Monday, 4 Jul 2022
Từ Vựng Tiếng Trung

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung về dụng cụ sửa chữa có mẫu câu giao tiếp

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT

Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ sửa chữa là một chuyên đề được rất nhiều bạn quan tâm.

1. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành cơ khí

1.1. Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ sửa chữa

Nếu chưa nắm được các từ vựng tiếng Trung về dụng cụ sửa chữa dưới đây. Chắc chắn bạn sẽ khó để làm việc được tại các công xưởng và nhà máy đó. Hãy tham khảo ngay từ vựng tiếng Trung chuyên ngành cơ khí, từ vựng tiếng Trung chuyên ngành khuôn và dụng cụ sửa chữa nhé!

STT Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt
1 类型 Lè ixíng loại hình
2 效率 Xiào lǜ hiệu suất
3 掛锁 guà suõ Ổ Khóa cửa
4 球锁 qíu suõ Ổ Khóa cửa hình cầu
5 玻璃锁扣 bolí suõ kòu Khóa cửa nhôm
6 房门锁扣 fáng men suõ kòu Chốt khóa cửa
7 平面砂布轮 píng miàn shabùlún Giấy nhám xếp tròn
8 刀片 dao piàn Lưỡi dao
9 美工刀 mẽi gong dao Dao thủ công
10 地板蜡 dì bãn là Sáp đánh bóng gạch
11 电焊条 dià nhà ntiáo Que hàn
12 不锈钢电焊条 buxiù gang diànhàn tiáo Que hàn Inox
13 黄油 huáng yõu Mỡ bò thường
14 打包铁皮 dã bao tiẽpí Đai sắt
15 铁皮扣 tiẽpí kòu Bo sắt
16 铁针 tiẽ zhen Đinh sắt
17 拉针 la zhen Đinh River
18 铁丝 tiẽ si Kẽm chì
19 镇流器 zhèn líuqì Tăng phô
20 起辉器 qĩ hui qì Chuột đèn
21 日光灯管 rì guang deng guãn Bóng đèn Neon
22 指示灯灯泡 zhĩ shì deng deng pào Bòng đèn chỉ thị
23 节能灯 jié néng deng Bóng điện Compact
24 灰色油漆 hui sè yóuqi Sơn màu xám
25 红色油漆 hóng sè yóuqi Sơn màu đỏ
26 除锈剂 chú xìujì Sơn chống sét
27 切割片 qiè ge piàn Đá cắt
28 电胶布 diàn jiao bù Băng keo điện
29 生料带 sheng liào dài Băng keo lụa
30 万能胶 wàn néng jiao Keo vạn năng
31 黑色打包带 hei sè dã bao dài Mũi khoan
32 麻花鑽头 má hua zuàn tóu Mũi khoan bê tông
33 高压油管 gao ya yóu guãn Ống dầu cao áp (ống áp lực)
34 钢丝鉗 gang siqián Kiềm răng
35 电容器 diàn róngqì Tụ điện
36 管鉗 guãn qiàn Môlết răng
37 螺丝刀 luó si dao Tu vít
38 锉刀 cuò dao Dũa dẹp
39 三角锉刀 san jião cuò dao Dũa 3 cạnh
40 卡簧钳 ka huáng qián Kiềm mo khoe
41 割草机 ge cãoji Máy cắt cỏ
42 割草刀 ge cão dao Lưỡi dao cắt cỏ
43 铁皮打包机 tiẽ pídã baoji Máy bấm đai sắt
44 气枪 qì qiang Súng xịt bụi
45 卡簧 ka huáng Kiềm khoe
46 电笔 diàn bĩ Bút điện
47 丝维 siwei Tarô
48 内六角扳手 nèi lìu jião bãn shõu Chìa lục giác
49 内六角螺桿 nèi liù jião luó gãn Bulon lục giác(lưu ý 螺栓luóshuan cũng là bulông nhá)
50 内六角螺丝 nèi liù jião luósi Ốc lục giác
51 大力钳 dalì qián Kiềm bấm(đại lực)
52 尖嘴钳 jian zũi qián Kiềm miệng nhọn
53 老虎钳 lão hũ qián Kiềm con hổ
54 活动扳手 huó dòng ban shõu Molết họat động
55 两用扳手 liãng yòng ban shõu Molết lưỡng dụng
56 套筒 tào tõng Đầu túyp
57 胶带封口机 jiao dài feng kõuji Máy ép túi PE
58 电力放形散打机 diànlìf àng xíng sàn dãji Máy chà nhám điện
59 钉木枪 ding mù qiang Kiềm bấm đinh (gỗ)
60 剪刀 jiãn dao Kéo
61 手磨机湠刷 shõu mó jitàn shuà Than của máy mài
62 开口扳手 kai kõu bãn shõu Chìa khóa vòng miệng
63 快速接头 kuài sù jié tóu Đầu nối
64 气管 qì guãn Ống hơi
65 风管 feng guãn Ống gió
66 管束 guãn shù Cổ dê (nén lại, ràng giữ)
67 气管外牙弯头 qì guãn wài ya wan tóu Co hơi răng ngoài
68 气管直通外插 qi guãn zhí tong wài cha Nối hơi nhựa
69 油压鑽头 yóu ya zuàn tóu Mũi khoan bê tông
2D 绘图 2D huìtú Bản vẽ 2D
70 3D 绘图 3D huìtú Bản vẽ 3D
71 详细的图纸 xiángxì de túzhǐ Bản vẽ chi tiết
72 装配图纸 zhuāngpèi túzhǐ Bản vẽ lắp ráp
73 齿轮 chǐlún Bánh răng, hộp số
74 车轮 chēlún Bánh xe
75 刀具存放 dāojù cúnfàng Bảo quản dụng cụ
76 切割机存储 qiēgē jī cúnchú Bảo quản máy dùng để cắt
77 输送带, 输送机 shūsòng dài, shūsòng jī Băng chuyền
78 摩擦带,绝缘胶带 mócā dài, jué yuán jiāo dài Băng dán
79 机加工表面 jī jiāgōng biǎomiàn Bề mặt gia công
80 筛选 shāixuǎn Bộ lọc
81 火花塞 huǒhuāsāi Bugi
82 引擎机房 yǐnqíng jīfáng Buồng động cơ máy
83 座舱 zuòcāng Buồng lái
84 锤子 chuízi Búa
85 铁锤 tiě chuí Cái búa sắt
86 Cái cưa
87 断路器 duànlù qì Cái ngắt điện
88 游戏杆, 操纵杆 yóuxì gān, cāozòng gǎn Cần điều khiển
89 保险丝 bǎoxiǎn sī Cầu chì
90 中等结构 zhōngděng jiégòu Cấu trúc trung bình
91 蜂鸣器 fēng míng qì Còi báo hiệu
92 滚轴 gǔn zhóu Con lăn, trục lăn
93 维修工具 wéixiū gōngjù Công cụ sửa chữa
94 开关 kāi guān Công tắc
95 电铃 diàn líng Công tắc chuông điện
96 灯光开关 dēng guāng kāiguān Công tắc đèn
97 双形道开关 shuāng xíng dào kāi guān Công tắc hai chiều
98 拉开关 lā kāi guān Công tắc kéo dây
99 旋转开关 xuán zhuǎn kāiguān Công tắc vặn
100 冷加工 lěngjiāgōng Công việc nguội
101 夹杆结构 jiā gān jiégòu Cơ cấu thanh kẹp
102 两头扳手 liǎngtóu bānshǒu Cờ lê hai đầu
103 容量集群 róngliàng jíqún Cụm công suất
104 支腿 zhī tuǐ Chân chống
105 绝缘液体 juéyuán yètǐ Chất lỏng cách điện
106 切块 qiē kuài Chỗ cắt
107 摆动闩锁 bǎidòng shuān suǒ Chốt xoay
108 灯座 dēng zuò Chuôi bóng đèn
109 日光灯座 rìguāng dēng zuò Chuôi đèn ống neon
1110 抛光 pāoguāng Chuốt, sự mài bóng
111 砖抛光蜡 zhuān pāoguāng là Sáp đánh bóng gạch
112 dāo Dao
113 打包铁皮 dǎbāo tiěpí Đai sắt
114 铁皮扣 tiěpí kòu Bo sắt
115 润滑油 rùn huá yóu Dầu bôi trơn
116 电动机油 diàndòngjī yóu Dầu máy điện, dầu động cơ
117 三核心电线 sān héxīn diàn xiàn Dây cáp ba lõi
118 热塑性电缆 rè sù xìng diàn lǎn Dây cáp điện chịu nhiệt
119 铅线 qiān xiàn Dây chì
120 铜导线 tóng dǎo xiàn Dây dẫn bằng đồng
121 高电力导线 gāo diànlì dǎo xiàn Dây dẫn cao thế
122 伸缩电线 shēn suō diàn xiàn Dây dẫn nhánh
123 电线 diàn xiàn Dây điện
124 抛光工具 pāoguāng gōngjù Dụng cụ mài bóng
125 电子用具 diànzǐ yòngjù Dụng cụ để sửa điện
126 电解液 diànjiě yè Dung dịch điện li, chất điện giải
127 磨石 mó shí Đá mài
128 吸嘴 xī zuǐ Đầu phun, vòi phun
129 气缸盖 qìgāng gài Đầu xi lanh
130 球形电灯 qiú xíng diàn dēng Đèn bóng tròn
131 日光灯 rì guāng dēng Đèn neong
132 大灯 dà dēng Đèn pha
133 抛光板 pāoguāng bǎn Đĩa chà bóng
134 管道线 guǎn dào xiàn Đường dẫn, ống dẫn
135 高电压传输线 gāo diànyā chuán shū xiàn Đường dây dẫn cao thế
136 电流 diàn liú Đường dây truyền tải
137 侧出角 cè chū jiǎo Góc thoát bên
138 保持器 bǎochí qì Giá, dụng cụ giữ
139 化学和物理处理 huàxué hé wùlǐ chǔlǐ Gia công hóa lý, xử lý hóa học và vật lý
140 放电加工 fàngdiàn jiāgōng Gia công phóng điện
141 加工火花 jiāgōng huǒhuā Gia công tia lửa
142 后货架 hòu huòjià Giá đỡ phía sau, kệ phía sau
143 夹紧架 jiā jǐn jià Giá kẹp, khung kẹp
144 凸缘、端子头 tú yuán, duānzǐ tóu Giá treo, chốt
145 蒸发器 zhēngfā qì Giàn hóa hơi
146 砂纸 shāzhǐ Giấy nhám xếp tròn
147 焊接 hànjiē Hàn xì
148 轴向投影 zhóu xiàng tóuyǐng Hình chiếu trục đo
149 齿轮 chǐlún Hộp số
150 车辆变速箱 chēliàng biànsù xiāng Hộp số xe
151 尺寸 chǐcùn Kích thước
152 断线钳子 duàn xiàn qiánzi Kìm bấm dây
153 胡桃钳 hútao qián Kìm bấm thường
154 剪钳 jiǎn qián Kìm cắt
155 板钳 bǎn qián Kìm kẹp tăng
156 尖嘴钳 jiān zuǐ qián Kìm mũi nhọn
157 喷油器 pēn yóu qì Kim phun nhiên liệu, vòi phun nhiên liệu
158 剥皮钳 bāo pí qián Kìm tuốt vỏ
159 密封气 mìfēng qì Khí làm kín
160 摆动锁 bǎidòng suǒ Khóa xoay
161 钉木枪 dīng mù qiāng Kiềm bấm đinh
162 机壳 jī ké Khung xe
163 嵌入 qiàn rù Lắp vào, cài vào
164 锯片 jù piàn Lưỡi cưa
165 工艺刀片 gōngyì dāopiàn Lưỡi dao thủ công
166 点烙铁 diǎn làotiě Mỏ hàn điện
167 扳手 bānshǒu Mỏ lết, cờ lê
168 钩夹 gōu jiā Móc kẹp
169 安全帽 ān quán mào Mũ an toàn
170 埋头孔 máitóu kǒng Mũi để khoan
171 混凝土钻 hùnníngtǔ zuān Mũi khoan bê tông
172 铁钻头 tiě zuàntóu Mũi khoan sắt
173 电缆夹子 diàn lǎn jiázi Nẹp ống dây
174 结合 jié hé Nối cầu chì
175 插口 chā kǒu Ổ cắm điện
176 熔断器 róng duàn qì Ổ cầu chì
177 地板下插座 dìbǎn xià chāzuò Ổ điện ẩn dưới sàn
178 接地插座 jiēdì chāzuò Ổ điện có dây nối đất
179 墙上插座 qáng shàng chāzuò Ổ điện tường
180 适配器 shì pèiqì Ổ tiếp hợp, bộ nắn điện
181 螺丝 luósī Ốc vít, đinh ốc
182 玻璃管 bōlí guǎn Ống thủy tinh, ống kính
183 插头 chā tóu Phích cắm
184 伸缩插头 shēnsuō chātóu Phích cắm (Ở một đầu của dây dẫn nhánh)
185 三相插座 sān xiàng chāzuò Phích cắm ba pha
187 接地插座 jiēdì chāzuò Phích cắm có tiếp đất
188 车床备件 chēchuáng bèijiàn Phụ tùng máy tiện
189 焊条 hàntiáo Que hàn
190 机壳 jī ké Sườn xe, khung xe
191 操舵 cāoduò Tay lái
192 曲柄 qūbǐng Tay quay
193 盾, 围裙 dùn, wéiqún Tấm chắn
194 螺丝起子 luósī qǐzi Tua vít
195 四点螺丝起子 sì diǎn luósī qǐzi Tua vít bốn chiều
197 导航栏 dǎoháng lán Thanh chuyển hướng
198 旋转轴 xuánzhuǎn zhóu Trục xoay
199 研磨材料 yánmó cáiliào Vật liệu mài mòn
200 suǒ Chốt khóa
201 效率 xiàolǜ Hiệu suất, hiệu quả
Đọc thêm :  Bộ từ vựng tiếng Trung trong công xưởng, chuyên ngành xây dựng, gỗ mới nhất

1.2. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành cơ khí về máy móc thiết bị

Tương tự từ vựng tiếng Trung về dụng cụ sửa chữa, nếu bạn muốn làm việc trong chuyên ngành cơ khí, chuyên ngành ốc vít, chuyên ngành kỹ thuật, sắt thép, phụ tùng xe máy thì chắc chắn bạn phải biết gọi tên tất cả các máy móc, thiết bị liên quan đến chuyên ngành. Do vậy, để thuận lợi cho công việc cũng như trao đổi giữa các đồng nghiệp. Bạn cần phải thường xuyên bổ sung thêm nhiều vốn từ vựng tiếng Trung chuyên ngành khuôn, từ vựng tiếng Trung chuyên ngành cơ khí về các loại máy móc thông dụng. Cụ thể trong bảng dưới đây:

STT Tiếng Trung Phiên âm

Tiếng Việt

1 电池 diànchí Acquy (Ắc quy)
2 天线 tiānxiàn Anten
3 开关插座板 kāi guān chāzuò bǎn Bảng điện có công tắc và ổ cắm
4 指示燈 zhǐshì dēng Bóng đèn chỉ báo
5 化油器 huà yóu qì Bộ chế hòa khí
6 声音振荡器 shēngyīn zhèndàng qì Bộ dao động âm thanh
7 空气动力控制器 kōngqì dònglì kòngzhì qì Bộ kiểm soát khí động lực
8 功放 gōngfàng bộ khuếch đại công suất
9 冷却器 lěng què qì Bộ làm mát
10 筛选 shāixuǎn Bộ lọc
11 小型电路开关 xiǎo xíng diànlù kāi guān Bộ ngắt điện dòng nhỏ
12 散热器 sànrè qì Bộ tản nhiệt
13 板式换热器 bǎn shì huàn rè qì Bộ trao đổi nhiệt dạng tấm
14 输送泵 shū sòng bèng Bơm vận chuyển
15 泵队 bèng duì Con đội bơm
16 电铃 diàn líng Chuông điện
17 机械工业 jīxiè gōngyè Chuyên cơ khí, cơ khí chế tạo
18 电接触探针 diàn jiēchù tàn zhēn Đầu đo tiếp xúc điện
19 柴油机 cháiyóujī Động cơ diesel
20 内燃机 nèiránjī Động cơ đốt trong
21 引擎加速 yǐnqíng jiāsù Động cơ tăng tốc
22 火箭发动机 huǒjiàn fādòngjī Động cơ tên lửa
23 汽油引擎 qìyóu yǐnqíng Động cơ xăng
24 多功能测试表 duō gōng néng cèshì biǎo Đồng hồ đa năng
25 电表 diàn biǎo Đồng hồ điện
26 机械工程学 jīxiè gōngchéng xué Kỹ sư cơ khí
27 便携式电钻 biànxiéshì diànzuàn Khoan điện cầm tay
28 成型 chéngxíng Khuôn đúc
29 刨床站立 bàochuáng zhànlì Máy bào đứng, định hình chiều dọc
30 飞机 fēijī Máy bay
31 bèng Máy bơm
32 切割机 qiēgē jī Máy cắt
33 经典机床 jīngdiǎn jīchuáng Máy cổ điển
34 机床 jīchuáng Máy công cụ
35 半自动机床 bànzìdòng jīchuáng Máy công cụ bán tự động
36 数控机床 shùkòng jīchuáng Máy công cụ điều khiển số, CNC
37 自动机床 zìdòng jīchuáng Máy công cụ tự động
38 锯机 jù jī Máy cưa
39 拉床 lā chuáng Máy chuốt
40 采煤机 cǎi méi jī Máy đào than
41 立式浆纱机, 立式上浆机 lì shì jiāng shā jī, lì shì shàngjiāng jī Máy định cỡ dọc
42 拖拉机 tuōlājī Máy kéo
43 履带拖拉机 lǚdài tuōlājī Máy kéo bánh xích
44 空气拖拉机 kōngqì tuōlājī Máy kéo khí
45 钻头 zuàntóu Máy khoan
46 机械 jīxiè Máy móc
47 磨床 móchuáng Máy mài
48 循环压缩机 xúnhuán yāsuō jī Máy nén tuần hoàn
49 典雅器 diǎnyǎ qì Máy ổn áp
50 发电机拉 fādiàn jī lā Máy phát điện kéo
51 车床 chēchuáng Máy tiện
52 螺纹车床 luówén Máy tiện ren
53 自动车床 zìdòng chēchuáng Máy tiện tự động
54 通用车床 tōngyòng chēchuáng Máy tiện thông thường
55 万能车床 wànnéng chēchuáng Máy tiện vạn năng
56 绞盘 jiǎopán Máy tời, tay quay
57 履带式推土机 lǚdài shì tuītǔjī Máy ủi bánh xích
58 太阳能电池 tàiyángnéng diànchí Pin năng lượng mặt trời
59 马达风扇 mǎdá fēngshàn Quạt máy động cơ
60 测温枪 cè wēn qiāng Súng bắn nhiệt độ
61 燃气轮机 ránqìlúnjī Tuabin khí
62 自动上料装置 zìdòng shàng liào zhuāngzhì Thiết bị cấp phôi tự động
63 液化装置 yèhuà zhuāng zhì Thiết bị hóa lỏng
64 自动循环控制装置 zìdòng xúnhuán kòngzhì zhuāngzhì Thiết bị kiểm soát chu kì tự động
65 卫生设备 wèishēng shèbèi Thiết bị vệ sinh
66 铝门锁 lǚ mén suǒ Khóa cửa nhôm
67 不锈钢焊接 bùxiùgāng hànjiē Hàn inox
68 机械师 jīxiè shī Thợ cơ khí

1.3. Tiếng Trung chuyên ngành cơ khí về tổ chức phòng ban

Với việc tìm hiểu về những từ vựng tiếng Trung về dụng cụ sửa chữa, từ vựng tiếng Trung chuyên ngành khuôn, từ vựng tiếng trung về máy móc, chuyên ngành ốc vít, chuyên ngành kỹ thuật, sắt thép, phụ tùng xe máy bạn có thể tham khảo thêm cách nói về tổ chức phòng ban, chắc chắn sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình làm việc chuyên ngành cơ khí đấy!

1 Trạm xá nhà máy 工厂医务 gōngchǎng yīwù shì
2 Văn phòng đảng ủy 党委办公室 dǎngwěi bàngōngshì
3 Văn phòng đoàn thanh niên 团委公室 tuánwěi bàn gōngshì
4 Văn phòng giám đốc 厂长办公室 chǎngzhǎng bàngōngshì
5 Viện nghiên cứu kỹ thuật 技术研究所 jìshù yánjiū suǒ
6 Phân xưởng 车间 chējiān
7 Phòng bảo vệ 保卫科 bǎowèi kē
8 Phòng bảo vệ môi trường 环保科 huánbǎo kē
9 Phòng công nghệ 工艺科 gōngyì kē
10 Phòng công tác chính trị 政工科 zhènggōng kē
11 Phòng cung tiêu 供销科 gōngxiāo kē
12 Phòng kế toán 会计室 kuàijì shì
13 Phòng nhân sự 人事科 rénshì kē
14 Phòng sản xuất 生产科 shēngchǎn kē
15 Phòng tài vụ 财务科 cáiwù kē
16 Phòng thiết kế 设计科 shèjì kē
17 Phòng tổ chức 组织科 zǔzhī kē
18 Phòng vận tải 运输科 yùnshū kē

1.4. Tiếng Trung chuyên ngành cơ khí về chế độ và lương thưởng

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Lương đầy đủ 全薪 quán xīn
2 Nửa mức lương 半薪 bàn xīn
3 Chế độ tiền lương 工资制度 gōngzī zhìdù
4 Chế độ tiền thưởng 奖金制度 jiǎngjīn zhìdù
5 Chế độ tiếp khách 会客制度 huìkè zhìdù
6 Lương tính theo năm 年工资 nián gōngzī
7 Lương tháng 月工资 yuè gōng zī
8 Lương theo tuần 周工资 zhōu gōngzī
9 Lương theo ngày 日工资 rì gōngzī
10 Lương theo sản phẩm 计件工资 jìjiàn gōngzī
11 Tiền bảo vệ sức khỏe 保健费 bǎojiànfèi
12 Tiền tăng ca 加班费 jiābān fèi
13 Tiền thưởng 奖金 jiǎngjīn
14 Tiêu chuẩn lương 工资标准 gōngzī biāozhǔn
15 Mức chênh lệch lương 工资差额 gōngzī chà’é
16 Mức lương 工资水平 gōngzī shuǐpíng
17 Quỹ lương 工资基金 gōngzī jījīn
18 Các bậc lương 工资級別 gōngzī jíbié
19 Cố định tiền lương 工资 gōngzī dòngjié
20 Danh sách lương 工资名单 gōngzī míngdān
21 Chế độ định mức 定额制度 dìng’é zhìdù
22 Phụ cấp ca đêm 夜班津贴 yè bān jīntiē
23 An toàn lao động 劳动安全 láodòng ānquán
24 An toàn sản xuất 生产安全 shēngchǎn ānquán
25 Bảo hiểm lao động 劳动保险 láodòng bǎoxiǎn
26 Biện pháp an toàn 安全措施 ān quán cuòshī
Đọc thêm :  Từ vựng Tiếng Trung về Các loại Gỗ

2. Từ vựng tiếng Trung về phụ tùng xe máy

Việc học tiếng giao tiếp Trung trong công xưởng sản xuất giày hay khi làm việc trong chuyên ngành kỹ thuật không chỉ ở việc bạn có thể nói thành thạo các từ ngữ chuyên ngành. Mà bạn phải có một vốn từ sâu rộng về cơ khí, chuyên ngành ốc vít, từ vựng tiếng Trung về máy móc, từ vựng tiếng Trung về dụng cụ sửa chữa cũng như từ vựng về phụ tùng xe máy mà chúng tôi sẽ giới thiệu dưới đây:
1. 摩托车 /mótuō chē/: Xe máy
2. 喇叭 /lǎ bā/: Còi, kèn
3. 贴花 /tiē huā/: Decal xe dán hoa văn
4. 电池 /diàn chí/: Hộp ắc quy
5. 车架 /chē jià/: Khung xe
6. 后座垫 /hòu zuò diàn/: Đệm sau
7. 刹车盘 /shāchē pán/: Đĩa phanh
8. 右脚蹬 /yòu jiǎo dèng/: Bàn đạp phải
9. 左脚蹬 /zuǒ jiǎo /: Bàn đạp trái
10. 车轮 /Chēlún/: Bánh xe

3. Từ vựng tiếng Trung về sắt thép

Khi tìm hiểu về những từ vựng tiếng Trung về dụng cụ sửa chữa, từ vựng tiếng Trung về máy móc, người học nên tìm hiểu thêm về những từ vựng tiếng Trung về sắt thép để phục vụ cho việc học tiếng Trung giao tiếp trong công xưởng sản xuất giày, làm việc trong chuyên ngành kỹ thuật, chuyên ngành ốc vít, cơ khí.

  1. 普通钢 /pǔ tōng gāng/: Thép thường
  2. 异型钢 /yì xíng gāng/: Thép biến dạng
  3. 钢板 /gāngbǎn/: Thép tấm
  4. H型钢 /H xíng gāng/: Thép chữ H
  5. 无缝钢管 /wú fèng gāngguǎn/: Thép ống đúc
  6. 弹簧钢 /tán huáng gāng/: Thép đàn hồi, thép lò xo
  7. 合金钢 /héjīn gāng/: Thép hợp kim
  8. 不锈钢 /bùxiùgāng/: Thép không gỉ
  9. 工字钢 /gōng zì gāng/: Thép chữ thập
  10. 槽钢 /cáo gāng/: Thép hình U

 

4. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành ốc vít

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành ốc vít là một trong số những kiến thức cần thiết cho những người học có nhu cầu làm việc trong chuyên ngành kỹ thuật, cơ khí, sắt thép hoặc có liên quan đến phụ tùng xe máy. Hãy cùng tìm hiểu ngay nhé!

  1. 圆螺母 /yuán luómǔ/: đai ốc tròn
  2. 螺钉 /luódīng/: đinh ốc
  3. 螺栓 /luóshuān/: đinh ốc và mũ ốc
  4. 内六角螺丝 /nèiliùjiǎo luósī/: ốc lục giác
  5. 螺母 /luómǔ/: ốc mũ
  6. 螺丝 /luósī/: ốc vít
  7. 锁紧螺钉 /suǒjǐn luódīng/: ốc vít chốt
  8. 粗螺丝 /cū luósī/: ốc vít thô
  9. 螺丝杆 /luósī gǎn/: thân vít
  10. 螺丝锯齿 /luósī jùchǐ/: trục vít có răng cưa

5. Một số câu giao tiếp thông thường trong tiếng Trung chuyên ngành cơ khí

5.1. Chào hỏi cấp trên 

Chào hỏi cấp trên với từ vựng tiếng Trung chuyên ngành cơ khí, từ vựng tiếng Trung chuyên ngành khuôn, chuyên ngành ốc vít, chuyên ngành kỹ thuật, sắt thép, phụ tùng xe máy học tiếng Trung giao tiếp trong công xưởng sản xuất giày:

  1. Cấu trúc: (Cấp bậc + tên người) ……,您好!/ ……, nín hǎo!

VD: 陈 经理,您好! (Xin chào giám đốc Trần)

王厂长,您好!(Chào quản đốc Vương)

  1. Cấu trúc: (Cấp bậc + tên người)……,早上/中午/下午好!/ ……, zǎoshang / zhōngwǔ / xiàwǔ hǎo!

(Chào buổi sáng / buổi trưa, buổi chiều)

VD: 赵经理, 中午好!(Chào buổi sáng, giám đốc Triệu)

5.2. Xin nghỉ phép

  1. Cấu trúc: (Cấp bậc + tên người)……,我明天想请假 /……, wǒ míngtian xiǎng qǐngjià

(Tôi xin nghỉ phép nghỉ việc vào ngày mai)

VD: 王经理,我 家里有一件急事,我今天想请假

Chén jīnglǐ, Wǒ jiā li yǒuyī jiàn jíshì, suǒyǐ wǒ jīntiān xiǎng qǐngjià

(Giám đốc Trần, tôi bận chút việc gia đình nên xin phép nghỉ ngày hôm nay.)

王经理,我噢感冒了, 要去看医生, 所以我今天想请假/……, Wáng jīnglǐ, wǒgǎnmàole, yào qù kàn yīshēng, suǒyǐ wǒ jīntiān xiǎng qǐngjià

Giám đốc Vương, tôi bị cảm mạo, cần đi khám nên tôi xin phép nghỉ làm hôm nay.

陈经理,我想请产,丧假,婚嫁,。。。/ Chén jīnglǐ, wǒ xiǎng qǐng chǎn, sàng jiǎ, hūnjià,…

Giám đốc Trần, tôi muốn xin nghỉ thai sản, tang lễ, kêt hôn,…

5.3. Xin đến muộn 

Xin đến muộn trong từ vựng tiếng Trung về dụng cụ sửa chữa, chuyên ngành cơ khí, sắt thép

  1. 老板,请允许我今天要晚三十分钟 / Lǎobǎn, qǐng yǔnxǔ wǒ jīntiān yào wǎn sānshí fēnzhōng (Sếp ơi, hôm nay cho phép tôi đến muộn 30 ạ)
  2. 请允许我来晚一个小时好吗?/ Qǐng yǔnxǔ wǒ lái wǎn bàn gè xiǎoshí hǎo ma? (Xin phép cho tôi đến muộn một tiếng được không?)

5.4. Xin thôi việc 

Xin thôi việc với từ vựng tiếng Trung về dụng cụ sửa chữa, từ vựng tiếng trung về máy móc, chuyên ngành ốc vít, chuyên ngành kỹ thuật, sắt thép, phụ tùng xe máy.

  1. 在公司工作一年中,我学到了很多知识与技能。但是,出于个人原因提出辞职,望领导批转. Zài gōngsī gōngzuò yī nián zhōng, wǒ xué dàole hěnduō zhīshì yǔ jìnéng. Dànshì, chū yú gèrén yuányīn tíchū cízhí, wàng lǐngdǎo pīzhǔn. (Trong 1 năm làm việc tại công ty, tôi học hỏi được rất nhiều về kiến thức và kỹ năng. Tuy nhiên do một số lý do cá nhân, nay tôi muốn nghỉ việc, mong ban lãnh đạo phê chuẩn.)
  2. 我一直在努力,但我觉得这种工作对我不合适.Wǒ yīzhí zài nǔlì, dàn wǒ zhè zhǒng gōngzuò duì wǒ bù héshì. (Tôi vẫn luôn cố gắng, nhưng tôi nghĩ mình không phù hợp với công việc này)

5.5. Một số câu giao tiếp khác chuyên ngành kỹ thuật

Bên cạnh đó, bạn có thể học tiếng Trung giao tiếp trong công xưởng sản xuất giày với một số câu giao tiếp thường dùng trong từ vựng tiếng Trung chuyên ngành cơ khí, sắt thép khác.

  • 小心 – Xiǎoxīn – Cẩn thận
  • 注意安全 – Zhùyì ānquán – Chú ý an toàn
  • 请带上安全带 –  Qǐng dài shàng ānquán dài – Vui lòng thắt dây an toàn
  • 早班八点开始 – Zǎo bān bā diǎn kāishǐ – Ca làm buổi sáng bắt đầu từ 8h sáng
  • 该下班了-  Gāi xiàbānle – Đến giờ tan làm rồi
  • 累了吗 – Lèile ma – Đã mệt chưa
  • 今天又得加班了- Jīntiān yòu děi jiābānle – Hôm nay lại phải tăng ca rồi
  • 老板的心情最近不好 – Lǎobǎn de xīnqíng zuìjìn bù hǎo – Dạo này tâm trạng của sếp không tốt lắm
  • 老板在美国出差 – Lǎobǎn zài měiguó chūchāi – Sếp đang đi công tác ở Mỹ
  • 他最近总是迟到 – Tā zuìjìn zǒng shì chídào – Anh ta dạo này luôn đến muộn
  • 迟到五分钟会被罚款 – Chídào wǔ fēnzhōng huì bèi fákuǎn – Đến muộn 5 phút sẽ bị phạt
  • 开会时不接借电话 – Kāihùishí bùnéng jiē diànhuà – Trong lúc họp không được nghe điện thoại

Trên đây là những chia sẻ của Webtiengtrung.net về Từ vựng tiếng Trung về dụng cụ sửa chữa, chuyên ngành cơ khí, từ vựng tiếng Trung chuyên ngành khuôn, từ vựng tiếng trung về máy móc, chuyên ngành ốc vít, chuyên ngành kỹ thuật, sắt thép, phụ tùng xe máy. Bạn có thể xem thêm Từ vựng tiếng Trung trong công xưởng mà chúng tôi đã tổng hợp tại đây để đa dạng hoá vốn từ cho bản thân nhé.

Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon