Tuesday, 6 Dec 2022
Từ Vựng Tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung về món ăn phổ biến được nhiều người sử dụng

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT

Từ vựng tiếng trung về món ăn là chủ đề từ vựng chuyên ngành được rất nhiều người quan tâm vì Trung Quốc là quốc gia có nền ẩm thực rất phong phú đa dạng. Vậy từ vựng tiếng trung về thực phẩm bao gồm những gì thì hãy theo dõi nội dung dưới đây của bài viết nhé!

1. Từ vựng tiếng Trung về món ăn Trung Quốc

Trung Quốc là đất nước có nền ẩm thực rất nổi tiếng về các món ăn ngon. Vậy từ vựng tiếng trung về món ăn trung quốc có những gì thì hãy theo dõi nội dung dưới đây nhé!

Tu Vung Tieng Trung Mon An Trung Quoc (1)

STT Tiếng Việt  Tiếng Trung Phiên Âm
1 Cơm trắng 白饭/ 米饭 báifàn/ mǐfàn
2 Bánh tét 粽子 zòngzi
3 Món há cảo chiên 锅贴 guōtiē
4 Xíu mại 烧卖 shāo mài
5 Bánh mạc thầu (Không có nhân bên trong) 馒头 mán tou
6 Bánh bao nhân thịt, nhân rau củ 肉包/ 菜包 ròubāo / càibāo
7 Hoành thánh thịt bằm 鲜肉馄饨 xiān ròu húntun
8 Cơm chiên trứng 蛋炒饭 dàn chǎofàn
9 Cơm chiên dương châu 扬州炒饭 yáng zhōu chǎofàn
10 Bánh bao chiên 生煎包 shēn gjiān bāo
11 Bánh kẹp hành chiên 葱油饼 cōng yóu bǐng
12 Bánh trứng 鸡蛋饼 jīdàn bǐng
13 Bánh mì sandwich theo phong cách Trung Quốc kẹp thịt bên trong 肉夹馍 ròu jiā mó
14 Cháo trắng 白粥/ 清粥/ 稀饭 báizhōu/ qīngzhōu/ xīfàn
15 Cháo trắng nấu với hột vịt bích thảo cùng thịt nạc 皮蛋瘦肉粥 pídàn shòuròu zhōu
16 Cháo lòng 及第粥 jídì zhōu
17 Cháo hải sản 艇仔粥 tǐngzǎi zhōu
18 Lẩu uyên ương (Nước lẩu có hai màu) 鸳鸯火锅 yuān yāng huǒguō
19 Món súp cay nấu cùng hỗn hợp nhiều đồ ăn. 麻辣烫 málà tàng
20 Canh cà chua nấu trứng 番茄蛋汤 fānqié dàn tāng
21 Canh su hào nấu thịt bằm 榨菜肉丝汤 zhàcài ròusī tāng
22 Canh chua cay 酸辣汤 suānlà tāng
23 Súp bún tàu nấu với cải chua 酸菜粉丝汤 suāncài fěnsī tāng
24 Canh đậu nành nấu sườn non 黄豆排骨汤 huáng dòu páigǔ tāng
25 Món cải rổ xào 白灼菜心 bái zhuó càixīn
26 Xà lách xào dầu hào 蚝油生菜 háoyóu shēng cài
27 Rau cần xào đậu phụ 芹菜炒豆干 qíncài chǎo dòugān
28 Tôm lột vỏ xào 龙井虾仁 lóng jǐng xiārén
29 Món trứng phù dung 芙蓉蛋 fúróng dàn
30 Món bắp xào 青椒玉米 qīng jiāo yùmǐ
31 Súp cá viên 鱼丸汤 yúwán tāng
32 Món cơm chan súp 汤饭/ 泡饭 tāngfàn/ pàofàn
33 Món đậu phụ sốt tương 豆腐脑 dòufǔnǎo
34 Món mì nấu với lẩu hoa,  sợi mì làm từ gạo 过桥米线 guò qiáo mǐxiàn
35 Bánh cuốn ( Món bánh cuốn có nhân tôm, xá xíu được bọc bởi lớp da làm từ gạo ) 肠粉 chángfěn
36 Mì thịt bò 牛肉拉面 niúròu lāmiàn
37 Mì có nước sốt đậm đặc 打卤面 dǎlǔ miàn
38 Mì sốt dầu hành 葱油拌面 cōng yóu bànmiàn
39 Mì nấu với cải chua cùng thịt bằm 雪菜肉丝面 xuěcài ròusī miàn
40 Mì hoành thánh 云吞面 yún tūn miàn
41 Mì xào dầu hào 蚝油炒面 háo yóu chǎomiàn
42 Mì phở xào thịt bò (Sợi mì phở làm từ gạo  干炒牛河粉 gān chǎo niú héfěn

2. Từ vựng tiếng Trung về món ăn Việt Nam

Không chỉ ẩm thực Trung Quốc rất đặc sắc và ngon miệng mà ẩm thực Việt Nam cũng không hề thua kém, nếu bạn là người Việt Nam hoặc đã từng ăn đồ ăn Việt Nam thì chắc chắn không bao giờ bạn quên được những món ngon ở Việt Nam. Vậy ẩm thực Việt Nam phong phú cỡ nào thì hãy xem từ vựng tiếng Trung về món ăn Việt Nam ngay nhé!

Tu Vung Tieng Trung Mon An Viet Nam (1)

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên Âm
1 Bún 汤粉 /Tāng fěn/
2 Bánh canh 米粉 /Mǐ fěn/
3 Bún mắm 鱼露米线 /Yú lù mǐxiàn/
4 Cơm thịt bò xào 炒牛肉饭 /Chǎo niúròu fàn/
5 Cơm thịt đậu sốt cà chua 茄汁油豆腐塞肉饭 /Qié zhī yóu dòufu sāi ròu fàn/
6 Chè 糖羹 /Táng gēng/
7 Bánh cuốn 粉卷 /Fěn juǎn/
8 Bánh tráng 薄粉 hay 粉纸 /Báo fěn/ hay /fěn zhǐ/
9 Cá sốt cà chua 茄汁烩鱼/西红柿烩鱼丝 /Qié zhī huì yú/xīhóngshì huì yú sī/
10 Chè chuối 香蕉糖羹 /Xiāng jiāo táng gēng/
11 Mì quảng 广南米粉 /Guǎng nán mǐfěn/
12 Mì sợi 面条 /Miàn tiáo/
13 Hồng Trà 红茶 /Hóng chá/
14 Nộm rau củ 凉拌蔬菜 /Liáng bàn shūcài/
15 Nộm bắp cải 凉拌卷心菜 /Liángbàn juǎnxīncài/
16 Nem cuốn,chả nem 春卷 /chūn juǎn/
17 Chả giò 越式春卷 /yuè shì chūn juǎn/
18 Phở bò 牛肉粉 or 牛肉粉丝汤 /Niú ròu fěn/niúròu fěnsītāng hoặc Niúròu mǐfěn/
19 Phở 河粉 /Hé fěn/
20 Phở gà 鸡肉粉 or 鸡肉粉丝汤 /Jīròu fěn or jīròu fěnsī tāng/
21 Ruốc 肉松 /Ròu sōng/
22 Sườn xào chua ngọt 糖醋排骨 /Táng cù páigǔ/
23 Trà sữa Trân trâu 珍珠奶茶 /zhēnzhū nǎi chá/
24 Cơm rang 炒饭 /Chǎofàn/
25 Xôi 糯米饭 /Nuòmǐ fàn/
26 Mì vằn thắn(hoành thánh) 馄饨面 /Húntún miàn/
27 Trứng ốp lế 煎鸡蛋 /Jiān jīdàn/
28 Bắp cải xào 手撕包菜 /Shǒu sī bāo cài/
29 Ếch xào xả ớt 干锅牛蛙 /Gān guō niúwā/
30 Dưa chuột trộn 凉拌黄瓜 /Liáng bàn huángguā/
31 Trà chanh 柠檬绿茶 /Níng méng lǜchá/
32 Sinh tố dưa hấu 西瓜汁 /Xīguā zhī/
33 Tào phớ 豆腐花 /Dòufu huā/
34 Sữa đậu lành 豆浆 /Dòujiāng/
35 Quẩy 油条 /Yóutiáo/
36 Canh sườn 排骨汤 /Páigǔ tāng/
37 Canh bí 冬瓜汤 /Dōngguā tāng/
38 Đồ nướng 烧烤 /Shāo kao/
39 Cơm trắng 白饭 or 米饭 /báifàn/ hay /mǐfàn/
40 Các loại Canh 汤类 /tāng lèi/
41 Một vài Các món thanh đạm 清淡口味 /qīng dàn kǒuwèi/
42 Các loại mì 面食 /miàn shí/
43 Món cải rổ xào 白灼菜心 /bái zhuó càixīn/
44 Xà lách xào dầu hào 蚝油生菜 /háoyóu shēngcài/
45 Rau cần xào đậu phụ 芹菜炒豆干 /qíncài chǎo dòugān/
46 Tôm lột vỏ xào 龙井虾仁 /lóng jǐng xiārén/
47 Món trứng phù dung 芙蓉蛋 /fúróng dàn/
48 Món bắp xào 青椒玉米 /qīng jiāoyùmǐ/
49 Súp cá viên 鱼丸汤 /yú wán tāng/
50 Món cơm chan súp 汤饭 or 泡饭 /tāngfàn/ hay /pàofàn/
51 Món đậu phụ sốt tương 豆腐脑 /dòu fǔ nǎo/
52 Món mì nấu với lẩu hoa 过桥米线 /guò qiáo mǐxiàn/
53 Bánh cuốn 肠粉 /cháng fěn/
54 Bánh tét 粽子 /zòng zi/
55 Món há cảo chiên 锅贴 /guō tiē/
56 Bánh bao nhân thịt, nhân rau củ 肉包菜包 /ròu bāo cài bāo/
57 Hoành thánh thịt bằm 鲜肉馄饨 /xiānròu húntun/
58 Cơm chiên trứng 蛋炒饭 /dàn chǎofàn/
59 Cơm chiên 炒饭 /chǎo fàn/
60 Bánh bao chiên 生煎包 /shēng jiān bāo/
61 Bánh kẹp hành chiên 葱油饼 /cōng yóu bǐng/
62 Bánh trứng 鸡蛋饼 /jīdàn bǐng/
63 Bánh mì sandwich 肉夹馍 /ròu jiā mó/
64 Cháo trắng 稀饭 /xīfàn/
65 Cháo trắng nấu với hột vịt bích thảo cùng thịt nạc 皮蛋瘦肉粥 /pídàn shòu ròu zhōu/
66 Cháo lòng 及第粥 /jídì zhōu/
67 Cháo hải sản 艇仔粥 /tǐng zǎi zhōu/
68 Lẩu uyên ương ( Nước lẩu có hai màu ) 鸳鸯火锅 /yuān yāng huǒ guō/
69 Món súp cay nấu cùng hỗn hợp nhiều đồ ăn 麻辣烫 /málà tàng/
70 Canh cà chua nấu trứng 番茄蛋汤 /fānqié dàn tāng/
71 Canh su hào nấu thịt bằm 榨菜肉丝汤 /zhàcài ròusī tāng/
72 Canh chua cay 酸辣汤 /suānlà tāng/
73 Súp bún tàu nấu với cải chua 酸菜粉丝汤 /suāncài fěnsī tāng/
74 Canh đậu nành nấu sườn non 黄豆排骨汤 /huáng dòu pái gǔ tāng/
75 Mì thịt bò 牛肉拉面 /niúròu lāmiàn/
76 Mì có nước sốt đậm đặc 打卤面 /dǎlǔ miàn/
77 Mì sốt dầu hành 葱油拌面 /cōng yóu bàn miàn/
78 Mì nấu với cải chua cùng thịt bằm 雪菜肉丝面 /xuě cài ròusī miàn/
79 Mì hoành thánh 云吞面 /yún tūn miàn/
80 Mì xào dầu hào 蚝油炒面 /háo yóu chǎo miàn/
81 phở xào thịt bò 干炒牛河粉 /gān chǎo niú héfěn/
82 xôi gấc 木整糯米饭 /mù zhěng nuòmǐ fàn/
83 xôi xéo 绿豆面糯米团 /lǜdòu miàn nuòmǐ tuán/
84 bánh mì trứng 面包和鸡蛋 /miàn bāo hé jīdàn/
85 bánh mì thịt 面包和肉 /miàn bāo hé ròu/
86 bánh mì patê 面包和牛餐肉 /miàn bāo héniú cān ròu/
87 bánh trôi bánh chay 汤圆 /tāngyuán/
88 bánh cốm 片米饼 /piàn mǐ bǐng/
89 bánh cuốn 卷筒粉 /juǎn tǒng fěn/
90 bánh dẻo 糯米软糕 /nuòmǐ ruǎn gāo/
91 bánh nướng 月饼 /yuè bǐng/
92 bánh gatô 蛋糕 /dàn gāo/
93 bánh rán 炸糕 /zhà gāo/
94 bánh chuối 香蕉饼 /xiān gjiāo bǐng/
95 trứng vịt lộn 毛蛋 /máo dàn/
96 bún riêu cua 蟹汤米线 /xiè tāng mǐxiàn/
97 bún ốc 螺丝粉 /luósī fěn/
98 bún cá 鱼米线 /yú mǐxiàn/
99 bún chả 烤肉米线 /kǎo ròu mǐxiàn/
100 giò 肉团 /ròu tuán/
101 chả 炙肉 /zhì ròu/
102 cơm rang 炒饭 /chǎo fàn/
103 cơm nguội 剩饭 /shèng fàn/
104 nộm 凉拌菜 /liáng bàn cài/
105 sữa chua 酸奶 /suān nǎi/
106 sữa tươi 鲜奶 /xiān nǎi/
107 bánh bao 包子 /bāo zi/
108 mì tôm 方便面 /fāng biàn miàn/
109 tào phớ 豆腐花 /dòufu huā/
110 bánh chưng 粽子 /zòng zi/
Đọc thêm :  Từ vựng Tiếng Trung về Đồ dùng Điện

3. Từ vựng tiếng trung về món ăn bữa sáng

Bữa sáng là bữa không thể thiếu trong chế độ dinh dưỡng một ngày của bạn, thực đơn bữa sáng có rất nhiều sự lựa chọn cho bạn. Vậy để biết từ vựng tiếng trung về món ăn bữa sáng có những gì thì nội dung sau đây bạn không nên bỏ qua.

Tu Vung Tieng Trung Ve Bua An Sang (1)

STT Tiếng Trung Phiên Âm Tiếng Việt 
1 鱼米线 Yú mǐxiàn Bún cá
2 面包 Miàn bāo Bánh mỳ
3 包子 Bāozi Bánh bao
4 越南面包和鸡蛋 Yuènán miànbāo hé jīdàn Bánh mỳ trứng
5 酸奶 Suān nǎi Sữa chua
6 汤圆 Tāng yuán Bánh trôi, bánh chay
7 卷筒粉 Juǎn tǒng fěn Bánh cuốn
8 炸糕 Zhà gāo Bánh rán
9 蟹汤米线 Xiè tāng mǐxiàn Bún riêu cua
10 毛蛋 Máo dàn Trứng vịt lộn
11 香蕉饼 Xiāng jiāo bǐng Bánh chuối
12 螺蛳粉 Luósī fěn Bún ốc
13 糯米饭 Nuòmǐ fàn Xôi
14 烤肉米线 Kǎo ròu mǐxiàn Bún chả
15 炒饭 Chǎo fàn Cơm rang
16 越南面包和肉 Yuènán miànbāo hé ròu Bánh mỳ kẹp thịt
17 鲜奶 Xiān nǎi Sữa tươi
18 方便面 Fāng biàn miàn Mì ăn liền
19 汉堡包 Hàn bǎo bāo Hamburger
20 三明治 Sān míng zhì Sandwich

4. Từ vựng tiếng trung về các loại bánh

Bánh là một món ăn không chỉ phổ biến ở Trung Quốc mà còn toàn thế giới, có rất nhiều loại bánh, vậy để biết tên cụ thể từng loại như nào thì hãy học nó thông qua từ vựng tiếng trung về các loại bánh sau nhé!

Tu Vung Tieng Trung Ve Cac Loai Banh (1)

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên Âm
1 Bánh rán 煎饼 jiān bing
2 Bánh tráng 薄饼 báo bǐng
3 Ổ bánh mỳ 面包卷 miàn bāo juàn
4 Bánh hamburger 牛肉饼 niúròu bǐng
5 Bánh quế 华夫饼 huá fū bǐng
6 Banh cam vòng 炸面卷 zhá miàn juǎn
7 Bách bích quy 饼干 bǐng gān
8 Bánh su 泡夫 pào fū
9 Bánh trung thu 月饼 yuèbǐng
10 Ổ bánh mỳ pho mát 奶酪面包卷 nǎilào miànbāo juàn
11 Cây xúc xích 香肠肉卷 xiāngcháng ròu juàn
12 Bánh có nhân 馅饼 xiàn bǐng
13 Bánh nhân thịt 肉饼 ròu bǐng
14 Bánh su kem 奶油泡夫 nǎiyóu pào fū
15 Bánh xếp mặn 烙饼 lào bǐng
16 Bánh gừng 姜饼 jiāng bǐng
17 Bánh cuộn bơ 奶油卷 nǎiyóu juǎn
18 Bánh kẹp thịt (hot dog) 热狗 règǒu
19 Bánh Madeira (một loại bánh truyền thống của Anh) 马德拉蛋糕 mǎ dé lā dàngāo
20 Bánh cracker kem 奶油梳打饼干 nǎiyóu shū dǎ bǐnggān
21 Bánh quy giòn 脆饼干 cuì bǐng gān
22 Bánh quy ngọt 曲奇饼, 甜饼干 qū qí bǐng, tián bǐnggān
23 Bánh sừng bò 羊角面包 yángjiǎo miànbāo
24 Cheeseburger (bánh mỳ mềm nhân thịt băm và pho mát) 吉士汉堡 jí shì hànbǎo
25 Bánh xốp sôcôla 巧克力酥 qiǎo kèlì sū
26 Bánh xốp sôcôla bơ 巧克力奶油酥 qiǎo kèlì nǎiyóu sū
27 Ổ bánh mỳ dài 棒状面包卷 bàng zhuàng miànbāo juàn
28 Ổ bánh mỳ café 咖啡面包卷 kāfēi miàn bāo juàn
29 Bánh quế, bánh thánh 华夫饼干 huá fū bǐng gān
30 Bánh mỳ tròn nhỏ 小圆面包 xiǎo yuán miànbāo
31 Bánh mỳ khô 面包干 miànbāo gān
32 Bánh mỳ đen 黑面包 hēi miàn bāo
33 Bánh mỳ kẹp xúc xích nóng 红肠面包 hóng cháng miàn bāo
34 Bánh mỳ trắng 白面包 bái miànbāo
35 Bánh mỳ bagel (bánh mỳ hình khoanh tròn, có phết thêm pho mát, bơ của bang Philadelphia) 百士卷 bǎi shì juǎn
36 Bánh mỳ batoong 短棍面包 duǎn gùn miànbāo
37 Bánh mỳ bơ 奶油面包 nǎiyóu miànbāo
38 Bánh mỳ lên men tự nhiên 自然发酵面包 zìrán fāxiào miànbāo
39 Bánh mỳ kiểu Pháp 法式小面包 fà shì xiǎo miànbāo
40 Bánh quy kẹp bơ 奶油夹心饼干 nǎiyóu jiāxīn bǐnggān
41 Bánh quy sôcôla 巧克力饼干 qiǎo kèlì bǐnggān
42 Bánh quy mùi rượu 酒香饼干 jiǔ xiāng bǐnggān
43 Bánh quy thập cẩm 什锦饼干 shíjǐn bǐng gān
44 Bánh quy nước gừng brandy 白兰地姜汁饼干 báilándì jiāng zhī bǐnggān
45 Bánh ga tô 蛋糕 dàn gāo
46 Bánh ga tô kem 冰淇淋蛋糕 bīng qílín dàngāo
47 Bánh ga tô tầng 夹层蛋糕 jiācéng dàngāo
48 Bánh ga tô bạc hà 薄荷糕 bòhé gāo
49 Bánh ga tô sơn tra 山楂糕 shān zhā gāo
50 Bánh ga tô hạnh nhân 果仁蛋糕 guǒ rén dàngāo
51 Bánh ga tô hình cây 树形蛋糕 shù xíng dàngāo
52 Bánh ga tô nhân hoa quả 水果蛋糕 shuǐ guǒ dàngāo
53 Bánh ga tô café 咖啡糕 kāfēi gāo
54 Bánh gato nhân hạt dẻ 栗子蛋糕 lìzǐ dàn gāo

5. Từ vựng tiếng Trung về thực phẩm

Để làm nên thành công của những món ăn thì nguyên liệu cũng có vai trò hết sức quan trọng. Ngoài từ vựng tiếng trung về món ăn thì từ vựng tiếng trung về thực phẩm cũng rất rộng. Vậy từ vựng tiếng trung về thực phẩm bao gồm những gì thì hãy theo dõi nội dung dưới đây nhé!

Tu Vung Tieng Trung Ve Thuc Pham (1)

1 Bì lợn 肉皮 Ròu pí
2 Bít tết 牛排 Niú pái
3 Cốt lết 大排 Dà pái
4 Dạ dày bò 牛肚 Niú dǔ
5 Dạ dày lợn 猪肚 Zhū dǔ
6 Gan lợn 猪肝 Zhū gān
7 Gân chân 蹄筋 Tí jīn
8 Dăm bông 火腿 Huǒ tuǐ
9 Lạp xưởng 腊肠、香肠 Là cháng, xiāng cháng
10 Lòng lợn 猪杂碎 Zhū zá suì
11 Mỡ lá 板油 Bǎn yóu
12 Mỡ lợn 猪油 Zhū yóu
13 Móng giò 猪蹄 Zhū tí
14 Óc heo 猪脑 Zhū nǎo
15 Sườn non 小排 Xiǎo pái
16 Thịt băm 肉糜 Ròu mí
17 Thịt bò 牛肉 Niú ròu
18 Thịt dê 羊肉 Yáng ròu
19 Thịt đông lạnh 冻肉 Dòng ròu
20 Thịt đùi 腿肉 Tuǐ ròu
21 Thịt đùi bò 牛腿肉 Niú tuǐ ròu
22 Thịt lợn 猪肉 Zhū ròu
23 Thịt mềm 嫩肉 Nèn ròu
24 Thịt miếng 肉片 Ròu piàn
25 Thịt mỡ 肥肉 Féi ròu
26 Thịt nạc 瘦肉 Shòu ròu
27 Thịt thái hạt lựu 肉丁 Ròu dīng
28 Thịt thăn 里脊 Lǐ jí
29 Thịt thủ (lợn) 猪头肉 Zhū tóu ròu
30 Thịt tươi 鲜肉 Xiān ròu
31 Thịt ướp mặn, thịt muối 咸肉 Xián ròu
32 Thịt viên 肉丸 Ròu wán
33 Tim lợn 猪心 Zhū xīn
34 Xương nấu canh 汤骨 Tāng gǔ
35 Ba ba 甲鱼 Jiǎ yú
36 Bạch tuộc 章鱼 Zhāng yú
37 Bong bóng cá 鱼肚 Yú dǔ
38 Cá biển 海水鱼 Hǎi shuǐ yú
39 Cá chạch 泥鳅 Ní qiū
40 Cá chép 鲤鱼 Lǐ yú
41 Cá chim 鲳鱼 Chāng yú
Đọc thêm :  Từ vựng tiếng Trung về cắt tóc

6. Từ vựng tiếng Trung về hoa quả

Ngoài việc học từ vựng tiếng trung về món ăn thì từ vựng tiếng trung về hoa quả cũng rất cần lưu ý. Sau đây là danh sách từ vựng tiếng trung về hoa quả mà chúng tôi đã giúp bạn tổng hợp lại, hãy cùng theo dõi nội dung sau đây nhé!

Tu Vung Tieng Trung Ve Hoa Qua (1)

1 橙子 Chéngzi Cam
2 Líu lián Sầu riêng
3 石榴 Shí líu Lựu
4 人心果 Rén xin guỏ Samboche
5 释迦果 Shì jia guỏ Na
6 蕃荔枝 Fan lì zhi vải thiều
7 荔枝 Lì zhi Vải
8 山竺 Shan zhú Măng cụt
9 香蕉 Xiang jiao Chuối
10 梨子 Lí zi
11 橘子 Jú zi Quýt
12 拧檬 Níng méng Chanh
13 蕃石榴 Fan shí líu Quả lựu
14 巴乐 Ba lè ổi
15 芒果 Máng guỏ Xoài
16 葡萄 Pú tao Nho
17 木瓜 Mù gua Đu đủ
18 西瓜 xi gua Dưa hâú
19 菠萝 Bo loú Dứa
20 风梨 Fèng lí Dứa
21 菠萝蜜 Bo luómì Mít
22 苹果 Píng guỏ Táo (bom)
23 李子 Lỉ zi Quả lý
24 椰子 Ye zi Qủa dừa
25 李子 Lǐ zǐ mận
26 佛手瓜 Fó shǒu guā quả su su
27 椰子 Yē zi quả dừa
28 人参果 Rén shēn guǒ saboche hay hồng xiêm
29 樱桃 Yīng táo anh đào (cheery)
30 火龙果 Huǒ lóng guǒ thanh long
31 玉米 Yù mǐ bắp
32 红枣 Hóng zǎo táo tàu
33 黑枣 Hēi zǎo táo tàu đen
34 草莓 Cǎo méi dâu
35 甘蔗 Gān zhè mía
36 柚子 (西柚) Yòuzi (xī yòu) bưởi
37 桂圆 Guì yuán nhãn
38 杨桃 Yáng táo khế
39 芭蕉 Ba shō chuối sứ
40 红毛丹 Hóng máo dān chôm chôm
41 蛋黄果 Dàn huáng guǒ trái trứng gà
42 柿子 Shìzi trái hồng
43 黄皮果 huáng pí guǒ Bòn bon
44 莲雾或云雾 liānwù yúnwù Trái Mận của miền nam
45 槟榔 bīng láng quả cau
46 龙眼 lóng yǎn nhãn

7. Một số mẫu câu giao tiếp từ vựng tiếng Trung về món ăn

Chủ đề từ vựng tiếng trung về món ăn, đồ ăn, thực phẩm luôn là chủ đề được nhiều rất nhiều người quan tâm. Từ vựng giao tiếp tiếng trung về thực phẩm là những bao gồm từ vựng về đồ ăn, hoa quả, hay về chủ đề trái cây. Vậy trong giao tiếng, có những mẫu câu nào để nói đến chủ đề thực phẩm thì hãy cùng theo dõi tiếp nội dung dưới đây nhé!

Doan Hoi Thoai Tieng Trung Ve Mon An (1)

7.1. Mẫu câu từ vựng tiếng trung về món ăn chủ đề: Dùng món ăn nào?

Để có nhiều mẫu câu giao tiếp trong từ vựng tiếng trung về món ăn được sử dụng phổ biến thì những mẫu câu dưới đây bạn không nên bỏ qua:

Bạn đã gọi món chưa? : 你点过菜了吗?: Nǐ diǎnguò cài le ma?

Xin hỏi ngài muốn dùng món gì ạ? : 请问你们要用什么菜?Qǐngwèn nǐmen yào yòng shénme cài?

Xin hỏi ngài muốn chọn món gì ạ? : 请问你们想点什么菜?Qǐngwèn nǐmen xiǎng diǎn shénme cài?

Bạn muốn gọi muốn gì? : 你要点些什么菜?: Nǐ yào diǎn xiē shénme cài?

Bạn muốn ăn gì? : 你想吃什么?Nǐ xiǎng chī shénme?

Bạn muốn ăn gì? : 你要吃什么?: Nǐ yào chī shénme?

Bạn thích ăn điểm tâm nào? : 你喜欢吃什么点心?: Nǐ xǐhuān chī shénme diǎnxīn?

Cậu muốn uống gì? : 你要喝点儿什么?: Nǐ yào hē diǎnr shénme?

Cậu còn muốn ăn gì thêm không? : 你还要吃别的东西吗?: Nǐ hái yào chī bié de dōngxī ma?

7.2. Mẫu câu từ vựng tiếng trung về món ăn chủ đề địa điểm ăn uống

Cậu muốn ăn ở đâu? : 你要在哪儿吃饭?: Nǐ yào zài nǎr chīfàn?

Tối nay chúng mình đi ăn ở nhà hàng nhé? : 我们今晚去餐馆好吗?: Wǒmen jīn wǎn qù cānguǎn hǎo ma?

Bạn thích ăn ở quán nướng hay quán lẩu? : 你喜欢去烧烤店还是火锅店吃饭?:Nǐ xǐhuān qù shāokǎo diàn háishì huǒguō diàn chīfàn?

Học xong chúng ta nên đi ăn ở đâu? :放学后,我们该去哪里吃饭?: Fàngxué hòu, wǒmen gāi qù nǎlǐ chīfàn?

7.3. Mẫu câu từ vựng tiếng trung về món ăn biểu thị cảm xúc, trạng thái với món ăn, nhà hàng

Chúc bạn ngon miệng! : 你吃好! /Nǐ chī hǎo!/

Tôi ăn no rồi : 我吃饱了: /Wǒ chī bǎole./

Tôi gọi suất ăn thứ 2. : 我要二号套餐  /Wǒ yào èr hào tàocān./

Cậu muốn ăn gì thì cứ tự nhiên đi : 你喜欢什么随便吃。/ Nǐ xǐhuān shénme suíbiàn chī. /

Làm ơn cho tôi muối với hạt tiêu. : 请把盐和胡椒递给我。 /Qǐng bǎ yán hé hújiāo dì gěi wǒ. /

Tôi đã gọi món mười phút trước rồi. : 我10分钟前就点菜了。 /Wǒ 10 fēnzhōng qián jiù diǎn càile. /

Tôi đã đợi nửa tiếng rồi. : 我一直等了半个小时。 /Wǒ yīzhí děngle bàn gè xiǎoshí./

Vì sao đồ ăn của tôi mãi chưa có? : 为什么我点的菜那么慢? /Wèishéme wǒ diǎn de cài nàme màn?/

Tôi không thể đợi được nữa. : 我不能再等了。 /Wǒ bùnéng zài děngle./

Xin vui lòng phục vụ nhanh chóng. : 请尽快服务。 / Qǐng jǐnkuài fúwù./

Có thể đưa hóa đơn cho tôi không? : 请把账单给我好吗?/Qǐng bǎ zhàngdān gěi wǒ hǎo ma?/

Vui lòng thanh toán ở quầy. : 请到柜台付账。 /Qǐng dào guìtái fùzhàng./

Chúng ta ai trả của người nấy. : 我们各付各的。 /Wǒmen gè fù gè de./

Lần này tôi mời có được không? : 这次我请客好吗? /Zhè cì wǒ qǐngkè hǎo ma?/

7.4. Mẫu câu giao tiếp từ vựng tiếng trung về món ăn dùng cho nhân viên 

Chào các ngài, xin hỏi, các ngài đi mấy người? : 你们好,请问,你们有几个人? /Nǐ men hǎo, qǐng wèn, nǐ men yǒu jǐ gè rén?/

Mời ngồi bên này ạ. : 请这边坐. /Qǐng zhèbiān zuò./

Mời chọn món. : 请点菜。 : /Qǐng diǎn cài./

Xin lỗi, hôm nay chúng tôi hết gà rồi. 不好意思,我们今天用光鸡肉了。 /bùhǎoyìsi, wǒ men jīn tiān yòng guāng jī ròu le./

Hôm nay chúng em có vịt quay Bắc Kinh, gà xào ớt… : 今天我们有北京烤鸭,辣子鸡丁… : /Jīntiān wǒmen yǒu běijīng kǎoyā, làzi jī dīng…../

Anh còn cần gì nữa không? : 您还要别的吗? /Nín hái yào bié de ma?/

Xin chờ một lát, sẽ mang lên ngay. : 请稍等,马上来。 /Qǐng shāo děng, mǎshàng lái./

Cảm ơn anh, lần sau lại đến. : 谢谢,下次再来。 /Xièxiè, xià cì zàilái./

Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon