bị kích thích tiếng Trung là gì?
激动 的 jīdòng de 激動 的 bị kích thích tính từ * 那个 小 女孩儿 很 激动。 Nàge xiǎonǚháir hěn…
hộ chiếu tiếng Trung là gì?
护照 hùzhào 護照 hộ chiếu danh từ * 我 有 护照。 Wǒ yǒu hùzhào. 我 有 護照。 Tôi có hộ…
Bí kíp học từ vựng tiếng Trung cực nhanh với flashcard tiếng Trung
Trong quá trình học ngoại ngữ, việc phải nhanh chóng học một lượng từ vựng khổng lồ là một điều…
Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán thông dụng nhất
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kế toán luôn là 1 trong những lĩnh vực hàng đầu mà rất nhiều…
Danh sách từ vựng tiếng Trung về thiết bị điện, chuyên ngành điện tử
Tổng hợp những từ vựng tiếng Trung về thiết bị điện (có phiên âm) đầy đủ sẽ giúp các bạn…
Trọn bộ 1200 từ vựng HSK4 – tổng hợp ví dụ minh họa đầy đủ nhất
STTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt A 1爱情àiqíngtình yêu2安排ānpáisắp xếp3安全ānquánan toàn4按时ànshíđúng hạn5按照ànzhàotheo B 1百分之bǎifēnzhīphần trăm2棒bàngxuất sắc, giỏi, hay3抱bàobế, bồng, ôm4保护bǎohùbảo vệ5报名bàomíngghi danh,…
