sân vườn tiếng Trung là gì?
花园 hoa viên 花園 sân vườn danh từ * Bạn có thể làm điều đó với tôi không? Wǒ xiǎng…
花园 hoa viên 花園 sân vườn danh từ * Bạn có thể làm điều đó với tôi không? Wǒ xiǎng…
台风 tái phong 颱風 bão nhiệt đới danh từ * 台风来袭了。 Táifēng láixí le. 颱風來襲了。 Cơn bão đã ập đến.…
脸颊 liǎnjiá 脸頰 má danh từ * 小孩的脸颊红扑扑的。 Xiǎohái de liǎnjiá hóngpūpū de. 小孩的臉頰紅撲撲的。 Đôi má của đứa trẻ ửng…
吃 chi 吃 ăn động từ * 一家人在饭桌上吃了饭。 Yìjiārén zài fànzhuō shàng chīle fàn. 一家人在飯桌上吃了飯。 Gia đình ăn tại bàn.…
烧烤 shāokǎo 燒烤 nướng động từ * 与油炸的相比,我更喜欢烧烤的牛排和汉堡。 Yǔ yóuzhá de xiāngbǐ, wǒ gèng xǐhuān shāokǎo de niúpái hé hànbǎo.…
咖啡杯 kāfēibēi 咖啡杯 cốc cà phê danh từ * 一个好的咖啡杯会让饮料保温的时间更长。 Yí gè hǎo de kāfēibēi huì ràng yǐnliào bǎowēn de…
企业家 qǐyèjiā 企業家 doanh nhân danh từ * Bạn sẽ không bao giờ làm điều đó nữa. Nàge qǐyèjiā zhèngzài…
黑板 hēibǎn 黑板 bảng đen danh từ * 擦粉笔字很容易,然后你可以再写其他字。 Cā fénbǐ zì hěn róngyì, ránhòu nǐ kéyǐ zài xiě qítā…
经济舱 jīngjìcāng 經濟艙 hạng phổ thông danh từ * 经济舱的座位是最实惠的。 Jīngjìcāng de zuòwèi shì zuì shíhuì de. 經濟艙的座位是最實惠的。 Các ghế…
飓风 jùfēng 颶風 bão danh từ * 卫星捕捉到了飓风的图 ảnh,它在海洋上形成。 Wèixīng bǔzhuōdào le jùfēng de túpiàn, tā zài hǎiyáng shàng xíngchéng.…