Monday, 6 Feb 2023
Mỗi ngày một từ mới

má tiếng Trung là gì?

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
má

脸颊

liǎnjiá
脸頰

danh từ

*
小孩的脸颊红扑扑的。

Xiǎohái de liǎnjiá hóngpūpū de.

小孩的臉頰紅撲撲的。

Đôi má của đứa trẻ ửng đỏ.

*
女人的脸颊很漂亮。

Nǚrén de liǎnjiá hěn piàoliang.

女人的臉頰很漂亮。

Người phụ nữ có đôi má đẹp.

Đọc thêm :  kịch tiếng Trung là gì?
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon