表决。
Wǒ tíyì jiāng gāi yì’àn jìn xíng tóu piào biǎojué
Tôi đề nghị tiến hành bỏ phiếu cho đề án này

我们表决吧。
Wǒmen biǎo jué ba
Chúng ta biểu quyết đi

我提议现在休会。
Wǒ tíyì xiànzài xiūhuì
Tôi đề nghị bây giờ giải lao

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành gỗ

Chủ đề tiếp theo sẽ là bộ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành gỗ bạn sẽ có thêm vốn từ vựng về tên tiếng Trung các loại gỗ, tên các loại cây lấy gỗ và một số từ vựng tiếng Trung chuyên ngành gỗ liên quan.

Danh sách từ vựng tiếng Trung chuyên ngành gỗ

1. Tên tiếng Trung về các loại gỗ

gỗ cẩm lai 白酸枝 bái suān zhī
gỗ bách 柏木 bǎimù
gỗ bạch đàn 桉树 ānshù
gỗ bạch dương 桦木 huàmù
gỗ bằng lăng 大花紫薇 dà huā zǐwēi
gỗ cà chí 鸡翅木 jīchì mù
gỗ cẩm chỉ 虎斑木 hǔbān mù
gỗ ép 夹板 jiábǎn
gỗ cẩm lai hộp 巴蒂黄檀 bā dì huáng tán
gỗ hạt dẻ 栗子木 lìzǐ mù
gỗ cây sến 朴子 pǔ zi
gỗ gụ lâu 白鹤术 báihè shù
gỗ dán 胶合板 jiāo hébǎn
gỗ đàn hương 檀香木 tán xiāng mù
gỗ dép đỏ 紫檀 zǐtán
gỗ đỏ 古缅茄樹 gǔ miǎn jiā shù
gỗ đoan 椴木 duàn mù
gỗ cứng 硬木 yìng mù
gõ gụ 白木 bái mù
gỗ lim 铁杉 tiě shān
gỗ gụ mật 油楠 yóu nán
gỗ hồng mộc tán 紫檀 zǐtán
gỗ hương 花梨木 huālí mù
gỗ nhãn 龙眼木 lóng yǎn mù
gỗ linh san 冷杉 lěng shān
gỗ long não 樟木 zhāng mù
gỗ mắt quỷ 龙骨风 lónggǔ fēng
gỗ mít 菠萝蜜木 bō luómì mù
gỗ mun 乌纹木 wū wén mù
gỗ tạp 杂木 zá mù
gõ pơ mu 鸡柚木 jī yòumù
gỗ sơn huyết 鸡血目 jī xuè mù
gỗ sơn tiêu 椴木 duàn mù
gỗ sưa 黄花梨木 huáng huālí mù
gỗ súc 元木 yuán mù
gỗ xoan 苦楝 kǔliàn
gỗ trắc dây 紫檀柳 zǐtán liǔ
gỗ trắc đen 黑酸枝 hēi suān zhī
gỗ trắc hồng 红酸枝 hóng suān zhī
gố xẻ 木板 mù bǎn
Đọc thêm :  Từ vựng Tiếng Trung về GOLF

2. Từ vựng Tiếng Trung chuyên ngành gỗ: tên các loại cây lấy gỗ

cây cơm cháy 接骨木 jiēgǔ mù
cây bạch đàn 桉树 ānshù
cây bách 柏树 bóshù
cây bạch dương 白杨 báiyáng
cây bao báp 猴靣包树 hóu miàn bāo shù
cây chà là 枣椰树 zǎo yē shù
cây đu 榆木树 yú mù shù
cây củ tùng 红杉 hóng shān
cây dẻ ngựa 七叶树 qī yè shù
cây đoan 椴树 duàn shù
cây độc cần 铁杉 tiě shān
cây long não 樟树 zhāngshù
cây dừa 椰树 yē shù
cây dương 三角叶杨 sānjiǎo yè yáng
cây hoàng dương 黄杨 huángyáng
cây keo 金合欢树 jīn héhuān shù
cây lá quạt 银杏树 yínxìng shù
cây liễu 垂柳 chuíliǔ
cây sồi 橡树 xiàngshù
cây mại châu 山核桃树 shān hétáo shù
cây mận gai 黑刾李 hēi cì lǐ
cây mè 苏铁 sūtiě
cây nhựa ruồi 冬青 dōng qīng
cây phong 枫树 fēng shù
cây trăn 榛木 zhēn mù
cây sung dâu 美国梧桐 měi guó wútóng
cây thanh lương trà 欧洲山梨 ōuzhōu shānlí
cây thông rụng 落叶松 luòyè sōng
cây thủy tùng 紫杉 zǐ shān
cây tiêu huyền 悬铃树 xuán líng shù
cây trắc 花梨木 huālí mù
họ nhà cây liễu 紫皮柳树 zǐ pí liǔshù
cây tùng sōng
cây tùng tuyết 雪松类 xuěsōng lèi
cây vân sam 云杉 yún shān

3. Một số từ vựng tiếng Trung chuyên ngành gỗ khác

cưa điện 电锯 diàn jù
bàn ăn bằng gỗ 木饭桌 mù fànzhuō
bàn học bằng gỗ 木书桌 mù shūzhuō
bàn tròn 圆桌 yuánzhuō
bàn vuông 方桌 fāngzhuō
bàn 桌子 zhuōzi
bộ tào
chặt cây 砍树 kǎn shù
chiều cao 高度 gāodù
chiều dài 长度 chángdù
chiều rộng 宽度 kuāndù
kích thước 尺寸 chǐcùn
cưa gỗ 锯木头 jù mùtou
ghế dài 长椅 cháng yǐ
ghế ngắn 短椅 duǎn yǐ
giường đơn bằng gỗ 单人木床架 dān rén mù chuángjià
gỗ chưa xẻ 原木 yuánmù
tủ bằng gỗ 木柜子 mù guìzi
mét
tấm gỗ 板材 bǎncái
tấm xơ ép 纤维板 xiānwéibǎn
thiết bị chặt cây 砍树机器 kǎn shù jīqì
tủ sách bằng gỗ 木书架 mù shūjià
tủ bát bằng gỗ 木橱柜 mù chúguì
tủ quần áo bằng gỗ 木衣柜 mù yīguì
tủ rượu bằng gỗ 木酒柜 mù jiǔ guì

Các mẫu câu giao tiếp liên quan đến từ vựng tiếng Trung chuyên ngành gỗ

từ vựng tiếng trung trong công xưởng

1. Các mẫu câu giao tiếp cơ bản liên quan đến từ vựng tiếng Trung chuyên ngành gỗ

1. 一立方米多少钱?

Yī lìfāng mǐ duōshǎo qián?

1 mét khối gỗ bao nhiêu tiền?

2. 我想买原木。

Wǒ xiǎng mǎi yuánmù.

Tôi muốn mua gỗ nguyên khối.

3. 你要买原木还是木板?

Nǐ yāomǎi yuánmù háishì mùbǎn?

Bạn muốn mua gỗ nguyên khối hay gỗ xẻ?

4. 我可以看一下儿吗?

Wǒ kěyǐ kàn yīxiàr ma?

Tôi có thể xem được không?

5. 你能不能帮我看一下儿价格?

Nǐ néng bùnéng bāng wǒ kàn yīxiàr jiàgé?

Bạn xem giúp tôi cái này bao nhiêu được không?

6. 你要买什么木?

Nǐ yāomǎi shénme mù?

Bạn muốn mua loại gỗ nào?

7. 这个长,款,后,多少?

Zhège cháng, kuǎn, hòu, duōshǎo?

Độ dài, rộng, dày của cái này là bao nhiêu?

8. 我想买酸枝木。

Wǒ xiǎng mǎi suān zhī mù.

Tôi muốn mua gỗ trắc.

9. 你还要别的吗?

Nǐ hái yào bié de ma?

Bạn còn muốn mua gì khác nữa không?

Phần 2

10. 我家有衣柜,酒柜,书柜,很多 种柜子。

Wǒjiā yǒu yīguì, jiǔ guì, shūguì, hěnduō zhǒng guìzi.

Nhà tôi có rất nhiều loại tủ như: tủ quần áo, tủ rượu, tủ sách,….

11.我想订做一套酸枝木的书柜。

Wǒ xiǎng dìng zuò yī tào suān zhīmù de shūguì

Tôi muốn đặt một bộ tủ sách làm bằng gỗ trắc.

12. 我想买一套如意沙发,用酸枝木做的。

Wǒ xiǎng mǎi yī tào rúyì shāfā, yòng suān zhī mù zuò de.

Tôi muốn mua một bộ ghế Như Ý làm bằng gỗ trắc.

13. 我来这里买桌子,你家有什么桌 子,用什么木做的?

Wǒ lái zhèlǐ mǎi zhuōzi, nǐ jiā yǒu shénme zhuōzi, yòng shénme mù zuò de?

Tôi đến đây để mua bàn, nhà bạn có những loại bàn nào, làm bằng chất liệu gì?

14. 这种木用来做什么?

Zhè zhǒng mù yòng lái zuò shénme?

Loại gỗ này có thể dùng làm gì?

15. 做桌椅,做床,柜子都可以

Zuò zhuō yǐ, zuò chuáng, guìzi dōu kěyǐ

Dùng làm bàn ghế, giường tủ đều được

16. 这些都是最新款的。

Zhèxiē dōu shì zuìxīn kuǎn de

Đây đều là những mẫu mới nhất.

17. 我看一下怎么样,如果漂亮,价格合理我就买。

Wǒ kàn yīxià zěnme yòng, rúguǒ piàoliang, jià gé hélǐ wǒ jiù mǎi.

Tôi muốn xem một chút xem như thế nào đã, nếu như đẹp mà giá cả hợp lí thì tôi mua.

18. 老板,这几天你家有没有新货吗?

Lǎobǎn,zhè jǐ tiān nǐ jiā yǒu méiyǒu xīn huò ma?

Ông chủ,gần đây có hàng mới về không?

19. 这张圆桌很漂亮,价格是多少?

Zhè zhāng yuánzhuō hěn piàoliang, jiàgé shì duōshǎo?

Cái bàn tròn này rất đẹp, giá bao nhiêu?

2. Đoạn hội thoại giao tiếp liên quan đến từ vựng tiếng Trung chuyên ngành gỗ

对话 1:
A:我的书架多少钱?
Wǒ de shūjià duōshǎo qián?
Giá sách của tôi bao nhiêu tiền?

B: 三百万越南盾。
Sānbǎi wàn yuènán dùn.
3 triệu đồng.

A:太贵了,便宜一点儿吧。两百万越南盾,行吗?
Tài guìle, piányí yī diǎnr ba. Liǎng bǎi wàn yuènán dùn, xíng ma?
Đắt thế, rẻ chút đi. 2 triệu được không?

B:不行,我们这儿不讲价。再说,我向你保证,木质最好的。
Bùxíng, wǒmen zhèr bù jiǎngjià. Zàishuō, wǒ xiàng nǐ bǎozhèng, mùzhì zuì hǎo de.
Không được, chỗ chúng tôi không mặc cả. Hơn nữa đảm bảo với bạn chất lượng gỗ trắc tốt nhất.
对话 3:

B:需要多少订金?
Xūyào duōshǎo dìngjīn?
Tôi phải cọc trước bao nhiêu tiền?

A:请你先付一半的。
Qǐng nǐ xiān fù yībàn de.
Cọc trước một nửa số tiền.

B:让我再看一下,可以吗?
Ràng wǒ zài kàn yīxià , kěyǐ ma?
Để cho tôi xem thêm một lúc nữa được không?

A:可以,你随便看,有什么问题就叫我吧。
Kěyǐ, nǐ suíbiàn kàn, yǒu shénme wèntí jiù jiào wǒ ba.
Được, bạn cứ xem tự nhiên, có vấn đề gì thì cứ gọi tôi.

B:好的。。。。老板,我想付钱。
Hǎo de…. Lǎobǎn, wǒ xiǎng fù qián.
Được…..Ông chủ, tôi muốn cọc tiền.

A:谢谢你。如果有家人或朋友想买木板,麻烦你介绍来我们这儿。
Xièxiè nǐ. Rúguǒ yǒu jiārén huò péngyǒu xiǎng mǎi mùbǎn, máfan nǐ jièshào lái wǒmen zhèr.
Cảm ơn bạn. Nếu như người nhà hay bạn bè bạn muốn mua gỗ thì làm phiền bạn giới thiệu đến chỗ chúng tôi nhé.

B:好没问题。下次一定会介绍朋友来你们这儿看货。
Hǎo méi wèntí. Xiàcì yīdìng huì jièshào péngyǒu lái nǐmen zhèr kàn huò.
Không vấn đề. Nếu như có lần sau nhất định sẽ giới thiệu bạn bè đến xem hàng ở đây.

A : 那我提前谢谢你了。
Nà wǒ tíqián xièxiè nǐle.
Vậy tôi cảm ơn bạn trước.

对话 2:
A:请问你想要什么?
Qǐngwèn nǐ xiǎng yào shénme?
Xin hỏi bạn muốn mua gì?

B:我想看一下儿木板,你们这里有哪种木板?
Wǒ xiǎng kàn yīxiàr mùbǎn, nǐmen zhè li yǒu nǎ zhǒng mùbǎn?
Tôi muốn xem gỗ, ở đây có những loại gỗ nào?

A:我们这里什么木板都有, 你想要哪个?
Wǒmen zhèlǐ shénme mùbǎn dōu yǒu, nǐ xiǎng yào nǎge?
Ở đây lại gỗ nào chúng tôi cũng có, bạn muốn mua loại nào?

B:我想订做一套酸枝木的书柜。
Wǒ xiǎng dìng zuò yī tào suān zhī mù de shūguì.
Tôi muốn đặt làm một bộ giá sách bằng gỗ trắc.

A:你想长、款、后是多少?
Nǐ xiǎng cháng, kuǎn, hòu shì duōshǎo?
Bạn muốn chiều dài, chiều rộng và độ dày là bao nhiêu?

B:你们这里有货样吗?我想看看。
Nǐmen zhè li yǒu huòyàng ma? Wǒ xiǎng kàn kàn.
Ở đây có hàng mẫu không? Tôi muốn xem thử.

A:有,这边请。你看这些都是最新款的.
Yǒu, zhè biān qǐng. Nǐ kàn zhèxiē dōu shì zuìxīn kuǎn de.
Có, mời đi lối này. Bạn xem những mẫu này đều là những mẫu mới nhất.

B:不错,我的书架尺寸就像这个。
Bùcuò, wǒ de shūji chǐcùn jiù xiàng zhège.
Cũng không tệ, kích thước bộ giá sách của tôi giống như kích thước bộ này đi.

A : 好,你还有什么问题吗?
Hǎo, nǐ hái yǒu shénme wèntí ma?
Được, bạn còn yêu cầu gì nữa không?

B:我想问一下,书架大概多久能做完?
Wǒ xiǎng wèn yīxià , shūjià dà gài duōjiǔ néng zuò wán?
Tôi muốn hỏi một chút, giá sách của tôi khi nào có thể hoàn thành xong?

A:如果进度不错的话,大概 1 个星期就好。
Rúguǒ jìndù bùcuò dehuà , dàgài 1 gè xīngqi jiù hǎo.
Nếu như tiến độ tốt thì khoảng 1 tuần là hoàn thành xong.

Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon