Tổng hợp bảng từ vựng Tiếng Trung Quốc theo chủ đề dễ nhớ nhất
Đối với bất cứ một ngôn ngữ nào, việc học từ vựng bao giờ cũng là yếu tố quan trọng…
Đối với bất cứ một ngôn ngữ nào, việc học từ vựng bao giờ cũng là yếu tố quan trọng…
Tiếng TrungPhiên âmTừ loạiTiếng ViệtVí dụChú thíchDịch阿姨āyíDanh từDì阿姨,现在我明白那是下流的,可是我本来没打算干那种事。Āyí, xiànzài wǒ míngbái nà shì xiàliú de, kěshì wǒ běnlái méi dǎsuàn…
STTTiếng TrungPhiên âmTiếng ViệtVí dụPhiên âmDịch 1唉āiHừ Ừ Ôi Dạ Vâng唉,我错了,因为我迷了路。 Āi, wǒ cuòle, yīnwèi wǒ míle lù. Chao ôi,…
STTTiếng TrungPhiên âmDịch nghĩa1挨āi/áisát cạnh, lần lượt, chịu2癌症ái zhèngung thư3爱不释手ài bù shì shǒuquyến luyến không rời, thích mê4爱戴ài dàiyêu thương, tình…
Tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu là từ khóa vô cùng phổ biến trong các bạn trẻ Việt Nam.…
500 Từ vựng tiếng Trung thương mại Kinh tế thương mại là một lĩnh vực vô cùng lớn và liên…
Từ vựng tiếng Trung về may mặc Từ vựng tiếng Trung về các loại máy móc liên quan đến may…
1. Từ vựng tiếng Trung văn phòng theo chủ đề Việc học từ vựng theo chủ đề chắc chắn là…
Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ sửa chữa là một chuyên đề được rất nhiều bạn quan tâm. 1.…
地震 dìzhèn 地震 động đất danh từ * 地震 使 地面 颤抖。 Dìzhèn shǐ dìmiàn chàndǒu. 地震 使 地面 顫抖。…