Friday, 30 Sep 2022
Từ Vựng HSK

Trọn bộ 1200 từ vựng HSK4 – tổng hợp ví dụ minh họa đầy đủ nhất

ĐÁNH GIÁ BÀI VIẾT
STTTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt

A
1爱情àiqíngtình yêu2安排ānpáisắp xếp3安全ānquánan toàn4按时ànshíđúng hạn5按照ànzhàotheo

 B
1百分之bǎifēnzhīphần trăm2棒bàngxuất sắc, giỏi, hay3抱bàobế, bồng, ôm4保护bǎohùbảo vệ5报名bàomíngghi danh, đăng ký6抱歉bàoqiànxin lỗi7保证bǎozhèngcam đoan, bảo đảm8包子bāozibánh bao9倍bèilần10笨bènđần, ngốc11本来běnláilúc đầu, trước đây12遍biànlần, lượt13表格biǎogébản kê khai, mẫu đơn14表示biǎoshìcó ý nghĩa, biểu thị15表演biǎoyǎnbiểu diễn, trình diễn16表扬biǎoyángkhen ngợi, biểu dương17标准biāozhǔntiêu chuẩn, chuẩn mực18饼干bǐnggānbánh quy19并且bìngqiěđồng thời, và20比如bǐrúví dụ21毕业bìyètốt nghiệp22博士bóshìtiến sĩ23不得不bùdébùphải, không thể không24部分bùfenphần, bộ phận25不管bùguǎnbất kể, bất luận62不过búguònhưng27不仅bùjǐnkhông những…

C
1擦cālau chùi2猜cāiđoán3材料cáiliàotư liệu, tài liệu4参观cānguāntham quan5餐厅cāntīngnhà hàng6厕所cèsuǒnhà vệ sinh7差不多chàbuduōgần như, hầu như8场chǎngtrận (hoạt động thể thao-giải trí)9 尝chángthưởng thức, nếm10长城ChángchéngTrường Thành11长江ChángjiāngSông Trường Giang12超过chāoguòvượt quá13成功chénggōngthành công14诚实chéngshíthành thật51成为chéngwéitrở thành16乘坐chéngzuòđi, đáp(xe buýt..)17吃惊chī jīngkinh ngạc81重新chóngxīnlần nữa, lại một lần nữa19抽烟chōuyānhút thuốc20窗户chuānghucửa sổ21传真chuánzhēngửi fax22出差chūchāiđi công tác23出发chūfāxuất phát, khởi hành24厨房chúfángnhà bếp25出生chūshēngra đời, sinh ra26出现chūxiànxuất hiện, nảy sinh27词语cíyǔtừ ngữ, cách diễn đạt28从来cóngláitừ trước đến nay, từ trước đến giờ29存cúngửi30错误cuòwùsai31粗心cūxīncẩu thả

D
1打招呼dǎ zhāohuchào hỏi, chào2打针dǎ zhēntiêm, chích3答案dá’ànđáp án4打扮dǎbantrang điểm5大概dàgàikhoảng chừng, có lẽ6戴dàiđeo, mang7大夫dàifubác sĩ8当dāngkhi9当时dāngshílúc đó10倒dào(chỉ sự tương phản) nhưng, lại11刀dāocon dao12到处dàochùkhắp nơi31到底dàodǐrốt cuộc14道歉dàoqiànxin lỗi15导游dǎoyóuhướng dẫn viên du lịch16打扰dǎrǎoquấy rầy, làm phiền17大使馆dàshǐguǎnđại sứ quán18打印dǎyìnin19大约dàyuēkhoảng chừng, ước chừng20打折dǎzhégiảm giá21得děiphải22等děngvân vân23登机牌dēngjīpáithẻ lên máy bay24得意déyìđắc chí25底dǐđáy26低dīthấp27掉diàomất, đi, hết28调查diàocháđiều tra, khảo sát29地点dìdiǎnđịa điểm30地球dìqiútrái đất31丢diūném, vứt32地址dìzhǐđịa chỉ33动作dòngzuòđộng tác, hành động34短信duǎnxìntin nhắn35堵车dǔchēkẹt xe36对话duìhuàđối thoại, tiếp xúc37对面duìmiànđối diện, trước mặt38对于duìyúđối với39肚子dùzibụng

E
1而értrong khi đó, mà2儿童értóngtrẻ em

F
1法律fǎlǜpháp luật, luật2反对fǎnduìphản đối3房东fángdōngchủ nhà (nhà cho thuê)4方法fāngfǎphương pháp, cách thức5方面fāngmiànkhía cạnh, phương diện6放弃fàngqìtừ bỏ7 放暑假fàngshǔjiànghỉ hè8放松fàngsōngthả lỏng, thư giãn9方向fāngxiàngphương hướng10烦恼fánnǎophiền muộn, buồn phiền11翻译fānyìphiên dịch viên12发生fāshēngxảy ra13发展fāzhǎnphát triển14份fèntờ, bản15丰富fēngfùlàm phong phú16否则fǒuzénếu không thì, bằng không17富fùgiàu18符合fúhéphù hợp19付款fùkuǎntrả tiền20父亲fùqīncha, bố21复印fùyìnphotocopy, sao chụp22复杂fùzáphức tạp, rắc rối23负责fùzéphụ trách, chịu trách nhiệm

G
1改变gǎibiànthay đổi2干gànlàm3赶gǎnvội, gấp rút4敢gǎndám5干杯gānbēicạn ly6感动gǎndòngcảm động, làm xúc động7刚gāngvừa, vừa mới8感觉gǎnjuécảm giác, cảm nghĩ9感情gǎnqíngtình cảm10感谢gǎnxiècảm ơn11高速公路gāosùgōnglùđường cao tốc12各gècác, mọi13胳膊gēbocánh tay14功夫gōngfuvõ thuật, môn võ kungfu15公里gōnglǐkilomet16共同gòngtóngchung, cùng71工资gōngzītiền lương18够gòuđủ19购物gòuwùmua sắm20挂guàtreo, móc21逛guàngđi dạo22光guāngchỉ23广播guǎngbōchương trình phát thanh/truyền hình24广告guǎnggàoquảng cáo25关键guānjiànđiều quan trọng26管理guǎnlǐquản lý72观众guānzhòngkhán giả28规定guīdìngquy định29估计gūjìđoán chừng30顾客gùkèkhách hàng31鼓励gǔlìkhuyến khích32过程guòchéngquá trình33国籍guójíquốc tịch34国际guójìquốc tế35果汁guǒzhīnước trái cây36故意gùyìcố tình, cố ý

H
1害羞hàixiūngượng ngùng, thẹn thùng2海洋hǎiyángbiển, đại dương3汗hànmồ hôi4航班hángbānchuyến bay5寒假hánjiàkỳ nghỉ đông6好处hǎochùlợi ích, điều tốt7号码hàomǎsố8好像hǎoxiànggiống như, dường như9合格hégéđạt tiêu chuẩn, đạt yêu cầu10合适héshìthích hợp11盒子hézihộp12厚hòudày, sâu nặng13后悔hòuhuǐân hận14怀疑huáiyínghi ngờ, hoài nghi15回忆huíyìnhớ lại16互联网hùliánwǎngmạng internet17火huǒchạy, đắt, được nhiều người ưa chuộng18获得huòdéđược, lấy được19活动huódònghoạt động20活泼huópōhoạt bát, nhanh nhẹn21护士hùshiy tá22互相hùxiānglẫn nhau, qua lại

J
1寄jìgửi2假jiǎgiả dối, không thật3加班jiābāntăng ca4价格jiàgégiá cả5家具jiājùđồ dùng trong nhà6坚持jiānchíkiên trì7减肥jiǎnféigiảm cân8降低jiàngdīgiảm, hạ9奖金jiǎngjīntiền thưởng10将来jiāngláitương lai11降落jiàngluòđáp xuống, hạ cánh12减少jiǎnshǎogiảm bớt13建议jiànyìkiến nghị14交jiāokết giao15骄傲jiào’àokiêu ngạo16交流jiāoliúgiao lưu, trao đổi17郊区jiāoqūvùng ngoại ô18教授jiàoshòugiáo sư19交通jiāotōnggiao thông, thông tin liên lạc20饺子jiǎozibánh chẻo21教育jiàoyùgiáo dục, dạy dỗ22加油站jiāyóuzhàntrạm xăng dầu23基础jīchǔnền tảng, căn bản24激动jīdòngcảm động25节jiétiết (học)26结果jiéguǒkết quả27解释jiěshìgiải thích28接受jiēshòuchấp nhận29节约jiéyuètiết kiệm30接着jiēzhengay sau đó31计划jìhuàkế hoạch, lập kế hoạch32积极jījítích cực33积累jīlěitích lũy34精彩jīngcǎituyệt vời, xuất sắc35警察jǐngchácảnh sát36经济jīngjìkinh tế37京剧jīngjùkinh kịch38经历jīnglìtrải qua39竟然jìngránkhông ngờ, mà, vậy mà40景色jǐngsèphong cảnh, cảnh vật41尽管jǐnguǎncho dù, mặc dù42经验jīngyànkinh nghiệm43竞争jìngzhèngcạnh tranh44镜子jìngzigương, gương soi45进行jìnxíngtiến hành, thực hiện46紧张jǐnzhānghồi hộp, căng thẳng47禁止jìnzhǐcấm48既然jìránvì, đã… thì…49及时jíshíđúng lúc, kịp thời50即使jíshǐcho dù51技术jìshùkỹ thuật, công nghệ52究竟jiūjìngrốt cuộc53继续jìxùtiếp tục54记者jìzhěphóng viên, nhà báo55举jǔnêu, đưa ra56举办jǔbàntổ chức, tiến hành75聚会jùhuìgặp gỡ, cuộc gặp mặt85拒绝jùjuétừ chối59距离jùlíkhoảng cách60举行jǔxíngtổ chức

Đọc thêm :  Từ Vựng - Ngữ Pháp HSK cấp 6

K
1开玩笑kāi wánxiàonói đùa, đùa2开心kāixīnvui vẻ3看法kànfǎquan điểm, cách nhìn4考虑kǎolǜsuy xét, cân nhắc5烤鸭kǎoyāvịt quay6棵kēcây, ngọn (dược dùng cho thực vật)7可怜kěliánđáng thương, tội nghiệp8肯定kěndìngchắc chắn, nhất định9可是kěshìnhưng10咳嗽késouho11客厅kètīngphòng khách12可惜kěxīđáng tiếc13科学kēxuékhoa học14空kōngtrống, rỗng, không15恐怕kǒngpàe rằng, có lẽ16空气kōngqìkhông khí17苦kǔđắng18矿泉水kuàngquánshuǐnước suối19困kùnbuồn ngủ20困难kùnnankhó khăn

L
1辣làcay2拉lākéo, lôi, dắt3来不及láibujíkhông kịp4来得及láidejíkịp5来自láizìđến từ6垃圾桶lājītǒngthùng rác7懒lǎnlười, lười nhác8浪费làngfèilãng phí, hoang phí9浪漫làngmànlãng mạn10老虎lǎohǔhổ, cọp11冷静lěngjìngbình tĩnh, điềm tĩnh12俩liǎhai13连liánngay cả14凉快liángkuaimát mẻ15联系liánxìliên hệ16礼拜天lǐbàitiānchủ nhật17理发lǐfàcắt tóc18厉害lìhailợi hại19理解lǐjiěhiểu20礼貌lǐmàolễ phép, lịch sự21零钱língqiántiền lẻ22另外lìngwàingoài ra23力气lìqisức lực, hơi sức24例如lìrúlấy ví dụ25留liúđể lại26流利liúlìlưu loát, trôi chảy27流行liúxíngđược nhiều người ưa chuộng28理想lǐxiǎnglí tưởng29乱luànlộn xộn, lúng túng30律师lǜshīluật sư31旅行lǚxíngdu lịch

M
1麻烦máfanlàm phiền2马虎mǎhucẩu thả, lơ đễnh3满mǎnđủ, đầy, tròn4毛máolông5毛巾máojīnkhăn lau6美丽měilìđẹp7梦mènggiấc mơ8免费miǎnfèimiễn phí9秒miǎogiây10迷路mílùlạc đường11密码mìmǎmật mã12民族mínzúdân tộc13目的mùdìmục đích14母亲mǔqīnmẹ

N
1耐心nàixīnlòng kiên nhẫn, sự nhẫn nại2难道nándàochẳng lẽ (dùng trong câu hỏi tu từ để nhấn mạnh)3难受nánshòubực bội, buồn rầu4内nèitrong5内容nèiróngnội dung6能力nénglìnăng lực, khả năng7年龄niánlíngtuổi8弄nònglàm9暖和nuǎnhuoấm áp

O
1偶尔ǒu’ěrthỉnh thoảng

P
1排队páiduìxếp hàng2排列páilièsắp xếp3判断pànduànnhận xét, đánh giá4陪péiđi cùng, ở bên cạnh5骗piànlừa gạt6篇piānbài, tờ7皮肤pífūda8乒乓球pīngpāngqiúbóng bàn9平时píngshílúc thường, ngày thường10批评pīpíngphê bình11脾气píqitính tình, tính khí12破pòbị đứt, bị thủng13普遍pǔbiànphổ biến14葡萄pútaoquả nho15普通话pǔtōnghuàtiếng phổ thông, tiếng Quan Thoại

Q
1千万qiānwànnhất thiết phải2签证qiānzhèngthị thực, visa3桥qiáocầu4敲qiāogõ, khua5巧克力qiǎokèlìsô cô la6其次qícìthứ hai, sau đó7气候qìhòukhí hậu8轻qīngnhẹ9情况qíngkuàngtình hình, tình huống10轻松qīngsōngnhẹ nhàng11亲戚qīnqihọ hàng thân thích12穷qióngnghèo13其中qízhōngtrong đó14取qǔđạt được15全部quánbùtoàn bộ, tất cả16区别qūbiésự khác biệt17却quèlại, nhưng mà18缺点quēdiǎnkhuyết điểm, thiếu sót19缺少quēshǎothiếu20确实quèshíthực sự

R
1然而rán’érnhưng, song2热闹rènaonáo nhiệt3扔rēngvứt bỏ4仍然réngránvẫn5任何rènhébất cứ, bất kì6任务rènwunhiệm vụ7日记rìjìnhật ký8入口rùkǒucổng vào

S
1散步sànbùđi dạo2森林sēnlínrừng rậm3沙发shāfāghế sofa4商量shāngliangthương lượng, bàn bạc5伤心shāngxīnđau lòng6稍微shāowēihơi, một chút7勺子sháozicái muôi, cái thìa8社会shèhuìxã hội9深shēnsâu sắc10剩shèngcòn lại11省shěngtỉnh, tiết kiệm12生活shēnghuócuộc sống, sống13生命shēngmìngsự sống, sinh mệnh14生意shēngyiviệc kinh doanh, buôn bán15申请shēnqǐngxin61甚至shènzhìthậm chí17使shǐkhiến cho, làm cho18失败shībàithất bại19十分shífēnrất, vô cùng20是否shìfǒuhay không21师傅shīfusư phụ22适合shìhéphù hợp23世纪shìjìthế kỷ24实际shíjìthực tế25失望shīwàngthất vọng26适应shìyìngthích nghi27使用shǐyòngsử dụng28实在shízàikì thực, quả thực29收shōunhận30受不了shòubuliǎochịu không nổi31受到shòudàonhận được32首都shǒudūthủ đô33售货员shòuhuòyuánnhân viên bán hàng34收入shōurùthu nhập35收拾shōushithu dọn, sắp xếp36首先shǒuxiāntrước hết, trước tiên37输shūthua38帅shuàiđẹp39数量shùliàngsố lượng40顺便shùnbiànnhân tiện41顺利shùnlìthuận lợi, suôn sẻ42顺序shùnxùtrật tự, thứ tự43说明shuōmínggiải thích rõ, nói rõ44硕士shuòshìthạc sĩ45熟悉shúxihiểu rõ46数字shùzìcon số47死sǐcố định, cứng nhắc48酸suānchua49速度sùdùtốc độ50随便suíbiàntình cờ, tùy tiện51随着suízhecùng với52塑料袋sùliàodàitúi nilong, túi nhựa53孙子sūnzicháu nội trai54所有suǒyǒutất cả, toàn bộ

Đọc thêm :  Tổng hợp 2500 từ vựng HSK5-Tải trọn bộ file PDF từ vựng có ví dụ chi tiết

T
1抬táigiơ lên, đưa lên2台tái(dùng cho máy móc) cái, chiếc3态度tàidùthái dộ4谈tánnói chuyện, thảo luận5弹钢琴tán gāngqínchơi đàn dương cầm6糖tángkẹo7趟tànglần, chuyến8躺tǎngnằm9汤tāngcanh, súp10讨论tǎolùnthảo luận, bàn bạc11讨厌tǎoyànghét, không thích12特点tèdiǎnđặc điểm13提tínhắc đến14填空tiánkòngđiền vào chỗ trống15条件tiáojiànđiều kiện16提供tígōngcung cấp17停tíngngừng, cúp, cắt18挺tǐngrất19提前tíqiánlàm việc gì đó sớm hơn quy định, trước thời hạn20提醒tíxǐngnhắc nhở21通过tōngguòqua, nhờ vào22同情tóngqíngthông cảm, đồng tình23同时tóngshíđồng thời, hơn nữa24通知tōngzhībáo tin, thông báo25推tuīhoãn lại, đẩy, triển khai26推迟tuīchíhoãn lại27脱tuōcởi ra

W
1网球wǎngqiúquần vợt2往往wǎngwǎngthường thường3网站wǎngzhàntrang web4完全wánquánhoàn toàn5袜子wàzitất, vớ6味道wèidàomùi vị7卫生间wèishēngjiānnhà vệ sinh8危险wēixiǎnnguy hiểm9温度wēndùnhiệt độ10文章wénzhāngbài văn, bài báo11无wúkhông có, không12误会wùhuìsự hiểu lầm13无聊wúliáovô vị, nhàm chán14无论wúlùnbất kể15污染wūrǎnô nhiễm

X
1咸xiánmặn2响xiǎngreo, vang lên3香xiāngthơm4相反xiāngfǎntrái lại, ngược lại5橡皮xiàngpícục gôm, tẩy6相同xiāngtónggiống nhau, như nhau7详细xiángxìchi tiết, tỉ mỉ8现金xiànjīntiền mặt9羡慕xiànmùước ao, ngưỡng mộ10小吃xiǎochīmón ăn vặt11效果xiàoguǒhiệu quả12笑话xiàohuatruyện cười13小伙子xiǎohuǒzichàng trai14小说xiǎoshuōtiểu thuyết15消息xiāoxitin tức16西红柿xīhóngshìcà chua17信封xìnfēngphong thư, bì thư18行xíngđược, đồng ý19醒xǐngthức dậy, tỉnh dậy20性别xìngbiégiới tính21兴奋xīngfènhăng hái, phấn khởi22幸福xìngfúhạnh phúc23性格xìnggétính cách24辛苦xīnkǔvất vả, cực nhọc25心情xīnqíngtâm trạng26信息xìnxītin tức, thông tin27信心xìnxīnlòng tin, sự tự tin28修理xiūlǐsửa chữa29吸引xīyǐnhấp dẫn, thu hút30许多xǔduōrất nhiều31学期xuéqīhọc kỳ

Y
1呀ya(biến thể của 啊, dùng ở cuối câu làm cho giọng điệu nhẹ nhàng hơn)2亚洲YàzhōuChâu Á3牙膏yágāokem đánh răng4压力yālìáp lực5盐yánmuối6演出yǎnchūbiểu diễn7养成yǎngchénghình thành/ tạo8严格yángénghiêm khắc, nghiêm ngặt9阳光yángguānglạc quan,vui vẻ10样子yàngzikiểu dáng11眼镜yǎnjìngmắt kính12研究yánjiūnghiên cứu13演员yǎnyuándiễn viên14严重yánzhòngnghiêm trọng15邀请yāoqǐngmời16钥匙yàoshichìa khóa71要是yàoshinếu như18页yètrang19也许yěxǔcó lẽ, may ra20叶子yèzilá cây21以yǐdựa vào, bằng22意见yìjiàný kiến23因此yīncǐdo đó, vì vậy24赢yíngthắng25应聘yìngpìnxin việc26引起yǐnqǐgây ra, dẫn đến27印象yìnxiàngấn tượng2829一切yíqiètất cả30艺术yìshùnghệ thuật, có tính nghệ thuật31以为yǐwéicho rằng, tưởng là32勇敢yǒnggǎndũng cảm33永远yǒngyuǎnmãi mãi34由yóudo35优点yōudiǎnưu điểm36友好yǒuhǎothân thiện37邮局yóujúbưu điện38幽默yōumòhóm hỉnh, khôi hài39尤其yóuqíđặc biệt là, nhất là40有趣yǒuqùthú vị, lý thú41优秀yōuxiùxuất sắc, ưu tú42友谊yǒuyìtình bạn43由于yóuyúbởi vì44与yǔvới, và45原来yuánláiban đầu46原谅yuánliàngtha thứ47原因yuányīnnguyên nhân48阅读yuèdúđọc49约会yuēhuìhẹn gặp, hẹn hò50语法yǔfǎngữ pháp51愉快yúkuàivui vẻ52羽毛球yǔmáoqiúcầu lông53云yúnmây54允许yǔnxǔcho phép55于是yúshìthế là56预习yùxíchuẩn bị bài57语言yǔyánngôn ngữ

Z
1脏zāngbẩn, bẩn thỉu2咱们zánmenchúng ta, chúng mình3暂时zànshítạm thời4杂志zázhìtạp chí5增加zēngjiātăng thêm67责任zérèntrách nhiệm8战线zhànxiàn(đường dây điện thoại) bận9照zhàochụp (ảnh)10招聘zhāopìntuyển dụng11正常zhèngchángbình thường, thông thường12正好zhènghǎođúng lúc, được dịp, gặp dịp13整理zhěnglǐthu dọn, dọn dẹp14证明zhèngmíngchứng minh51正确zhèngquèchính xác16正式zhèngshìchính thức, trang trọng17真正zhēnzhèngchân chính, thật sự18指zhǐchỉ về, nói đến19之zhīđược dùng để nối từ bổ nghĩa02支持zhīchíủng hộ21值得zhídéđáng22只好zhǐhǎođành phải, buộc phải23直接zhíjiētrực tiếp, thẳng24质量zhìliàngchất lượng52至少zhìshǎoít nhất26知识zhīshikiến thức27植物zhíwùthực vật28只要zhǐyàochỉ cần, miễn là29职业zhíyènghề nghiệp30重zhòngnặng31重点zhòngdiǎntrọng điểm, trọng tâm32重视zhòngshìxem trọng, chú trọng33周围zhōuwéixung quanh34赚zhuànkiếm tiền35转zhuǎnquay, xoay36专门zhuānménđặc biệt, riêng biệt37专业zhuānyèchuyên ngành38祝贺zhùhèchúc mừng93著名zhùmíngnổi tiếng40准确zhǔnquèchính xác, đúng41准时zhǔnshíđúng giờ42注意zhǔyiý kiến43自然zìránđương nhiên, hiển nhiên44仔细zǐxìthận trọng, kỹ lưỡng45自信zìxìntự tin46总结zǒngjiétổng kết47租zūthuê, cho thuê84最好zuìhǎotốt nhất94尊重zūnzhòngtôn trọng50座zuòtòa, hòn, cây (dùng cho cây cầu, núi, cao ốc)51作家zuòjiānhà văn52座位zuòwèichỗ ngồi53作用zuòyòngtác dụng54左右zuǒyòukhoảng, khoảng chừng55作者zuòzhětác giả

Call Me
icons8-exercise-96 chat-active-icon
chat-active-icon