Monday, 4 Jul 2022
Từ Vựng Tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung về may mặc, phụ liệu may mặc, linh kiện máy may

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT

Từ vựng tiếng Trung về may mặc

Từ vựng tiếng Trung về các loại máy móc liên quan đến may mặc

Máy móc trong may mặc có vai trò rất quan trọng để tạo ra một sản phẩm may, chính vì thế Webtiengtrung.net đã tổng hợp danh sách từ vựng tiếng trung về máy móc trong chuyên ngành dệt may rất cụ thể và chi tiết. Hãy theo dõi nội dung sau đây nhé!

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên dịch
máy bổ túi 开袋机 kāidài jī
máy căn size 橡筋机 xiàngjīn jī
máy cắt nhám 断带机 duàndài jī
máy cắt vải 段布机 duànbù jī
máy cắt vải mẫu tròn 圆形取样机 yuánxíng qǔyàng jī
máy cuốn ống 麦夹机 màijiā jī
máy cuộn vải 卷布机 juǎnbù jī
máy đánh bông 狗牙车 gǒuyá chē
máy đính bọ 套结机 tàojié jī
máy đính cúc 钉扣机 dīngkòu jī
máy ép keo 粘合机 niánhé jī
máy hai kim 双针机 shuāngzhēn jī
máy kiểm kim 检针机 jiǎnzhēn jī
máy kiểm vải 验布机 yànbù jī
máy may 缝纫机 féngrèn jī
máy một kim xén 带刀平缝机 dàidāo píngfèng jī
máy nén khí 空气压缩机 kōngqì yāsuō jī
máy phân chỉ 分线机 fēnxiàn jī
máy sấy chạy bàn 台面锅炉机 táimiàn guōlú jī
máy sấy khung in 烤网机 kǎowǎng jī
máy sấy UV 红外线锅炉机 hóngwàixiàn guōlú jī
máy thêu 绣花机 xiùhuā jī
máy thùa khuy 锁眼机 suǒyǎn jī
máy thùa khuy đầu bằng 平头锁眼机 píngtóu suǒyǎn jī
máy thùa khuy đầu tròn 圆头锁眼机 yuántóu suǒyǎn jī
máy tra tay 上袖机 shàngxiù jī
máy trải vải 拉布机 lābù jī
máy trần đè 绷缝机 běngfèng jī
máy trần viền 洞洞机 dòngdòng jī
máy vắt gấu 盲逢机 mángféng jī
máy vắt sổ 包缝机 bāofèng jī

Từ vựng tiếng Trung về may mặc của dụng cụ ngành may

Phụ liệu may mặc cũng là những đồ vật quan trọng để làm nên một sản phẩm may, vậy từ vựng tiếng trung về phụ liệu may mặc bao gồm những gì thì cùng theo dõi nội dung sau đây nhé!

Tiếng Việt Tiếng Trung  Phiên âm
bàn 台板 táibǎn
bàn đạp 压脚踏板 yājiǎo tàbǎn
bàn hút 抽湿烫床 chōushī tàngchuáng
bàn là điện 电烫斗 diàntàng dǒu
bàn ủi hơi nước 蒸汽烫斗 zhēngqì tàng dǒu
bộ cự ly 针位组 zhēnwèi zǔ
chân bàn 脚架 jiǎojià
chân vịt 押脚 yājiǎo
dầu chỉ 线油 xiànyóu
giá chỉ 线架 xiànjià
kẹp chỉ 线夹 xiànjiā
linh kiện máy may 缝纫机零件 féng rènjī língjiàn
mặt nguyệt 针板 zhēnbǎn
móc 钩针 gōuzhēn
suốt 锁壳 suǒké
thùa khuy mắt phụng 凤眼机 fèngyǎn jī
thuyền 锁芯 suǒxīn

Từ vựng tiếng Trung về các loại vải trong may mặc

Vải trong dệt may ở Trung Quốc rất đa dạng và có nhiều chủng loại, để biết cách phân biệt chúng thì cần nắm vững danh sách những từ vựng tiếng Trung về may mặc của các loại vải ngay sau đây:

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
bông thô 原棉 yuánmián
bông tơ 丝绵 sīmián
dạ có hoa văn 花岗纹呢 huāgāng wénní
dạ hoa văn ziczac 人字呢 rénzì ní
dạ melton 麦尔登呢 màiěrdēng ní
dạ mỏng 薄呢 bóní
đốm hoa 花形点子 huāxíng diǎnzi
gấm 织锦 zhījǐn
len nhung anh cao cấp 英国优质呢绒 yīngguó yōuzhì níróng
len pha cotton vải lạc đà 羽纱 yǔshā
len sọc vuông 彩格呢 cǎigé ní
len sống 原毛 yuánmáo
lông cừu loại xấu 劣等羊毛 lièděng yángmáo
lụa kếp 绉纱 zhòushā
lụa kếp trung quốc 双绉 shuāngzhòu
lụa sợi chéo 斜纹绸 xiéwén chóu
lụa thêm kim tuyến 花格绸 huāgé chóu
lụa tơ tằm 茧绸 jiǎnchóu
lụa tơ tằm mỏng 蚕丝细薄绸 cánsī xìbó chóu
lụa tơ vàng mỏng 金丝透明绸 jīnsī tòumíng chóu
nhung kẻ 灯心绒 dēngxīnróng
nhung lông vịt 鸭绒 yāróng
nhung mịn 平绒 píngróng
nhung tơ 丝绒 sīróng
ni lông 尼龙 nílóng
satin gấm 织锦缎 zhī jǐnduàn
sợi len tổng hợp 毛的确良 máo díquèliáng
sợi nhân tạo 人造纤维 rénzào xiānwéi
sợi tổng hợp 的确良 díquèliáng
tơ axetat 醋酯人造丝 cùzhǐ rénzào sī
tơ lụa 丝绸 sīchóu
tơ nhân tạo 人造丝 rénzào sī
vải 布料 bùliào
vải ba lớp sợi 三层织物 sāncéng zhīwù
vải bố 帆布 fānbù
vải bông ánh lụa 仿丝薄棉布 fǎngsībó miánbù
vải bông cứng 硬挺织物 yìngtǐng zhīwù
vải bông in hoa 印花棉布 yìnhuā miánbù
vải caro 格子布 gézǐ bù
vải cashmere 开士米 kāishì mǐ
vải có vân mắt lưới 网眼文织物 wǎngyǎn wén zhīwù
vải cotton 棉布 miánbù
vải dày 厚棉麻平纹布 hòumián má píngwén bù
vải dày 厚重织物 hòuzhòng zhīwù
vải flanen 法兰绒 fǎlán róng
vải gabardine 华达呢 huádání
vải jean 粗斜纹棉布 cū xiéwén miánbù
vải kaki 卡其布 kǎqí bù
vải kẻ sọc 条子布 tiáozǐ bù
vải khổ đúp 双幅布 shuāngfú bù
vải khổ hẹp 狭幅布 xiáfú bù
vải khổ rộng 宽幅布 kuānfú bù
vải lanh 亚麻织物 yàmá zhīwù
vải len mộc 原色哔叽 yuánsè bìjī
vải lỗi 疵布 cībù
vải mắt lưới 网眼织物 wǎngyǎn zhīwù
vải mịn 质地细的织物 zhídì xì de zhīwù
vải muslin 平纹细布 píngwén xìbù
vải nhung 绒布 róngbù
vải ren 花边纱 huābiān shā
vải sa 雪纺绸 xuěfǎng chóu
vải satin 薄缎 bóduàn
vải sọc bóng 鸳鸯条子织物 yuānyāng tiáozi zhīwù
vải sọc nhăn 泡泡纱 pàopaoshā
vải taffeta cứng 硬挺塔夫绸 yìngtǐng tǎ fū chóu
vải thô 质地粗的织物 zhídì cū de zhīwù
vải thun 汗布 hànbù
vải thun cotton 100% 纯棉汗布 chúnmián hàn bù
vải vân mây 云斑织物 yúnbān zhīwù

Từ vựng tiếng Trung về linh kiện máy may

Bên cạnh các loại máy móc phục vụ cho ngành dệt may thì linh kiện máy may cũng rất quan trọng và cần được quan tâm. Mời bạn theo dõi danh sách tổng hợp những từ vựng tiếng Trung của linh kiện máy may để cung cấp những kiến thức cho mình trong việc học từ vựng tiếng trung về may mặc nhé!

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
mặt nguyệt Zhēn bǎn 针板
chân vịt Yā jiǎo 押脚
bàn Tái bǎn 台板
viền Zhé biān 折边
đường may Xiàn fèng 线缝
nhung mịn Píng róng 平绒
tơ lụa Sīchóu 丝绸
tơ tằm Jiān chóu 兼绸
vải kaki Kā jī bù 咔叽布
vải bông Miàn bù 面布
áo khoác da lông Máopí wàiyī 毛皮外衣
áo cổ tay Yǒu xiù yīfú 有袖衣服
quần áo da Máopí yīfú 毛皮衣服
ổ chao Dà fǔ 大釜
Máy tự động cắt chỉ Zìdòng jiǎn xiàn píng chē 自动剪线平车
cắt vải Zài jiǎn 載剪
cái loa Lǎbā 喇叭
chân bàn Jiǎo jià 脚架
Bàn đạp Yā jiǎo tà bǎn/tái yā jiǎo 压脚踏板 /抬压脚
kẹp chỉ Xiàn jiā 线夹
bộ cự li Zhēn wèi zǔ 针位组
dây cu-roa Pídài 皮带
poly Pí dài lún 皮带轮
móc (chỉ, kim) Gōu zhēn 钩针
giá chỉ Xiàn jià 线架
dầu chỉ Xiàn yóu 线油
vỏ khóa Suǒ ké 锁壳
thùa khuy mắt phụng Fèng yǎn jī 凤眼机
Đọc thêm :  Từ vựng tiếng Trung về cắt tóc

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành dệt may, nhuộm sợi vải trong may mặc

Từ vựng tiếng Trung về may mặc chuyên ngành dệt sợi

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
bản mẫu hàng dệt 织物样本 zhīwù yàngběn
đăng ten lưới 珠罗纱花边 zhūluōshā huābiān
doanh nghiệp bán lẻ hàng dệt may 亚麻织品零售店 yàmá zhīpǐn língshòu diàn
doanh nghiệp kinh doanh nhung dạ 呢绒商 níróng shāng
đường may 线缝 xiàn fèng
hàng dệt bông 棉织物 mián zhīwù
hàng dệt cotton 棉织品 miánzhīpǐn
hàng dệt hoa 花式织物 huāshì zhīwù
hàng dệt khổ rộng 宽幅织物 kuānfú zhīwù
hàng dệt kim 针织品 zhēnzhīpǐn
hàng dệt kim mắt lưới 网眼针织物 wǎngyǎn zhēnzhīwù
hàng dệt kim móc 钩针织品 gōuzhēn zhīpǐn
hàng dệt len 毛织物 máo zhīwù
hàng dệt tơ 丝织物 sī zhīwù
hàng dệt vải lanh 亚麻织品 yàmá zhī pǐn
hàng len dạ 毛料, 呢子 máoliào, ní zi
hàng thêu kim tuyến 花缎刺绣 huā duàn cìxiù
hàng tơ lụa 绢丝织物 juànsī zhīwù
hổ vải 单幅 dānfú
lót vải 垫肩 diàn jiān
người buôn vải 布商 bùshāng
người kinh doanh hàng tơ lụa 丝织品经销人 sīzhīpǐn jīngxiāo rén
nhuộm ngay từ sợi 原纤染色 yuán xiān rǎnsè
ống tay áo 袖子 xiùzi
thẻ hàng mẫu 衣料样品卡 yīliào yàngpǐn kǎ
tiệm may 裁缝店 cáiféng diàn
túi chìm 暗袋 àn dài
túi có nắp 有盖口袋 yǒugài kǒudài
túi ngực 胸袋 xiōngdài
túi phụ 插袋 chādài
túi quần, áo 口袋 kǒudài
viền 折边 zhébiān

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành dệt nhuộm

Trải qua công đoạn nhuộm màu cho vải thì vải sẽ trở nên nhiều màu sắc và bắt mắt người dùng hơn. Vậy từ vựng tiếng trung chuyên ngành dệt nhuộm bao gồm những gì? Hãy cùng Webtiengtrung.net tìm hiểu ngay nhé!

STT Tiếng Việt Phiên âm Tiếng Trung
1 Xử lí bề mặt biǎomiàn chǔlǐ 表面处理
2 Xích kim dài zhēn liàntiáo 带针链条
3 xích liàntiáo 链条
4 xi lanh Qìgāng 气缸
5 Van nước fámén 阀门
6 Vải mộc Pēi bù 胚布
7 Vải dệt thoi Suō zhī bù 梭织布
8 Vải dệt kim Zhēn zhī bù 针织布
9 túi khí áp Qìnáng 气囊
10 Túi khí qìnáng 气囊
11 Tuần hoàn xún huán 循环
12 trục vân Fēn sī gǔn 分丝棍
13 Trục làm lạnh Lěngquè gǔn 冷却辊
14 Trục ép Yā gǔn 压辊
15 Trục cong wāngǔn 弯辊
16 Trục cong Wān gǔn 弯辊
17 Trục cao su xiāngjiāogǔn 橡胶辊
18 trục cao su Xiàngjiāo gǔn 橡胶辊
19 tra dầu jiāyóu 加油
20 Tinh bột Diànfěn 淀粉
21 Tỉ lệ cán Yà yú lǜ 轧余率
22 Thùng sấy hōng xiāng 烘箱
23 Thùng giặt shuǐ xǐ xiāng 水洗箱
24 Thiết bị điều khiển truyền tải hóa chất shūsòngliào xītǒng 输送料系统
26 Thiết bị căn chỉnh vải Duì zhōng zhuāngzhì 对中装置
27 Tháp làm mát Lěngquè tǎ 冷却塔
28 Thành phẩm Chéngpǐn 成品
29 thanh lực căng sōngjǐn jià 松紧架
30 Thanh kẹp biên Xī biān jī 吸边机
31 Than đá méitàn 煤炭
32 Thẩm thấu shèntòu 渗透
33 Tấm tăng nhiệt trực tiếp Zhíjiē jiārè bǎn 直接加热板
34 Tấm tăng nhiệt gián tiếp Jiànjiē jiārè bǎn 间接加热板
35 Tấm tăng nhiệt jiārèbǎn 加热板
36 Tấm chắn nước dǎngshuǐbǎn 挡水板
37 Suốt sắt luólā 罗拉
38 suốt sắt Luōlā 罗拉
39 Quạt gió fēngjī 风机
40 Quạt gió fēngjī 风机
41 Quăn biên vải Juǎn biān 卷边
42 Phòng co yù suō 预缩
43 Ống phun nước Pēn lín guǎn 喷淋管
44 Nước hồi huíshuǐ 回水
45 Nhuộm gián đoạn Jìnrǎn 浸染
46 Nhộm liên tục liánxù rǎnsè 连续染色
47 Ngọn lửa huǒyàn 火焰
48 Mô tơ mǎdá 马达
49 Mô tơ Mǎdá 马达
50 Miệng lửa huǒkǒu 火口
51 Miệng gió Fēngkǒu 风口
52 Máy tự động đóng gói zìdòngbāozhuāng 自动包装
53 Máy tự động điều chỉnh định lượng hóa chất nhuộm trong phòng thí wúguǎn shì liángyè zìdòngjìliàng

shūsòngxītǒng

无管式染液自动 计量输送系统
54 Máy trộn hóa chất nhuộm, dùng trong phòng thí zìdòngtiáoyèjī 自动调液机
55 Máy trộn hóa chất chōu liào xìtǒng 配料系统
56 Máy tẩy trắng Piǎobái jī 漂白机
57 Máy sấy tia hồng ngoại hóngwàixiàn hōng gān 红外线烘干
58 Máy sấy khô vải dạng dây dùng khí nóng shéngzhuàng fēiliánxù qìliú róuruǎn hōnggānjī 绳状非连续气流柔软烘干机
59 Máy sấy khô liên tục hai kiểu vải hình dạng: thẳng phẳng và dây (phương pháp tăng nhiệt: dầu nóng liánxùshì kāifú jí zhuàngliǎng yòngmiànliào hōnggān rǒuruǎnjī (jiārèfāngshì: dǎorèyóu ) 连续式开幅及绳 状两用面料烘干 柔软机(加热方 式:导热油)
60 Máy rũ hồ và làm sạch tuìjiāngjī 退浆机
61 Máy phòng co vải yùsuōjī 预缩机
62 Máy nhuộm vải mẫu, dùng trong phòng thí 24bēi lā cháng wēnshì sèjī 24杯位常温式色机
63 Máy nhuộm vải liên tục liánxùrǎnsèjī 连续染色机
64 Máy nhuộm vải liên tục liánxùrǎnsèjī 连续染色机
65 Máy nhuộm ủ lạnh Lěng zhá duī rǎnsè jī 冷轧堆冷染机
66 Máy nhuộm Rǎnsè jī 染色机
67 Máy nấu tẩy vải liên tục érbufǎzhǔbùjī 二步法煮漂機
68 Máy nấu Zhǔ liàn jī 煮练机
69 Máy mở khổ vải kuò fú jī 扩幅机
70 Máy may đầu vải fèng tóu jī 缝头机
71 Máy mài lông Mó máo jī 磨毛机
72 Máy lọc nước guò lǜ qì 过滤器
73 máy lọc nước Guòlǜ qì 过滤器
74 Máy loại bỏ tĩnh điện Qùchú jìngdiàn qì 去除静电器
75 Máy liên hợp xén lông vải qǐjiǎnliánhéjī 起剪联合机
76 Máy lật đầu vải Fān tóu jī 翻头机
77 Máy làm bóng Sīguāng jī 丝光机
78 Máy kiểm vải yàn bù jī 验布机
79 Máy in hoa yìnhuā 印花机
80 Máy hút bụi chúchénjī 除尘机
81 Máy hấp ép hóa chất nhuộm vào vải huányuánchēngxiāng 还原蒸箱
82 Máy hấp ép chất nhuộm vào vải, dạng đứng, dùng trong phòng thí nghiệm zhílìshì qiánglìyà ránshù zhījī (gùdìngsù ) 直立式强力压然 树脂机(固定速
83 Máy hấp Zhēngqì xiāng 蒸汽箱
84 Máy giặt vải sau nhuộm rǎnsèhòu shuǐxǐjī 染色后水洗機
85 Máy giặt vải hoàn nguyên (không gồm máy hấp ép hóa chất nhuộm vào vải) huányuánzàoxǐjī(bù hánchēng xiāng) 还原皂洗机(不 含蒸箱)
86 Máy giặt vải hoàn nguyên (gồm máy hấp ép hóa chất nhuộm vào vải) huányuánzàoxǐjī(hánchēng xiāng) 还原皂洗机(含 蒸箱)
87 Máy giặt vải đa năng zháméijī (shuǐxǐjī) 轧酶机(水洗机
88 Máy giặt sau nhuộm Rǎnsè hòu shuǐxǐ xiāng 染色后水洗机
89 Máy giặt nước sau in hoa yìnhuā hòu shuǐxǐ jī 印花后水洗机
90 Máy ép ba trục Sān gǔn yà chē 三辊轧车
91 Máy ép 2 trục Liǎng gǔn yà chē 两棍轧车
92 Máy đốt lông shāo máo jī 烧毛机
93 Máy điều chỉnh sợi ngang zhěng wěi zhuāngzhì 整纬装置
94 Máy cuốn nhuộm vải nhiệt độ thường diànnǎo biànpín chángwēn juǎnrǎnjī 电脑变频常温卷

染机

95 Máy cuốn nhuộm vải nhiệt độ thường diànnǎo biànpín chángwēn juǎnrǎnjī 电脑变频常温卷染机
96 Máy cắt lông jī jiǎnmáo jī 剪毛机
97 Máy cào lông zhuā máo jī 抓毛机
98 Máy căng và tạo độ mềm vải lāzhēnkāifǔjī suōjī FONG’S SCN ST拉针开幅机缩机
99 Máy căng định hình vải lāfúdìngxíngjī 拉幅定型机
100 Máy cán vải zhěnglǐzháchē 整理轧车
101 Máy cán enzim Yà méi jī 轧酶机
102 Máng dung dịch Liào cáo 料槽
103 Lưu lượng Liúliàng 流量
104 Lò xo Tánhuáng 弹簧
105 Lò đốt guōlú 锅炉
106 Làm lạnh lěngquè 冷却
107 Kiềm Shāojiǎn 烧碱
108 Khí ga méiqì 煤气
109 Hút nguyên liệu chōu liào 抽料
110 Hơi nước bão hòa Zhēngqì bǎohé 蒸汽饱和
111 Hệ thống xử lý nước thải gōngyè rǎnshuǐ shēndù chǔlǐ zhuāngzhí 工业污水深度处理装置
112 Hệ thống sục khí hǎo yǎng chí 好氧池
113 Hệ thống làm nóng hơi nư Zhēngqì jiārè xìtǒng 蒸汽加热系统
114 Hệ thống làm nóng dầu Yóu jiārè xìtǒng 油加热系统
115 Hệ thống cung cấp than Méitàn gōngyìng xìtǒng 煤炭供应系统
116 Hệ thống cung cấp khí Qì gōngyìng xìtǒng 气供应系统
117 Hệ thống cấp nhiệt Rè gōngyìng xìtǒng 热供应系统
118 Hậu chỉnh lí hòu zhěnglǐ 后整理
119 Gió hồi huí fēng 回风
120 Giá lực căng zhāng lìqì 张力器
121 Giá lực căng Zhānglì jià 张力架
122 Giá chữ J J zì jià J字架
123 Giá chữ A A zìjià A字架
124 Giá chữ A A zì jià A字架
125 Enzim Méi
126 Đường ống gió fēngdào 风道
127 Đường ống guǎndào 管道
128 Đốt xuyên thấu tòu shāo 透烧
129 Đốt vuông góc Duì shāo 对烧
130 Đốt tiếp xúc yā shāo 压烧
131 Đốt tiếp tuyến qiè shāo 切烧
132 Đốt lông trực tiếp zhíjiē shāo máo 直接烧毛
133 Đốt lông gián tiếp jiànjiē shāo máo 间接烧毛
134 Đồng hồ áp suất yālìbiǎo 压力表
135 đệm cao su Xiàngjiāo tǎn 橡胶毯
136 Dao gạt Guādāo 刮刀
137 Cung cấp gōngyìng 供应
138 cửa quan sát Chuānghù 窗户
139 Chất trợ zhù jì 助剂
140 Chất ổn định wěndìng jì 稳定剂
141 Chất nấu zhǔ liàn jì 煮练剂
142 Chất hóa học Huà liào 化料
143 cao su Xiàngjiāo 橡胶
144 Cân điện tử xíngdiànzǐ 型电子
145 Cảm biến Chuángǎnqì 传感器
146 Bơm nước shuǐ bèng 水泵
147 Bộ phận tăng nhiệt jiārè zhuāngzhì 加热装置
148 Bộ phận lên kim Shàng zhēn zhuāngzhì 上针装置
149 Bộ phận kẹp vải Bù jiā zhuāngzhì 布夹装置
150 Bộ phận hút bụi Xī chén zhuāngzhì 吸尘装置
151 Bộ phận dập lửa Mièhuǒ zhuāngzhì 灭火装置
152 Bể tra hóa chất Jiāliào chí 加料池
153 Bể phản ứng Fǎnyìng chí 反应池
154 Bể ổn định wěndìng chí 稳定池
155 Bể lắng cặn chén chí 沉池
156 Bể chứa tổng jí shuǐchí 集水池
157 Bể chứa nước thải Wūshuǐ chí 污水池
158 bảo trì bảo dưỡng Wéihù bǎoyǎng 维护保养
159 Bảng điều khiển Cāozuò tái 操作台
160 băng chuyền Lǚdài 履带
161 Bán tự động bànzìdòng 半自动
162 Bản kim zhēnbǎn 针板
163 Axit Suān
164 Áp suất Yālì 压力

Hội thoại giao tiếp tiếng Trung về may mặc

Trong công việc thì giao tiếp là một điều không thể thiếu, vậy sau khi áp dụng từ vựng tiếng trung về may mặc thì chúng ta có những kiểu câu giao tiếp như thế nào? Để biết rõ hơn thì chúng ta cùng đi vào nội dung bên dưới nhé!

Hội thoại đặt may quần áo

A: 您好,欢迎来到我们的裁缝店。

nín hǎo, huānyíng lái dào wǒmen de cáiféng diàn.

Chào mừng cô đến tiệm may của chúng tôi.

B: 你好,我想定做件旗袍。

nǐ hǎo, wǒ xiǎngdìng zuò jiàn qípáo.

Chào cô, tôi muốn đặt làm một bộ sườn xám.

A: 好的,里面请。您可以考虑并选择服装样式和面料。

hǎo de, lǐmiàn qǐng. nín kěyǐ kǎolǜ bìng xuǎnzé fúzhuāng yàngshì huò miànliào.

Vâng, mời vào trong. Cô có thể xem xét và lựa chọn kiểu dáng lẫn màu sắc trang phục.

B: 我想做立领短袖及膝的旗袍。

wǒ xiǎng zuò lìlǐng duǎnxiù jí xī de qípáo.

Tôi muốn may một bộ sườn xám có cổ đứng, ngắn tay và dài đến đầu gối.

A: 那您想用什么颜色?我觉得红色很适合你。

nà nín xiǎng yòng shénme yánsè? wǒ juédé hóngsè hěn shìhé nǐ.

Vậy cô muốn may màu gì? Tôi thấy màu đỏ rất hợp với cô.

B: 是啊,我也喜欢红色。我希望旗袍的领子和胸口有荷花的图案。

shì a, wǒ yě xǐhuān hóngsè. wǒ xīwàng qípáo de lǐngzi hé xiōngkǒu yǒu héhuā de tú’àn.

Đúng thế, tôi cũng thích màu đỏ. Tôi muốn có họa tiết hoa sen ở cổ và ngực sườn xám.

A: 面料呢?您打算用丝质还是棉质的?

miànliào ne? nín dǎsuàn yòng sīzhì háishì miánzhì de?

Thế chất liệu thì sao? Cô định dùng vải lụa hay cotton?

B: 丝质看起来好些,穿起来也更优雅。

sīzhì kàn qǐlái hǎoxiē, chuān qǐlai yě gèng yōuyǎ.

Vải lụa trông đẹp hơn, mặc lên cũng thanh lịch hơn.

A: 请去隔壁房间来量您的身材。

qǐng qù gébì fángjiān lái liáng nín de shēncái.

Xin mời đến phòng bên cạnh để đo kích thước.

B: 好的。

hǎo de.

Được.

Hội thoại chọn mẫu vải

A: 欢迎光临,我可以帮你什么?

huānyíng guānglín, wǒ kěyǐ bāng nǐ shénme?

Chào quý khách, tôi có thể giúp gì được cho cô?

B: 我想找一些光滑柔软的布料。

wǒ xiǎng zhǎo yīxiē guānghuá róuruǎn de bùliào.

Tôi muốn tìm một vài loại vải mền mịn.

A: 茧绸可以吗?

jiǎn chóu kěyǐ ma?

Lụa tơ tằm có được không?

B: 多少钱?

duōshǎo qián?

Bao nhiêu tiền?

A: 一米115元。你需要什么颜色?

yī mǐ 115 yuán. nNǐ xūyào shénme yánsè?

115 tệ một mét. Cô cần màu gì?

B: 我买两米,白色的。

wǒ mǎi liǎng mǐ, báisè de.

Tôi lấy hai mét, màu trắng.

A: 那你还需要什么吗?

nà nǐ hái xūyào shénme ma?

Vậy cô còn cần thêm gì không?

B: 你们店有印花棉布吗?

nǐmen diàn yǒu yìnhuā miánbù ma?

Cửa hàng các cô có vải bông in hoa không?

A: 有的。这个怎样?

yǒu de. zhège zěnyàng?

Có. Cái này thì sao?

B: 挺漂亮的。那就这个吧,我要三米。

tǐng piàoliang de. nà jiù zhège ba, wǒ yào sān mǐ.

Đẹp đấy. Vậy cái này đi, tôi lấy ba mét.

A: 好的。

hǎo de

Vâng.

Có thể bạn không cần quá giỏi về mặt cấu trúc ngữ pháp. Nhưng chắc chắn từ vựng tiếng Trung và kỹ năng giao tiếp là điều tối thiểu bạn cần phải có trong giao tiếp hội thoại. Việc học tiếng Trung giao tiếp thành thạo sẽ giúp bạn mở rộng cơ hội việc làm cũng như thăng tiến trong sự nghiệp. Để nâng cao khả năng tiếng Trung của mình, bạn đừng bỏ qua khóa học tiếng Trung thực chiến tại Webtiengtrung.net – đạt HSK6 chỉ trong một năm!

Đọc thêm :  Từ vựng Tiếng Trung về Chụp ảnh
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon