Monday, 6 Feb 2023
Mỗi ngày một từ mới

bão tiếng Trung là gì?

5/5 - (1 bình chọn)
bão

飓风

jùfēng
颶風

bão

danh từ

*
卫星捕捉到了飓风的图 ảnh,它在海洋上形成。

Wèixīng bǔzhuōdào le jùfēng de túpiàn, tā zài hǎiyáng shàng xíngchéng.

衛星捕捉到了颶風的圖片,它在海洋上形成。

Vệ tinh đã chụp được hình ảnh của một cơn bão. Một cơn bão đã hình thành trên đại dương.

*
飓风从海上刮来。

Jùfēng cóng hǎi shàng guālái.

颶風從海上刮來。

Cơn bão đang thổi vào từ biển.

*
现代雷达设备可以使我们准确地追踪到飓风。

Xiàndài léidá shèbèi kěyǐ shǐ wǒmen zhǔnquè de zhuīzōngdào jùfēng.

現代雷達設備可以使我們准確地追蹤到颶風。

Thiết bị radar hiện đại cho phép chúng ta theo dõi chính xác cơn bão.

Đọc thêm :  rau diếp tiếng Trung là gì?
Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon